THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Tỉnh Lộ 510:, Phường Nguyệt Viên, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Đường Tỉnh Lộ 510:, Phường Nguyệt Viên, Thanh Hóa năm 2026 với 11 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại đô thị, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 1.087.000 đến 8.000.000 đồng/m².

11 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường tỉnh lộ 510:
Phường NGUYỆT VIÊN
ODTĐất ở tại đô thị
Từ MBQH khu dân cư Sơn Hà đến giáp xã Hoằng Lộc
8 triệu/m²———
Đường tỉnh lộ 510:
Phường NGUYỆT VIÊN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ MBQH khu dân cư Sơn Hà đến giáp xã Hoằng Lộc
1.3 triệu/m²1.1 triệu/m²——
Đường Tỉnh lộ 510:
Phường NGUYỆT VIÊN
ODTĐất ở tại đô thị
Từ gầm cầu Hoàng Long đến ngã 3 đi Đài tưởng niệm xã Hoằng Long cũ
6 triệu/m²———
Đường Tỉnh lộ 510:
Phường NGUYỆT VIÊN
ODTĐất ở tại đô thị
Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Hoằng Long
5 triệu/m²———
Đường Tỉnh lộ 510:
Phường NGUYỆT VIÊN
ODTĐất ở tại đô thị
Đường còn lại (ngõ ngách trong thôn còn lại)
1.8 triệu/m²———
Đường Tỉnh lộ 510:
Phường NGUYỆT VIÊN
ODTĐất ở tại đô thị
Ngõ Cao: Tiếp giáp đường đê 510 đến giáp mương tiêu sau làng
2.5 triệu/m²———
Đường Tỉnh lộ 510:
Phường NGUYỆT VIÊN
ODTĐất ở tại đô thị
Đoạn từ hộ ông Hược đến qua hộ ông Lợi
4 triệu/m²———
Đường Tỉnh lộ 510:
Phường NGUYỆT VIÊN
ODTĐất ở tại đô thị
Đường nối từ ngã 4 trạm biến áp đến hết địa phận xã Hoằng Long (đường sau làng)
6 triệu/m²———
Đường Tỉnh lộ 510:
Phường NGUYỆT VIÊN
ODTĐất ở tại đô thị
Ngõ Nông: Tiếp giáp đường đê 510 đến giáp mương tiêu sau làng
2.5 triệu/m²———
Đường Tỉnh lộ 510:
Phường NGUYỆT VIÊN
ODTĐất ở tại đô thị
Đường ngang, dọc tiếp giáp trong MB 8199
6 triệu/m²———
Đường Tỉnh lộ 510:
Phường NGUYỆT VIÊN
ODTĐất ở tại đô thị
Đường xóm Bãi phố 4: Từ đường đê 510 đến mương tiêu sau làng
2.5 triệu/m²———

Bảng giá đất Đường Tỉnh Lộ 510: năm 2026

Khu vực:
Đường Tỉnh Lộ 510:, Phường Nguyệt Viên, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại đô thị (ODT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 1.087.000 đến 8.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.