Bảng giá đất Hà Tĩnh 2026 mới nhất

Tra cứu bảng giá đất Hà Tĩnh năm 2026, gồm 9 xã/phường có dữ liệu và 1.180 dòng bảng giá. Giá từ 432.000 đến 40.000.000 đồng/m².

Có 9 xã/phường và 1.180 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
(Hưng Bình) đến hết đất ông Nam Anh (Quốc lộ 1A)
Phường Sông Trí
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến14 triệu/m²7 triệu/m²5.6 triệu/m²4.5 triệu/m²
(phường Nguyễn Du cũ)
Phường Thành Sen
ODT
Ở đô thị
ngõ 192 đường Trần Phúhết đất Công ty Cao su Hà Tĩnh
14.5 triệu/m²7.3 triệu/m²5.8 triệu/m²4.6 triệu/m²
Bám đường ≥ 18m
Phường Thành Sen
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến14.3 triệu/m²7.2 triệu/m²5.7 triệu/m²4.6 triệu/m²
Bám đường 17m
Phường Hà Huy Tập
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến13.5 triệu/m²6.8 triệu/m²5.4 triệu/m²4.3 triệu/m²
Bám đường 25m
Phường Hà Huy Tập
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến13.5 triệu/m²6.8 triệu/m²5.4 triệu/m²4.3 triệu/m²
Các lô đất bám đường rộng 15m
Phường Trần Phú
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến4.5 triệu/m²2.3 triệu/m²1.8 triệu/m²1.4 triệu/m²
Các lô đất bám đường Võ Thị Sáu
Phường Vũng Áng
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến1.7 triệu/m²860.000/m²688.000/m²550.400/m²
Các tuyến đường quy hoạch rộng 12,5m tại tổ dân phố 1 Nguyễn Du, 3 Nguyễn Du
Phường Thành Sen
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến12 triệu/m²6 triệu/m²4.8 triệu/m²3.8 triệu/m²
Có đường < 3m
Phường Hà Huy Tập
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến2.1 triệu/m²1.1 triệu/m²840.000/m²672.000/m²
Đ ộ r ộ m
Phường Hà Huy Tập
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến2.2 triệu/m²1.1 triệu/m²880.000/m²704.000/m²
Độ rộng đường ≥5 m
Phường Hà Huy Tập
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến3.5 triệu/m²1.8 triệu/m²1.4 triệu/m²1.1 triệu/m²
Độ rộng đường ≥7 m
Phường Hà Huy Tập
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến5.7 triệu/m²2.9 triệu/m²2.3 triệu/m²1.8 triệu/m²
đội cũ
Phường Sông Trí
ODT
Ở đô thị
Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Hoa (thôn Hoa Đông)
3.8 triệu/m²1.9 triệu/m²1.5 triệu/m²1.2 triệu/m²
Đường 19/5
Phường Nam Hồng Lĩnh
ODT
Ở đô thị
Tiếp đó đến hết đất phường Nam Hồng Lĩnh
7 triệu/m²3.5 triệu/m²2.8 triệu/m²2.2 triệu/m²
Đường 1B
Phường Sông Trí
ODT
Ở đô thị
Tiếp đến giáp đất phường Vũng Áng
2 triệu/m²1 triệu/m²800.000/m²640.000/m²
Đường 1B
Phường Vũng Áng
ODT
Ở đô thị
Tiếp đến hết đất phường Vũng Áng
2.2 triệu/m²1.1 triệu/m²880.000/m²704.000/m²
Đường 26/3
Phường Thành Sen
ODT
Ở đô thị
đường Hoàng Xuân Hãnđường Hà Huy Tập
31.8 triệu/m²15.9 triệu/m²12.7 triệu/m²10.2 triệu/m²
Đường 26/3
Phường Thành Sen
ODT
Ở đô thị
đường Lê Khôiđường Hoàng Xuân Hãn
28.6 triệu/m²14.3 triệu/m²11.4 triệu/m²9.2 triệu/m²
Đường 3/2
Phường Bắc Hồng Lĩnh
ODT
Ở đô thị
Tiếp đó đến đường Nguyễn Văn Giai
36 triệu/m²18 triệu/m²14.4 triệu/m²11.5 triệu/m²
Đường 3/2
Phường Bắc Hồng Lĩnh
ODT
Ở đô thị
Tiếp đó đến đường Trần Phú
40 triệu/m²20 triệu/m²16 triệu/m²12.8 triệu/m²
Đường 92 đoạn từ Cầu mới Thạch Xuân đến đường IFAD
Phường Hà Huy Tập
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến3.5 triệu/m²1.8 triệu/m²1.4 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường Bà Huyện Thanh Quan:
Phường Hoành Sơn
ODT
Ở đô thị
đất bà Phịnhhết Giếng Làng TDP Minh Đức
1.4 triệu/m²675.000/m²540.000/m²432.000/m²
Đường Bình Minh:
Phường Hà Huy Tập
ODT
Ở đô thị
đường Mương Nướchết đất chùa Giai Lam
12.6 triệu/m²6.3 triệu/m²5 triệu/m²4 triệu/m²
Đường Bình Minh:
Phường Hà Huy Tập
ODT
Ở đô thị
Tiếp đó đến đường Nguyễn Hoành Từ
11.3 triệu/m²5.7 triệu/m²4.5 triệu/m²3.6 triệu/m²
Đường Bùi Cầm Hổ
Phường Thành Sen
ODT
Ở đô thị
Các vị trí còn lại
7 triệu/m²3.5 triệu/m²2.8 triệu/m²2.2 triệu/m²
Đường Bùi Cẩm Hổ
Phường Nam Hồng Lĩnh
ODT
Ở đô thị
Tiếp đó đến hết đất phường Nam Hồng Lĩnh
7 triệu/m²3.5 triệu/m²2.8 triệu/m²2.2 triệu/m²
Đường Bùi Đăng Đạt
Phường Bắc Hồng Lĩnh
ODT
Ở đô thị
Tiếp đó đến đường Nguyễn Nghiễm
8 triệu/m²4 triệu/m²3.2 triệu/m²2.6 triệu/m²
Đường Cao Thắng
Phường Bắc Hồng Lĩnh
ODT
Ở đô thị
Tiếp đó đến đường Ngô Đức Kế
18 triệu/m²9 triệu/m²7.2 triệu/m²5.8 triệu/m²
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m
Phường Trần Phú
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến6.4 triệu/m²3.2 triệu/m²2.6 triệu/m²2 triệu/m²
Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 12 m
Phường Thành Sen
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến11.8 triệu/m²5.9 triệu/m²4.7 triệu/m²3.8 triệu/m²

Bảng giá đất Hà Tĩnh năm 2026

Khu vực:
Hà Tĩnh.
Loại đất:
Ở đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 432.000 đến 40.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu:
Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.