Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Trần Khánh Dư:, Phường Hàm Rồng, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
6 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Trần Khánh Dư: Phường HÀM RỒNG | ODTĐất ở tại đô thị | Từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Duy Tân | 20 triệu/m² | — | — | — |
Đường Trần Khánh Dư: Phường HÀM RỒNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Duy Tân | 4.6 triệu/m² | 3.8 triệu/m² | — | — |
Đường Trần Khánh Dư: Phường HÀM RỒNG | ODTĐất ở tại đô thị | Ngõ 17 Trần Khánh Dư: Từ đường Trần Khánh Dư đến giáp MB 6275 | 14 triệu/m² | — | — | — |
Đường Trần Khánh Dư: Phường HÀM RỒNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngõ 17 Trần Khánh Dư: Từ đường Trần Khánh Dư đến giáp MBQH 6275 | 3.6 triệu/m² | 3 triệu/m² | — | — |
Đường Trần Khánh Dư: Phường HÀM RỒNG | ODTĐất ở tại đô thị | Đường Trần Nhật Duật: Từ Nguyễn Chích đến Trần Khánh Dư | 15 triệu/m² | — | — | — |
Đường Trần Khánh Dư: Phường HÀM RỒNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Trần Nhật Duật: Từ Nguyễn Chích đến Trần Khánh Dư | 3.3 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.