THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Ngõ 108 - Đông Tác, Phường Hàm Rồng, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Đường Ngõ 108 - Đông Tác, Phường Hàm Rồng, Thanh Hóa năm 2026 với 10 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại đô thị, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 1.359.000 đến 9.707.000 đồng/m².

10 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Ngõ 108 - Đông Tác
Phường HÀM RỒNG
ODTĐất ở tại đô thị
Ngõ sâu đến 100m từ đầu ngõ
5.5 triệu/m²———
Ngõ 108 - Đông Tác
Phường HÀM RỒNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngõ sâu đến 100m từ đầu ngõ
2 triệu/m²1.6 triệu/m²——
Ngõ 108 - Đông Tác
Phường HÀM RỒNG
ODTĐất ở tại đô thị
Ngõ sâu từ 200m đến hết ngõ
4.5 triệu/m²———
Ngõ 108 - Đông Tác
Phường HÀM RỒNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngõ sâu từ 200m đến hết ngõ
1.6 triệu/m²1.4 triệu/m²——
Ngõ 108 - Đông Tác
Phường HÀM RỒNG
ODTĐất ở tại đô thị
Đường Thành Công
9.7 triệu/m²———
Ngõ 108 - Đông Tác
Phường HÀM RỒNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Thành Công
3.3 triệu/m²2.7 triệu/m²——
Ngõ 108 - Đông Tác
Phường HÀM RỒNG
ODTĐất ở tại đô thị
Ngõ 386 - Bà Triệu
7.5 triệu/m²———
Ngõ 108 - Đông Tác
Phường HÀM RỒNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngõ 386 - Bà Triệu
2.9 triệu/m²2.4 triệu/m²——
Ngõ 108 - Đông Tác
Phường HÀM RỒNG
ODTĐất ở tại đô thị
Ngõ 16 - Đông Tác
5.5 triệu/m²———
Ngõ 108 - Đông Tác
Phường HÀM RỒNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngõ 16 - Đông Tác
2 triệu/m²1.6 triệu/m²——

Bảng giá đất Đường Ngõ 108 - Đông Tác năm 2026

Khu vực:
Đường Ngõ 108 - Đông Tác, Phường Hàm Rồng, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại đô thị (ODT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 1.359.000 đến 9.707.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.