THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Mbqh Số 17500:, Phường Nguyệt Viên, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Đường Mbqh Số 17500:, Phường Nguyệt Viên, Thanh Hóa năm 2026 với 8 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại đô thị, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 1.200.000 đến 10.510.000 đồng/m².

8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
MBQH số 17500:
Phường NGUYỆT VIÊN
ODTĐất ở tại đô thị
Đường nội bộ lòng đường 10,5m (vuông góc Quốc lộ 1A cũ)
10.5 triệu/m²———
MBQH số 17500:
Phường NGUYỆT VIÊN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường nội bộ lòng đường 10,5m (vuông góc Quốc lộ 1A cũ)
4.2 triệu/m²3.2 triệu/m²——
MBQH số 17500:
Phường NGUYỆT VIÊN
ODTĐất ở tại đô thị
Đường nội bộ còn lại lòng đường rộng 10,5m
9.9 triệu/m²———
MBQH số 17500:
Phường NGUYỆT VIÊN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường nội bộ còn lại lòng đường rộng 10,5m
4 triệu/m²3 triệu/m²——
MBQH số 17500:
Phường NGUYỆT VIÊN
ODTĐất ở tại đô thị
Đường nội bộ không thuộc các vị trí trên
9.1 triệu/m²———
MBQH số 17500:
Phường NGUYỆT VIÊN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường nội bộ không thuộc các vị trí trên
3.6 triệu/m²2.7 triệu/m²——
MBQH số 17500:
Phường NGUYỆT VIÊN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
MBQH số 1535: Đường nội bộ MB
1.6 triệu/m²1.2 triệu/m²——
MBQH số 17500:
Phường NGUYỆT VIÊN
ODTĐất ở tại đô thị
MBQH số 1535: Đường nội bộ MBQH
7 triệu/m²———

Bảng giá đất Đường Mbqh Số 17500: năm 2026

Khu vực:
Đường Mbqh Số 17500:, Phường Nguyệt Viên, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại đô thị (ODT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 1.200.000 đến 10.510.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.