MBQH số 1985 (TTTM và nhà phố Eden thuộc KĐT phía Đông Đại lộ Bắc Nam): | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường nội bộ lòng đường 15m | | 4.5 triệu/m² | — | — |
Vị trí số 01: | Đất ở tại đô thị | Các lô bám mặt đường Ao Quan | | — | — | — |
Vị trí số 01: | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các lô bám mặt đường Ao Quan | | 2.3 triệu/m² | — | — |
Vị trí số 01: | Đất ở tại đô thị | Các lô đường nội bộ lòng đường 5,5m | | — | — | — |
Vị trí số 01: | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các lô đường nội bộ lòng đường 5,5m | | 1.6 triệu/m² | — | — |
Vị trí số 01: | Đất ở tại đô thị | Các lô đường nội bộ lòng đường 7,5m | | — | — | — |
Vị trí số 01: | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các lô đường nội bộ lòng đường 7,5m | | 1.9 triệu/m² | — | — |
Vị trí số 03: | Đất ở tại đô thị | Các lô bám mặt đường Lê Thành | | — | — | — |
Vị trí số 03: | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các lô bám mặt đường Lê Thành | | 2.4 triệu/m² | — | — |
Vị trí số 03: | Đất ở tại đô thị | Các lô đường nội bộ lòng đường 5,5m | | — | — | — |
Vị trí số 03: | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các lô đường nội bộ lòng đường 5,5m | | 1.8 triệu/m² | — | — |
Vị trí số 03: | Đất ở tại đô thị | Các lô đường nội bộ lòng đường 7,5m | | — | — | — |
Vị trí số 03: | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các lô đường nội bộ lòng đường 7,5m | | 2.1 triệu/m² | — | — |
| Đất ở tại đô thị | Đất ở biệt thự tiếp giáp tuyến đường quy hoạch rộng 15m (lòng đường rộng 7m, vỉa hè 4m), mật độ xây dựng 35-45% | | — | — | — |
| Đất ở tại đô thị | Đường Dương Xá: Từ MBQH 598 (Đông Cương cũ) đến giáp đê TW | | — | — | — |
| Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Dương Xá: Từ MBQH 598 (Đông Cương cũ) đến giáp đê TW | | 2.1 triệu/m² | — | — |
| Đất ở tại đô thị | Đường Nguyễn Mộng Tuân | | — | — | — |
| Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Nguyễn Mộng Tuân | | 4.9 triệu/m² | — | — |
| Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Trịnh Thế Lợi: Từ ngã ba Cầu Chui đến Trại giam Thanh Lâm | | 2.7 triệu/m² | — | — |
| Đất ở tại đô thị | Đường Trịnh Thế Lợi: Từ trụ sở Đảng ủy phường Hàm Rồng đến Trại giam Thanh Lâm | | — | — | — |
Đường Định Hoà | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ Cổng làng Định Hòa đến Đông Ba | | 2.2 triệu/m² | — | — |
Đường Định Hòa | Đất ở tại đô thị | Từ Cổng làng Định Hòa đến Đông Ba | | — | — | — |
Đường Thành Thái: | Đất ở tại đô thị | Từ Quốc lộ 1A đến đường Đông Tác | | — | — | — |
Đường Thành Thái: | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ Quốc lộ 1A đến đường Đông Tác | | 6 triệu/m² | — | — |
Tuyến Quốc lộ 1A (đường Bà Triệu) | Đất ở tại đô thị | Từ Cầu Hạc đến đường sắt | | — | — | — |
Tuyến Quốc lộ 1A (Đường Bà Triệu) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ Cầu Hạc đến đường sắt | | 12 triệu/m² | — | — |
Đường Định Hoà | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ Đông Ba đến đường làng Định Hoà đi Đông Lĩnh | | 1.9 triệu/m² | — | — |
Đường Định Hòa | Đất ở tại đô thị | Từ Đông Ba đến đường làng Định Hoà đi Đông Lĩnh | | — | — | — |
Đường Thành Thái: | Đất ở tại đô thị | Từ đường Đông Tác đến giáp khu TĐC lô B-C | | — | — | — |
Đường Thành Thái: | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ đường Đông Tác đến giáp khu TĐC lô B-C | | 5.4 triệu/m² | — | — |