THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Phường Hoằng Quang Cũ, Phường Nguyệt Viên, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Đường Phường Hoằng Quang Cũ, Phường Nguyệt Viên, Thanh Hóa năm 2026 với 82 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại đô thị, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 408.000 đến 8.000.000 đồng/m².

82 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ
Phường NGUYỆT VIÊN
ODTĐất ở tại đô thị
Đường tỉnh lộ 510: Từ tiếp giáp địa phận Long Anh đến hết địa phận Hoằng Quang
7 triệu/m²———
PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ
Phường NGUYỆT VIÊN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường tỉnh lộ 510: Từ tiếp giáp địa phận Long Anh đến hết địa phận Hoằng Quang
1.4 triệu/m²1.2 triệu/m²——
PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ
Phường NGUYỆT VIÊN
ODTĐất ở tại đô thị
Từ ngã 3 tiếp giáp Tỉnh lộ 510 đến hết đường giáp địa phận xã Hoằng Lộc (Đường Quang Lộc) - Trừ các lô thuộc MB 11197
8 triệu/m²———
PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ
Phường NGUYỆT VIÊN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ngã ba tiếp giáp Tỉnh lộ 510 đến hết đường giáp địa phận xã Hoằng Lộc (đường Quang Lộc) - Trừ các lô thuộc MBQH 11197
1.8 triệu/m²1.5 triệu/m²——
PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ
Phường NGUYỆT VIÊN
ODTĐất ở tại đô thị
Từ tiếp giáp Tỉnh lộ 510 đến nhà ông Nguyện (thôn Phù Quang)
3 triệu/m²———
PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ
Phường NGUYỆT VIÊN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ tiếp giáp Tỉnh lộ 510 đến nhà ông Nguyện (thôn Phù Quang)
489.000/m²408.000/m²——
PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ
Phường NGUYỆT VIÊN
ODTĐất ở tại đô thị
Từ tiếp giáp tỉnh lộ 510 đến giáp MBQH 1395 (thôn Phù Quang)
2.5 triệu/m²———
PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ
Phường NGUYỆT VIÊN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ tiếp giáp tỉnh lộ 510 đến giáp MBQH 1395 (thôn Phù Quang)
717.000/m²598.000/m²——
PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ
Phường NGUYỆT VIÊN
ODTĐất ở tại đô thị
Từ tiếp giáp Tỉnh lộ 510 đến nhà ông Tiến (thôn Phù Quang)
3.5 triệu/m²———
PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ
Phường NGUYỆT VIÊN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ tiếp giáp Tỉnh lộ 510 đến nhà ông Tiến (thôn Phù Quang)
717.000/m²598.000/m²——
PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ
Phường NGUYỆT VIÊN
ODTĐất ở tại đô thị
Từ tiếp giáp Tỉnh lộ 510 đến nhà bà Huệ (thôn Phù Quang - Giáp mương tiêu)
3.5 triệu/m²———
PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ
Phường NGUYỆT VIÊN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ tiếp giáp Tỉnh lộ 510 đến nhà bà Huệ (thôn Phù Quang - Giáp mương tiêu)
848.000/m²706.000/m²——
PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ
Phường NGUYỆT VIÊN
ODTĐất ở tại đô thị
Từ tiếp giáp Tỉnh lộ 510 đến trạm biến áp (thôn Vĩnh Trị 1)
3.5 triệu/m²———
PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ
Phường NGUYỆT VIÊN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ tiếp giáp Tỉnh lộ 510 đến trạm biến áp (thôn Vĩnh Trị 1)
717.000/m²598.000/m²——
PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ
Phường NGUYỆT VIÊN
ODTĐất ở tại đô thị
Từ tiếp giáp Tỉnh lộ 510 đến nhà bà Lộc (thôn Vĩnh Trị 2)
3.5 triệu/m²———
PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ
Phường NGUYỆT VIÊN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ tiếp giáp Tỉnh lộ 510 đến nhà bà Lộc (thôn Vĩnh Trị 2)
717.000/m²598.000/m²——
PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ
Phường NGUYỆT VIÊN
ODTĐất ở tại đô thị
Đường từ tiếp giáp tỉnh lộ 510 đến UBND xã
5 triệu/m²———
PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ
Phường NGUYỆT VIÊN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường từ tiếp giáp tỉnh lộ 510 đến UBND xã
2.1 triệu/m²1.7 triệu/m²——
PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ
Phường NGUYỆT VIÊN
ODTĐất ở tại đô thị
Đường tiếp giáp đường tỉnh lộ 510: Từ nhà bà Nguyễn Thị Phú đến nhà ông Phấn
2.8 triệu/m²———
PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ
Phường NGUYỆT VIÊN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường tiếp giáp đường tỉnh lộ 510: Từ nhà bà Nguyễn Thị Phú đến nhà ông Phấn
1.7 triệu/m²1.4 triệu/m²——
PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ
Phường NGUYỆT VIÊN
ODTĐất ở tại đô thị
Đường tiếp giáp đường tỉnh lộ 510: Từ nhà bà Nguyễn Thị Phú đến nhà ông Thảo
2.8 triệu/m²———
PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ
Phường NGUYỆT VIÊN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường tiếp giáp đường tỉnh lộ 510: Từ nhà bà Nguyễn Thị Phú đến nhà ông Thảo
1.7 triệu/m²1.4 triệu/m²——
PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ
Phường NGUYỆT VIÊN
ODTĐất ở tại đô thị
Đường tiếp giáp đường tỉnh lộ 510: Từ trạm bơm Vĩnh Trị đến nhà bà Vê
4 triệu/m²———
PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ
Phường NGUYỆT VIÊN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường tiếp giáp đường tỉnh lộ 510: Từ trạm bơm Vĩnh Trị đến nhà bà Vê
2.4 triệu/m²2 triệu/m²——
PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ
Phường NGUYỆT VIÊN
ODTĐất ở tại đô thị
Từ tiếp giáp Tỉnh lộ 510 đến nhà ông An (thôn Vĩnh Trị 2)
3.5 triệu/m²———
PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ
Phường NGUYỆT VIÊN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ tiếp giáp Tỉnh lộ 510 đến nhà ông An (thôn Vĩnh Trị 2)
717.000/m²598.000/m²——
PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ
Phường NGUYỆT VIÊN
ODTĐất ở tại đô thị
Đường từ tiếp giáp tỉnh lộ 510 (nhà bà Oanh thôn Vĩnh Trị 3) đến giáp MBQH 2591
3 triệu/m²———
PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ
Phường NGUYỆT VIÊN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường từ tiếp giáp tỉnh lộ 510 (nhà bà Oanh VT3) đến giáp MBQH 2591
717.000/m²598.000/m²——
PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ
Phường NGUYỆT VIÊN
ODTĐất ở tại đô thị
Từ tiếp giáp Tỉnh lộ 510 đến nhà ông Bẩy (thôn Nguyệt Viên 1)
2.5 triệu/m²———
PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ
Phường NGUYỆT VIÊN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ tiếp giáp Tỉnh lộ 510 đến nhà ông Bẩy (thôn Nguyệt Viên 1)
717.000/m²598.000/m²——

Bảng giá đất Đường Phường Hoằng Quang Cũ năm 2026

Khu vực:
Đường Phường Hoằng Quang Cũ, Phường Nguyệt Viên, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại đô thị (ODT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 408.000 đến 8.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.