THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Xã, Phường Nguyệt Viên, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Đường Xã, Phường Nguyệt Viên, Thanh Hóa năm 2026 với 34 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại đô thị, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 342.000 đến 5.500.000 đồng/m².

34 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường xã
Phường NGUYỆT VIÊN
ODTĐất ở tại đô thị
Từ cống ông Cớn đến đê Sông Mã
3.5 triệu/m²———
Đường xã
Phường NGUYỆT VIÊN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ cống ông Cớn đến đê Sông Mã
522.000/m²435.000/m²——
Đường xã
Phường NGUYỆT VIÊN
ODTĐất ở tại đô thị
Từ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) đến ngõ Đồng
5 triệu/m²———
Đường xã
Phường NGUYỆT VIÊN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) đến ngõ Đồng
522.000/m²435.000/m²——
Đường xã
Phường NGUYỆT VIÊN
ODTĐất ở tại đô thị
Từ ngã 4 ông Cầu (thôn 4) đến dốc đê thôn 1
3 triệu/m²———
Đường xã
Phường NGUYỆT VIÊN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ngã tư ông Cầu (thôn 4) đến dốc đê thôn 1
435.000/m²391.000/m²——
Đường xã
Phường NGUYỆT VIÊN
ODTĐất ở tại đô thị
Từ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) đến mương tiêu Đại Tiền
4 triệu/m²———
Đường xã
Phường NGUYỆT VIÊN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) đến mương tiêu Đại Tiền
522.000/m²435.000/m²——
Đường xã
Phường NGUYỆT VIÊN
ODTĐất ở tại đô thị
Từ Nhà văn hóa thôn 3 đến trạm biến thế
3.5 triệu/m²———
Đường xã
Phường NGUYỆT VIÊN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ Nhà văn hóa thôn 3 đến trạm biến thế
435.000/m²391.000/m²——
Đường xã
Phường NGUYỆT VIÊN
ODTĐất ở tại đô thị
Từ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) đến Đình Tây (thôn Vinh Quang)
4 triệu/m²———
Đường xã
Phường NGUYỆT VIÊN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) đến Đình Tây (thôn Vinh Quang)
522.000/m²435.000/m²——
Đường xã
Phường NGUYỆT VIÊN
ODTĐất ở tại đô thị
Từ nhà nhà ông Cầu đến chợ Tào mới
4 triệu/m²———
Đường xã
Phường NGUYỆT VIÊN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ nhà nhà ông Cầu đến chợ Tào mới
489.000/m²440.000/m²——
Đường xã
Phường NGUYỆT VIÊN
ODTĐất ở tại đô thị
Từ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) đến đồng Cầu (thôn Hạnh Phúc)
4 triệu/m²———
Đường xã
Phường NGUYỆT VIÊN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) đến đồng Cầu (thôn Hạnh Phúc)
522.000/m²435.000/m²——
Đường xã
Phường NGUYỆT VIÊN
ODTĐất ở tại đô thị
Ven chân đê khu vực thôn 1,2
4 triệu/m²———
Đường xã
Phường NGUYỆT VIÊN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ven chân đê khu vực thôn 1,2
435.000/m²391.000/m²——
Đường xã
Phường NGUYỆT VIÊN
ODTĐất ở tại đô thị
Từ hồ Đồng Tiến đến ông Diệu (thôn Hạnh Phúc)
4 triệu/m²———
Đường xã
Phường NGUYỆT VIÊN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ hồ Đồng Tiến đến ông Diệu (thôn Hạnh Phúc)
522.000/m²435.000/m²——
Đường xã
Phường NGUYỆT VIÊN
ODTĐất ở tại đô thị
Từ nhà ông Tới Hoa thôn 7 đến dốc nhà ông Côi
4 triệu/m²———
Đường xã
Phường NGUYỆT VIÊN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ nhà ông Tới Hoa thôn 7 đến dốc nhà ông Côi
435.000/m²391.000/m²——
Đường xã
Phường NGUYỆT VIÊN
ODTĐất ở tại đô thị
Đường nhánh trong mặt bằng 5991/QĐ-UBND (Khu đồng Chằm)
5.5 triệu/m²———
Đường xã
Phường NGUYỆT VIÊN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường nhánh trong mặt bằng 5991/QĐ-UBND (Khu đồng Chằm)
815.000/m²734.000/m²——
Đường xã
Phường NGUYỆT VIÊN
ODTĐất ở tại đô thị
Từ ông Lương (thôn Kiều Tiến) đến ông Thiệp (thôn Quang Hải)
4 triệu/m²———
Đường xã
Phường NGUYỆT VIÊN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ông Lương (thôn Kiều Tiến) đến ông Thiệp (thôn Quang Hải)
522.000/m²435.000/m²——
Đường xã
Phường NGUYỆT VIÊN
ODTĐất ở tại đô thị
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
1.5 triệu/m²———
Đường xã
Phường NGUYỆT VIÊN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
380.000/m²342.000/m²——
Đường xã
Phường NGUYỆT VIÊN
ODTĐất ở tại đô thị
Từ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) đến tiếp giáp xã Hoằng Trạch
4 triệu/m²———
Đường xã
Phường NGUYỆT VIÊN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) đến tiếp giáp xã Hoằng Trạch
522.000/m²435.000/m²——

Bảng giá đất Đường Xã năm 2026

Khu vực:
Đường Xã, Phường Nguyệt Viên, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại đô thị (ODT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 342.000 đến 5.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.