THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường Hàm Rồng, Thanh Hóa 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Hàm Rồng, Thanh Hóa năm 2026, gồm 63 đường/khu vực có dữ liệu và 733 dòng giá. Giá từ 1.650.000 đến 45.000.000 đồng/m².

Có 63 đường/khu vực và 733 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
MBQH số 1985 (TTTM và nhà phố Eden thuộc KĐT phía Đông Đại lộ Bắc Nam):
Phường HÀM RỒNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường nội bộ lòng đường 15m
6 triệu/m²4.5 triệu/m²——
Vị trí số 01:
Phường HÀM RỒNG
ODTĐất ở tại đô thị
Các lô bám mặt đường Ao Quan
22.8 triệu/m²———
Vị trí số 01:
Phường HÀM RỒNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các lô bám mặt đường Ao Quan
3 triệu/m²2.3 triệu/m²——
Vị trí số 01:
Phường HÀM RỒNG
ODTĐất ở tại đô thị
Các lô đường nội bộ lòng đường 5,5m
16.9 triệu/m²———
Vị trí số 01:
Phường HÀM RỒNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các lô đường nội bộ lòng đường 5,5m
2.2 triệu/m²1.6 triệu/m²——
Vị trí số 01:
Phường HÀM RỒNG
ODTĐất ở tại đô thị
Các lô đường nội bộ lòng đường 7,5m
19.5 triệu/m²———
Vị trí số 01:
Phường HÀM RỒNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các lô đường nội bộ lòng đường 7,5m
2.6 triệu/m²1.9 triệu/m²——
Vị trí số 03:
Phường HÀM RỒNG
ODTĐất ở tại đô thị
Các lô bám mặt đường Lê Thành
27.9 triệu/m²———
Vị trí số 03:
Phường HÀM RỒNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các lô bám mặt đường Lê Thành
3.2 triệu/m²2.4 triệu/m²——
Vị trí số 03:
Phường HÀM RỒNG
ODTĐất ở tại đô thị
Các lô đường nội bộ lòng đường 5,5m
19.5 triệu/m²———
Vị trí số 03:
Phường HÀM RỒNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các lô đường nội bộ lòng đường 5,5m
2.4 triệu/m²1.8 triệu/m²——
Vị trí số 03:
Phường HÀM RỒNG
ODTĐất ở tại đô thị
Các lô đường nội bộ lòng đường 7,5m
22.8 triệu/m²———
Vị trí số 03:
Phường HÀM RỒNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các lô đường nội bộ lòng đường 7,5m
2.8 triệu/m²2.1 triệu/m²——
Phường HÀM RỒNG
ODTĐất ở tại đô thị
Đất ở biệt thự tiếp giáp tuyến đường quy hoạch rộng 15m (lòng đường rộng 7m, vỉa hè 4m), mật độ xây dựng 35-45%
10.3 triệu/m²———
Phường HÀM RỒNG
ODTĐất ở tại đô thị
Đường Dương Xá: Từ MBQH 598 (Đông Cương cũ) đến giáp đê TW
15 triệu/m²———
Phường HÀM RỒNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Dương Xá: Từ MBQH 598 (Đông Cương cũ) đến giáp đê TW
2.3 triệu/m²2.1 triệu/m²——
Phường HÀM RỒNG
ODTĐất ở tại đô thị
Đường Nguyễn Mộng Tuân
20 triệu/m²———
Phường HÀM RỒNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Nguyễn Mộng Tuân
5.9 triệu/m²4.9 triệu/m²——
Phường HÀM RỒNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Trịnh Thế Lợi: Từ ngã ba Cầu Chui đến Trại giam Thanh Lâm
3.3 triệu/m²2.7 triệu/m²——
Phường HÀM RỒNG
ODTĐất ở tại đô thị
Đường Trịnh Thế Lợi: Từ trụ sở Đảng ủy phường Hàm Rồng đến Trại giam Thanh Lâm
13 triệu/m²———
Đường Định Hoà
Phường HÀM RỒNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ Cổng làng Định Hòa đến Đông Ba
2.6 triệu/m²2.2 triệu/m²——
Đường Định Hòa
Phường HÀM RỒNG
ODTĐất ở tại đô thị
Từ Cổng làng Định Hòa đến Đông Ba
15 triệu/m²———
Đường Thành Thái:
Phường HÀM RỒNG
ODTĐất ở tại đô thị
Từ Quốc lộ 1A đến đường Đông Tác
35 triệu/m²———
Đường Thành Thái:
Phường HÀM RỒNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ Quốc lộ 1A đến đường Đông Tác
7.2 triệu/m²6 triệu/m²——
Tuyến Quốc lộ 1A (đường Bà Triệu)
Phường HÀM RỒNG
ODTĐất ở tại đô thị
Từ Cầu Hạc đến đường sắt
45 triệu/m²———
Tuyến Quốc lộ 1A (Đường Bà Triệu)
Phường HÀM RỒNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ Cầu Hạc đến đường sắt
14.3 triệu/m²12 triệu/m²——
Đường Định Hoà
Phường HÀM RỒNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ Đông Ba đến đường làng Định Hoà đi Đông Lĩnh
2.3 triệu/m²1.9 triệu/m²——
Đường Định Hòa
Phường HÀM RỒNG
ODTĐất ở tại đô thị
Từ Đông Ba đến đường làng Định Hoà đi Đông Lĩnh
10 triệu/m²———
Đường Thành Thái:
Phường HÀM RỒNG
ODTĐất ở tại đô thị
Từ đường Đông Tác đến giáp khu TĐC lô B-C
25 triệu/m²———
Đường Thành Thái:
Phường HÀM RỒNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ đường Đông Tác đến giáp khu TĐC lô B-C
6.5 triệu/m²5.4 triệu/m²——

Bảng giá đất Phường Hàm Rồng năm 2026

Khu vực:
Phường Hàm Rồng, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD), Đất ở tại đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 1.650.000 đến 45.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Hàm Rồng