THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Sơn Hồng, Hà Tĩnh 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Sơn Hồng, Hà Tĩnh năm 2026, gồm 7 đường/khu vực có dữ liệu và 28 dòng giá. Giá từ 280.000 đến 2.500.000 đồng/m².

Có 7 đường/khu vực và 28 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Độ rộng đường < 3 m
Xã Sơn Hồng
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến280.000/m²———
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Xã Sơn Hồng
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến300.000/m²———
Độ rộng đường ≥5 m
Xã Sơn Hồng
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến330.000/m²———
Đường Giang - Hồng (HL-05)
Xã Sơn Hồng
ONTĐất ở tại nông thôn
ngã ba đất bà Phượng thôn 18ngã 3 đất ông Lâm thôn 15
1.2 triệu/m²———
Đường QL8C (HL- 03A)
Xã Sơn Hồng
ONTĐất ở tại nông thôn
ngã ba Khe 1, thôn 8hết đường QL8C
600.000/m²———
Đường QL8C (HL- 03A)
Xã Sơn Hồng
ONTĐất ở tại nông thôn
Tràn (ranh giới giữa xã Sơn Lĩnh - Sơn Hồng cũ)ngã ba Khe 1, thôn 8
800.000/m²———
Đường Tây - Hồng (HL-03)
Xã Sơn Hồng
ONTĐất ở tại nông thôn
cầu Xai Phốhết đất ông Trần Nhật Thành thôn 3
1.1 triệu/m²———
Đường Tây - Hồng (HL-03)
Xã Sơn Hồng
ONTĐất ở tại nông thôn
dốc Đá DựngTràn Khe Bố
600.000/m²———
Đường Tây - Hồng (HL-03)
Xã Sơn Hồng
ONTĐất ở tại nông thôn
hết đất nhà văn hóa thôn 13cầu Xai Phố
1.5 triệu/m²———
Đường Tây - Hồng (HL-03)
Xã Sơn Hồng
ONTĐất ở tại nông thôn
hết đất nhà văn hóa thôn 14hết đất nhà văn hóa thôn 13
2 triệu/m²———
Đường Tây - Hồng (HL-03)
Xã Sơn Hồng
ONTĐất ở tại nông thôn
hết đất ông Trần Nhật Thành thôn 3Khe Cò
900.000/m²———
Đường Tây - Hồng (HL-03)
Xã Sơn Hồng
ONTĐất ở tại nông thôn
Khe Còdốc Đá Dựng
900.000/m²———
Đường Tây - Hồng (HL-03)
Xã Sơn Hồng
ONTĐất ở tại nông thôn
trạm Y tế xãhết đất nhà văn hóa thôn 14
2.5 triệu/m²———
Từ ngã ba Cộc Tre ra Trại Hươu (giáp đất xã Sơn Giang)
Xã Sơn Hồng
ONTĐất ở tại nông thôn
Cầu Đá Gânhết đất ông Tình thôn 10 (xã Sơn Hồng cũ)
380.000/m²———
Từ ngã ba Cộc Tre ra Trại Hươu (giáp đất xã Sơn Giang)
Xã Sơn Hồng
ONTĐất ở tại nông thôn
đất ông Tình thôn 10hết đường
380.000/m²———
Từ ngã ba Cộc Tre ra Trại Hươu (giáp đất xã Sơn Giang)
Xã Sơn Hồng
ONTĐất ở tại nông thôn
hết đất ông Bình thôn 6 (xã Sơn Hồng cũ)hết đất ông Hương thôn 6 (xã Sơn Hồng cũ)
380.000/m²———
Đường Tây - Hồng (HL-03)
Xã Sơn Hồng
ONTĐất ở tại nông thôn
giáp xã Sơn Tâytrạm Y tế xã
2 triệu/m²———
Từ ngã ba Cộc Tre ra Trại Hươu (giáp đất xã Sơn Giang)
Xã Sơn Hồng
ONTĐất ở tại nông thôn
ngã ba đất ông Quốc thôn 6hết đất bà Sâm thôn 6 (xã Sơn Hồng cũ)
380.000/m²———
Từ ngã ba Cộc Tre ra Trại Hươu (giáp đất xã Sơn Giang)
Xã Sơn Hồng
ONTĐất ở tại nông thôn
bãi Tràn thôn 4hết đất ông Thưởng (xã Sơn Hồng cũ)
400.000/m²———
Từ ngã ba Cộc Tre ra Trại Hươu (giáp đất xã Sơn Giang)
Xã Sơn Hồng
ONTĐất ở tại nông thôn
ngã ba (đất ông Ngọc) thôn 10hết đất ông Khanh thôn 10 (xã Sơn Hồng cũ)
380.000/m²———
Đường QL8C (HL- 03A)
Xã Sơn Hồng
ONTĐất ở tại nông thôn
ngã 3 đường Tây - HồngTràn (ranh giới giữa xã Sơn Lĩnh - Sơn Hồng cũ)
1 triệu/m²———
Đường Giang - Hồng (HL-05)
Xã Sơn Hồng
ONTĐất ở tại nông thôn
cầu Trànngã tư cây xăng thôn 13
1.8 triệu/m²———
Từ ngã ba Cộc Tre ra Trại Hươu (giáp đất xã Sơn Giang)
Xã Sơn Hồng
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến1.5 triệu/m²———
Từ ngã ba Cộc Tre ra Trại Hươu (giáp đất xã Sơn Giang)
Xã Sơn Hồng
ONTĐất ở tại nông thôn
giáp đất ông Lệhết đất ông Sơn thôn 9 (xã Sơn Hồng cũ)
400.000/m²———
Từ ngã ba Cộc Tre ra Trại Hươu (giáp đất xã Sơn Giang)
Xã Sơn Hồng
ONTĐất ở tại nông thôn
ngã ba Cầu Sắthết đường thôn 2 (xã Sơn Hồng cũ)
380.000/m²———
Từ ngã ba Cộc Tre ra Trại Hươu (giáp đất xã Sơn Giang)
Xã Sơn Hồng
ONTĐất ở tại nông thôn
ngã ba tiếp giáp đường QL8Chết đất ông Bình thôn 6 (xã Sơn Hồng cũ)
380.000/m²———
Từ ngã ba Cộc Tre ra Trại Hươu (giáp đất xã Sơn Giang)
Xã Sơn Hồng
ONTĐất ở tại nông thôn
đất ông Bình thôn 5Khe I thôn 5 (hết khu dân cư)
380.000/m²———
Từ ngã ba Cộc Tre ra Trại Hươu (giáp đất xã Sơn Giang)
Xã Sơn Hồng
ONTĐất ở tại nông thôn
cầu Mãn ChâuKhe VIII (xã Sơn Hồng cũ)
380.000/m²———

Bảng giá đất Xã Sơn Hồng năm 2026

Khu vực:
Xã Sơn Hồng, Hà Tĩnh.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 280.000 đến 2.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.