THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Mbqh Số 1509, Phường Nguyệt Viên, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Đường Mbqh Số 1509, Phường Nguyệt Viên, Thanh Hóa năm 2026 với 10 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại đô thị, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 598.000 đến 10.000.000 đồng/m².

10 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
MBQH số 1509
Phường NGUYỆT VIÊN
ODTĐất ở tại đô thị
Đường nội bộ lòng đường 15m
10 triệu/m²———
MBQH số 1509
Phường NGUYỆT VIÊN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường nội bộ lòng đường 15m
1 triệu/m²870.000/m²——
MBQH số 1509
Phường NGUYỆT VIÊN
ODTĐất ở tại đô thị
Đường nội bộ còn lại
7 triệu/m²———
MBQH số 1509
Phường NGUYỆT VIÊN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường nội bộ còn lại
1 triệu/m²870.000/m²——
MBQH số 1509
Phường NGUYỆT VIÊN
ODTĐất ở tại đô thị
Từ Tỉnh lộ 510 (nhà ông Nguyễn Viết Lịch) đến nhà ông Nguyễn Gia Phong
2.5 triệu/m²———
MBQH số 1509
Phường NGUYỆT VIÊN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ Tỉnh lộ 510 (nhà ông Nguyễn Viết Lịch) đến nhà ông Nguyễn Gia Phong
717.000/m²598.000/m²——
MBQH số 1509
Phường NGUYỆT VIÊN
ODTĐất ở tại đô thị
đường ngõ từ nhà ông Nguyễn Gia Thắng đến hết đường (nhà ông Binh)
2 triệu/m²———
MBQH số 1509
Phường NGUYỆT VIÊN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường ngõ từ nhà ông Nguyễn Gia Thắng đến hết đường (nhà ông Binh)
717.000/m²598.000/m²——
MBQH số 1509
Phường NGUYỆT VIÊN
ODTĐất ở tại đô thị
Ngõ Mạnh: Tiếp giáp đường đê 510 đến giáp mương tiêu sau làng
2.5 triệu/m²———
MBQH số 1509
Phường NGUYỆT VIÊN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngõ Mạnh: Tiếp giáp đường đê 510 đến giáp mương tiêu sau làng
717.000/m²598.000/m²——

Bảng giá đất Đường Mbqh Số 1509 năm 2026

Khu vực:
Đường Mbqh Số 1509, Phường Nguyệt Viên, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại đô thị (ODT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 598.000 đến 10.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.