Giá đất Đường Từ Cây Xăng Ông Hoành Đến Ngã Ba Đường Tỉnh Lộ 510 (đường Đê Sông Mã) Không Áp Dụng Đối Với Tuyến Thuộc Mbqh 1509, Phường Nguyệt Viên, Thanh Hóa 2025

Bảng giá đất Đường Từ Cây Xăng Ông Hoành Đến Ngã Ba Đường Tỉnh Lộ 510 (đường Đê Sông Mã) Không Áp Dụng Đối Với Tuyến Thuộc Mbqh 1509, Phường Nguyệt Viên, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.

6 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Từ cây xăng ông Hoành đến ngã ba đường Tỉnh lộ 510 (đường Đê sông Mã) không áp dụng đối với tuyến thuộc MBQH 1509
Phường NGUYỆT VIÊN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn còn lại
1 triệu/m²870.000/m²
Từ cây xăng ông Hoành đến ngã ba đường Tỉnh lộ 510 (đường Đê sông Mã) không áp dụng đối với tuyến thuộc MBQH 1509
Phường NGUYỆT VIÊN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ cây xăng ông Hoành đến hết MBQH 1509
1 triệu/m²870.000/m²
Từ cây xăng ông Hoành đến ngã ba đường Tỉnh lộ 510 (đường Đê sông Mã) không áp dụng đối với tuyến thuộc MBQH 1509
Phường NGUYỆT VIÊN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ Đài tưởng niệm xã đến Trạm y tế xã
1.8 triệu/m²1.5 triệu/m²
Từ cây xăng ông Hoành đến ngã ba đường Tỉnh lộ 510 (đường Đê sông Mã) không áp dụng đối với tuyến thuộc MBQH 1509
Phường NGUYỆT VIÊN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ Trạm y tế đến trạm biến áp thôn 3
1 triệu/m²870.000/m²
Từ cây xăng ông Hoành đến ngã ba đường Tỉnh lộ 510 (đường Đê sông Mã) không áp dụng đối với tuyến thuộc MBQH 1509
Phường NGUYỆT VIÊN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ tiếp giáp đường Cán Cờ đi Tỉnh lộ 510 (Đê sông Mã) (qua chợ Rạm)
717.000/m²598.000/m²
Từ cây xăng ông Hoành đến ngã ba đường Tỉnh lộ 510 (đường Đê sông Mã) không áp dụng đối với tuyến thuộc MBQH 1509
Phường NGUYỆT VIÊN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường trong khu tái định cư sau UBND xã
848.000/m²706.000/m²

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.