THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Khu Dân Cư Mbqh 6275, Phường Hàm Rồng, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Khu Dân Cư Mbqh 6275, Phường Hàm Rồng, Thanh Hóa năm 2026 với 18 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại đô thị, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 1.250.000 đến 20.000.000 đồng/m².

18 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Khu dân cư MBQH 6275
Phường HÀM RỒNG
ODTĐất ở tại đô thị
Các đường Nguyễn Văn Bích, Lê Phụ Trần, Đào Tiêu, Nguyễn Phúc Nguyên
20 triệu/m²———
Khu dân cư MBQH 6275
Phường HÀM RỒNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các đường Nguyễn Văn Bích, Lê Phụ Trần, Đào Tiêu, Nguyễn Phúc Nguyên
3.9 triệu/m²3.3 triệu/m²——
Khu dân cư MBQH 6275
Phường HÀM RỒNG
ODTĐất ở tại đô thị
Các đường còn lại trong MB
15 triệu/m²———
Khu dân cư MBQH 6275
Phường HÀM RỒNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các đường còn lại trong MB
2.9 triệu/m²2.4 triệu/m²——
Khu dân cư MBQH 6275
Phường HÀM RỒNG
ODTĐất ở tại đô thị
Khu dân cư MBQH 1474 (điều chỉnh từ MBQH 85): Các đường nội bộ còn lại
12.5 triệu/m²———
Khu dân cư MBQH 6275
Phường HÀM RỒNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Khu dân cư MBQH 1474 (điều chỉnh từ MBQH 85): Các đường nội bộ còn lại
3.9 triệu/m²3.3 triệu/m²——
Khu dân cư MBQH 6275
Phường HÀM RỒNG
ODTĐất ở tại đô thị
MBQH khu đô thị mới ven sông Hạc: Các đường nội bộ còn lại
15 triệu/m²———
Khu dân cư MBQH 6275
Phường HÀM RỒNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
MBQH khu đô thị mới ven sông Hạc: Các đường nội bộ còn lại
4 triệu/m²3 triệu/m²——
Khu dân cư MBQH 6275
Phường HÀM RỒNG
ODTĐất ở tại đô thị
Đường MBQH 1752; 1012; 247; 103; 145; 146
10 triệu/m²———
Khu dân cư MBQH 6275
Phường HÀM RỒNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường MBQH 1752; 1012; 247; 103; 145; 146
3.2 triệu/m²2.4 triệu/m²——
Khu dân cư MBQH 6275
Phường HÀM RỒNG
ODTĐất ở tại đô thị
Ngõ 102, 106 Trần Hưng Đạo
6 triệu/m²———
Khu dân cư MBQH 6275
Phường HÀM RỒNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngõ 102, 106 Trần Hưng Đạo
3.6 triệu/m²3 triệu/m²——
Khu dân cư MBQH 6275
Phường HÀM RỒNG
ODTĐất ở tại đô thị
Ngõ 01, 03 Phạm Sư Mạnh
5.5 triệu/m²———
Khu dân cư MBQH 6275
Phường HÀM RỒNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngõ 01, 03 Phạm Sư Mạnh
2 triệu/m²1.6 triệu/m²——
Khu dân cư MBQH 6275
Phường HÀM RỒNG
ODTĐất ở tại đô thị
Ngõ 01, 03 Trần Nhật Duật
5.5 triệu/m²———
Khu dân cư MBQH 6275
Phường HÀM RỒNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngõ 01, 03 Trần Nhật Duật
2 triệu/m²1.6 triệu/m²——
Khu dân cư MBQH 6275
Phường HÀM RỒNG
ODTĐất ở tại đô thị
Ngõ 64 Trần Nhật Duật
5.5 triệu/m²———
Khu dân cư MBQH 6275
Phường HÀM RỒNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngõ 64 Trần Nhật Duật
1.5 triệu/m²1.3 triệu/m²——

Bảng giá đất Khu Dân Cư Mbqh 6275 năm 2026

Khu vực:
Khu Dân Cư Mbqh 6275, Phường Hàm Rồng, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại đô thị (ODT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 1.250.000 đến 20.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.