(phường Nguyễn Du cũ) | Ở đô thị | ngõ 192 đường Trần Phúhết đất Công ty Cao su Hà Tĩnh | | 7.3 triệu/m² | 5.8 triệu/m² | 4.6 triệu/m² |
Bám đường ≥ 18m | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 7.2 triệu/m² | 5.7 triệu/m² | 4.6 triệu/m² |
Các tuyến đường quy hoạch rộng 12,5m tại tổ dân phố 1 Nguyễn Du, 3 Nguyễn Du | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 6 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | 3.8 triệu/m² |
Đường 26/3 | Ở đô thị | đường Hoàng Xuân Hãnđường Hà Huy Tập | | 15.9 triệu/m² | 12.7 triệu/m² | 10.2 triệu/m² |
Đường 26/3 | Ở đô thị | đường Lê Khôiđường Hoàng Xuân Hãn | | 14.3 triệu/m² | 11.4 triệu/m² | 9.2 triệu/m² |
Đường Bùi Cầm Hổ | Ở đô thị | Các vị trí còn lại | | 3.5 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2.2 triệu/m² |
Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 12 m | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 5.9 triệu/m² | 4.7 triệu/m² | 3.8 triệu/m² |
Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 3m đến < 7m | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 4.1 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | 2.6 triệu/m² |
Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 7m đến < 12 m | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 4.5 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | 2.9 triệu/m² |
Đường Đặng Dung | Ở đô thị | đường Nguyễn Chí Thanhhết đất Ngân hàng Nông Nghiệp | | 24.7 triệu/m² | 19.8 triệu/m² | 15.8 triệu/m² |
Đường Đặng Dung | Ở đô thị | đường Tân Bìnhđường Nguyễn Trung Thiên | | 17.3 triệu/m² | 13.8 triệu/m² | 11.1 triệu/m² |
Đường Đặng Dung | Ở đô thị | Tiếp đó đến đường Tân Bình | | 22.4 triệu/m² | 17.9 triệu/m² | 14.3 triệu/m² |
Đường Hà Huy Tập | Ở đô thị | đường Nguyễn BiểuCầu Phủ | | 17.8 triệu/m² | 14.2 triệu/m² | 11.4 triệu/m² |
Đường Hà Huy Tập | Ở đô thị | đường Phan Đình Giótđường Nguyễn Biểu | | 22.7 triệu/m² | 18.2 triệu/m² | 14.5 triệu/m² |
Đường Hà Tôn Mục | Ở đô thị | đường Ngô Đức Kếđường Phan Đình Giót | | 23.8 triệu/m² | 19 triệu/m² | 15.2 triệu/m² |
Đường Hà Tôn Mục | Ở đô thị | đường Phan Đình Gióthết đất hội quán tổ 6 phường Nam Hà (cũ) | | 14.6 triệu/m² | 11.7 triệu/m² | 9.3 triệu/m² |
Đường Hải Thượng Lãn Ông | Ở đô thị | đường Nguyễn Công Trứđường Nguyễn Trung Thiên | | 20.4 triệu/m² | 16.3 triệu/m² | 13.1 triệu/m² |
Đường Hải Thượng Lãn Ông | Ở đô thị | đường Nguyễn Trung Thiênđường Mai Thúc Loan | | 21.1 triệu/m² | 16.9 triệu/m² | 13.5 triệu/m² |
Đường Hải Thượng Lãn Ông | Ở đô thị | đường Xuân Diệuđường Nguyễn Công Trứ | | 27.3 triệu/m² | 21.8 triệu/m² | 17.4 triệu/m² |
Đường Hàm Nghi | Ở đô thị | đường Lê Duẫnkênh N1-9 | | 24.8 triệu/m² | 19.8 triệu/m² | 15.9 triệu/m² |
Đường Hàm Nghi | Ở đô thị | kênh N1-9hết đất phường Thành Sen | | 21.4 triệu/m² | 17.1 triệu/m² | 13.7 triệu/m² |
Đường Huy Cận | Ở đô thị | Tiếp đến hết đường Huy Cận | | 8.9 triệu/m² | 7.1 triệu/m² | 5.7 triệu/m² |
Đường Kinh Thượng | Ở đô thị | Tiếp đó đến sông Rào Cái | | 5.6 triệu/m² | 4.5 triệu/m² | 3.6 triệu/m² |
Đường La Sơn Phu Tử | Ở đô thị | Tiếp đó đến hết đường La Sơn Phu Tử | | 9.1 triệu/m² | 7.2 triệu/m² | 5.8 triệu/m² |
Đường Lê Duẩn | Ở đô thị | Tiếp đó đến đường Nguyễn Hoành Từ | | 13 triệu/m² | 10.4 triệu/m² | 8.3 triệu/m² |
Đường Lê Duẩn | Ở đô thị | Tiếp đó đến đường Nguyễn Xí | | 20 triệu/m² | 16 triệu/m² | 12.8 triệu/m² |
Đường Lê Duy Điếm | Ở đô thị | Tiếp đó đến giáp xứ Đồng Nài | | 5.5 triệu/m² | 4.4 triệu/m² | 3.6 triệu/m² |
Đường Lê Hồng Phong | Ở đô thị | đường Vũ Quangđường Hàm Nghi | | 26 triệu/m² | 20.8 triệu/m² | 16.6 triệu/m² |
Đường Lê Khôi | Ở đô thị | kênh N1911kênh trạm bơm | | 6.5 triệu/m² | 5.2 triệu/m² | 4.2 triệu/m² |
Đường Lê Khôi | Ở đô thị | kênh trạm bơmhết đất phường Thành Sen | | 5.8 triệu/m² | 4.7 triệu/m² | 3.7 triệu/m² |