Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Tỉnh Lộ 510:, Phường Nguyệt Viên, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
11 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường tỉnh lộ 510: Phường NGUYỆT VIÊN | ODTĐất ở tại đô thị | Từ MBQH khu dân cư Sơn Hà đến giáp xã Hoằng Lộc | 8 triệu/m² | — | — | — |
Đường tỉnh lộ 510: Phường NGUYỆT VIÊN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ MBQH khu dân cư Sơn Hà đến giáp xã Hoằng Lộc | 1.3 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | — | — |
Đường Tỉnh lộ 510: Phường NGUYỆT VIÊN | ODTĐất ở tại đô thị | Từ gầm cầu Hoàng Long đến ngã 3 đi Đài tưởng niệm xã Hoằng Long cũ | 6 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tỉnh lộ 510: Phường NGUYỆT VIÊN | ODTĐất ở tại đô thị | Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Hoằng Long | 5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tỉnh lộ 510: Phường NGUYỆT VIÊN | ODTĐất ở tại đô thị | Đường còn lại (ngõ ngách trong thôn còn lại) | 1.8 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tỉnh lộ 510: Phường NGUYỆT VIÊN | ODTĐất ở tại đô thị | Ngõ Cao: Tiếp giáp đường đê 510 đến giáp mương tiêu sau làng | 2.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tỉnh lộ 510: Phường NGUYỆT VIÊN | ODTĐất ở tại đô thị | Đoạn từ hộ ông Hược đến qua hộ ông Lợi | 4 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tỉnh lộ 510: Phường NGUYỆT VIÊN | ODTĐất ở tại đô thị | Đường nối từ ngã 4 trạm biến áp đến hết địa phận xã Hoằng Long (đường sau làng) | 6 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tỉnh lộ 510: Phường NGUYỆT VIÊN | ODTĐất ở tại đô thị | Ngõ Nông: Tiếp giáp đường đê 510 đến giáp mương tiêu sau làng | 2.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tỉnh lộ 510: Phường NGUYỆT VIÊN | ODTĐất ở tại đô thị | Đường ngang, dọc tiếp giáp trong MB 8199 | 6 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tỉnh lộ 510: Phường NGUYỆT VIÊN | ODTĐất ở tại đô thị | Đường xóm Bãi phố 4: Từ đường đê 510 đến mương tiêu sau làng | 2.5 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.