Độ rộng đường ≥ 5m | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 1 triệu/m² | 800.000/m² | 640.000/m² |
Đường Châu Hải Hà: | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 1.3 triệu/m² | 1 triệu/m² | 832.000/m² |
Đường ĐT.555: | Ở đô thị | Tiếp đến cầu Hải Ninh (cầu cũ) | | 2.7 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Đường ĐT.555: | Ở đô thị | Tiếp đến cổng chào UBND xã Kỳ Hải cũ | | 3.9 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | 2.5 triệu/m² |
Đường Hải Khẩu: | Ở đô thị | Tiếp đến giáp đồn Biên phòng | | 2.9 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1.9 triệu/m² |
Đường Hoàng Sa: | Ở đô thị | Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Khang (thôn Trung Tiến) | | 3.5 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2.2 triệu/m² |
Đường Liên xã 10 (Đường Thư -Hải): | Ở đô thị | Tiếp đến đường ĐT.555 (hết đất ông Thìn) | | 1.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Đường Lý Nhật Quang: | Ở đô thị | đường Hoàng Sahết đất chị Lý TDP Vĩnh Thuận | | 3 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.9 triệu/m² |
Đường Lý Nhật Quang: | Ở đô thị | Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Khang (thôn Phú Thượng) | | 2.3 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Đường Trường Sa: | Ở đô thị | Tiếp đến hết đất ông Hành TDP Tiến Thắng | | 5.3 triệu/m² | 4.2 triệu/m² | 3.4 triệu/m² |
Đường Yết Kiêu: | Ở đô thị | Tiếp đến hết đất đồn Biên phòng | | 2.4 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Đường Yết Kiêu: | Ở đô thị | Tiếp đến hết đất ông Tiến TDP Tam Hải 1 | | 2.9 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1.9 triệu/m² |
Đường Mạc Đỉnh Chi: Từ giáp đường Trường Sa qua chùa Vĩnh Lộc đến hết điểm | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 2.1 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.3 triệu/m² |
Đường Trường Sa: | Ở đô thị | cầu Hải Ninhngã tư Lăng Cố Đệ | | 3.6 triệu/m² | 2.9 triệu/m² | 2.3 triệu/m² |
Đường Châu Hải Hà: | Ở đô thị | đường Liên xã 13hết đất ông Hựu (Tuyết) TDP Đông Hà | | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 896.000/m² |
Đường Nguyễn Thị Bích Châu: Đoạn từ giáp phường Sông Trí (Cầu Sông Trí - TDP | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 3.4 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 2.1 triệu/m² |
Đường ĐT.555: | Ở đô thị | giáp phường Sông Trí (TDP Châu Phố)ngã ba (đất anh Việt cũ) | | 5.3 triệu/m² | 4.3 triệu/m² | 3.4 triệu/m² |
Đường Liên xã 13 (Đường TL 10 cũ): từ giáp phường Sông Trí (TDP Thuận Châu) đến | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 3.4 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 2.1 triệu/m² |
Đường Liên xã 10 (Đường Thư -Hải): | Ở đô thị | giáp xã Kỳ Khang (thôn Đan Trung)hết đất anh Duyệt | | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 896.000/m² |
Đường từ giáp đất ông Hưởng TDP Tam Hải 2 đi ra biển | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 2.4 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Đường từ giáp đất ông Lộc TDP Tam Hải 2 đi ra biển | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 2.4 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Đường từ giáp đất ông Khuyên Lan (đường WB) đến hết đất anh Thảnh Tình (đường kè | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 1.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Đường từ đất anh Hải Huề TDP Hải Hà 2 đến đê Đập Quan (đất anh Hiếu) | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 1.3 triệu/m² |
Đường Trường Sa: | Ở đô thị | cầu Ninh Thọhết đất ông Thọ TDP Hải Hà 2 | | 1.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Đường từ đất anh Sỹ Thu (đường Trường Sa) đến cổng chợ Kỳ Ninh | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 1.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Quy hoạch dân cư TDP Tân Thắng | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 1.9 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường từ ngã ba Nhà văn hóa TDP Tam Hải 1 đến đất ông Yêm TDP Tam Hải 1 | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 1.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Khu Quy hoạch dân cư Vĩnh Thuận (trừ các lô bám đường đã có tên) | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 2.1 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.3 triệu/m² |
Đường từ đất Trường THCS Kỳ Ninh đến hết đất ông Vinh (Thu) TDP Hải Hà | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 1.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Đường từ đất ông Song TDP Hải Hà qua Trường THCS Kỳ Ninh đến hết đất ông Lành | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 896.000/m² |