THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Mbqh Số 3000 (điều Chỉnh Từ Mbqh Số 1130), Phường Hàm Rồng, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Đường Mbqh Số 3000 (điều Chỉnh Từ Mbqh Số 1130), Phường Hàm Rồng, Thanh Hóa năm 2026 với 8 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại đô thị, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 2.989.000 đến 18.000.000 đồng/m².

8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
MBQH số 3000 (điều chỉnh từ MBQH số 1130)
Phường HÀM RỒNG
ODTĐất ở tại đô thị
Đường nội bộ lòng đường 14m
18 triệu/m²———
MBQH số 3000 (điều chỉnh từ MBQH số 1130)
Phường HÀM RỒNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường nội bộ lòng đường 14m
3.6 triệu/m²3 triệu/m²——
MBQH số 3000 (điều chỉnh từ MBQH số 1130)
Phường HÀM RỒNG
ODTĐất ở tại đô thị
Đường nội bộ lòng đường 10,5m
15 triệu/m²———
MBQH số 3000 (điều chỉnh từ MBQH số 1130)
Phường HÀM RỒNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường nội bộ lòng đường 10,5m
3.6 triệu/m²3 triệu/m²——
MBQH số 3000 (điều chỉnh từ MBQH số 1130)
Phường HÀM RỒNG
ODTĐất ở tại đô thị
Đường nội bộ lòng đường 7,5m
13 triệu/m²———
MBQH số 3000 (điều chỉnh từ MBQH số 1130)
Phường HÀM RỒNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường nội bộ lòng đường 7,5m
3.6 triệu/m²3 triệu/m²——
MBQH số 3000 (điều chỉnh từ MBQH số 1130)
Phường HÀM RỒNG
ODTĐất ở tại đô thị
Đường nội bộ lòng đường <7,5m
11 triệu/m²———
MBQH số 3000 (điều chỉnh từ MBQH số 1130)
Phường HÀM RỒNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường nội bộ lòng đường <7,5m
3.6 triệu/m²3 triệu/m²——

Bảng giá đất Đường Mbqh Số 3000 (điều Chỉnh Từ Mbqh Số 1130) năm 2026

Khu vực:
Đường Mbqh Số 3000 (điều Chỉnh Từ Mbqh Số 1130), Phường Hàm Rồng, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại đô thị (ODT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 2.989.000 đến 18.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.