THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Hà Tĩnh 2026 mới nhất

Tra cứu bảng giá đất Hà Tĩnh năm 2026, gồm 69 xã/phường có dữ liệu và 5.788 dòng bảng giá. Giá từ 600.000 đến 14.500.000 đồng/m².

Có 69 xã/phường và 5.788 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
- Đoạn trung tâm ngã 3 chợ Cồn bán kính 250 m
Xã Mai Phụ
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến6 triệu/m²———
- Lối 3
Xã Thạch Hà
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến8.5 triệu/m²———
(Hưng Bình) đến hết đất ông Nam Anh (Quốc lộ 1A)
Phường Sông Trí
ODTỞ đô thịToàn tuyến14 triệu/m²7 triệu/m²5.6 triệu/m²4.5 triệu/m²
(phường Nguyễn Du cũ)
Phường Thành Sen
ODTỞ đô thị
ngõ 192 đường Trần Phúhết đất Công ty Cao su Hà Tĩnh
14.5 triệu/m²7.3 triệu/m²5.8 triệu/m²4.6 triệu/m²
04 tuyến đường mới trong thôn 7, rộng <3m: Từ đường Yên Trung đi đường sắt
Xã Đức Thọ
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến3 triệu/m²———
07 tuyến đường tại thôn 8 (rộng < 3m, phía Tây đường): Từ đường Yên Trung đến giáp đất sản xuất nông nghiệp
Xã Đức Thọ
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến2.7 triệu/m²———
9 lô đất khu tái định cư dự án sống chung với lũ
Xã Đức Minh
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến600.000/m²———
Bám đường ≥ 18m
Phường Thành Sen
ODTỞ đô thịToàn tuyến14.3 triệu/m²7.2 triệu/m²5.7 triệu/m²4.6 triệu/m²
Bám đường 12m
Xã Kỳ Anh
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến6 triệu/m²———
Bám đường 17m
Phường Hà Huy Tập
ODTỞ đô thịToàn tuyến13.5 triệu/m²6.8 triệu/m²5.4 triệu/m²4.3 triệu/m²
Bám đường 22m
Xã Kỳ Anh
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến6.5 triệu/m²———
Bám đường 25m
Phường Hà Huy Tập
ODTỞ đô thịToàn tuyến13.5 triệu/m²6.8 triệu/m²5.4 triệu/m²4.3 triệu/m²
Bám đường bê tông >5m (phía Bắc)
Xã Đồng Tiến
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến7 triệu/m²———
Bám đường bê tông >5m (phía Nam)
Xã Đồng Tiến
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến7.5 triệu/m²———
Các dãy còn lại
Xã Can Lộc
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến2.7 triệu/m²———
Các dãy sau vùng quy hoạch Đồng Mý, Yên Thắng
Xã Đức Thọ
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến800.000/m²———
Các dãy tiếp theo
Xã Đức Quang
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến4.6 triệu/m²———
Các dãy tiếp theo hai bên đường đoạn từ đê La Giang đến ngã tư Trổ, trừ các dãy 1, 2, 3
Xã Đức Quang
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến4 triệu/m²———
Các đoạn còn lại
Xã Gia Hanh
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến5.5 triệu/m²———
Các đoạn đường ngõ
Xã Hương Khê
ONTĐất ở tại nông thôn
đường Hồ Chí Minh (cạnh trường Nội trú)đường Trần Phú
5.7 triệu/m²———
Các đường bê tông còn lại thuộc thôn Đại Lợi
Xã Đức Thịnh
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến1 triệu/m²———
Các đường còn lại trong các thôn 1, 2, 3, 4
Xã Đức Thọ
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến3 triệu/m²———
Các đường còn lại trong các thôn 3, 4, 5, 6 (khu vực ngoài đê)
Xã Đức Thọ
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến1.5 triệu/m²———
Các đường còn lại trong các thôn 5, 7, 8
Xã Đức Thọ
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến3.5 triệu/m²———
Các đường còn lại trong thôn 6 (khu vực trong đê)
Xã Đức Thọ
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến2 triệu/m²———
Các đường trục thôn Xóm Mới
Xã Đức Thịnh
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến1.3 triệu/m²———
Các khu đất bám đường Quốc lộ 8A (dãy 2) ngõ vào duy nhất <20m
Xã Đức Thọ
ONTĐất ở tại nông thôn
cầu kênhmộ lối vào mộ Phan Đình Phùng
3.5 triệu/m²———
Các khu đất bám đường Quốc lộ 8A (dãy 2) ngõ vào duy nhất <20m
Xã Đức Thọ
ONTĐất ở tại nông thôn
mộ lối vào mộ Phan Đình Phùnghết đất xã Đức Thọ
2.5 triệu/m²———
Các lô bá đường 10m
Xã Cẩm Hưng
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến1.8 triệu/m²———
Các lô bám đường 10m
Xã Thiên Cầm
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến3.5 triệu/m²———

Bảng giá đất Hà Tĩnh năm 2026

Khu vực:
Hà Tĩnh.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Ở đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 600.000 đến 14.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Xã/phường có bảng giá đất tại Hà Tĩnh