Các lô đất bám đường rộng 15m | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 2.3 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 3.2 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Đường Đồng Môn | Ở đô thị | Tiếp đó đến hết đất UBND xã Thạch Môn cũ | | 6.3 triệu/m² | 5 triệu/m² | 4 triệu/m² |
Đường Đồng Môn | Ở đô thị | Tiếp đó đến hết đường Đồng Môn | | 4.5 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | 2.9 triệu/m² |
Đường Hà Hoàng | Ở đô thị | đường Quang Trungđất trường Thành Sen | | 7.5 triệu/m² | 6 triệu/m² | 4.8 triệu/m² |
Đường Hà Hoàng | Ở đô thị | Tiếp đó đến đường Ngô Quyền | | 9 triệu/m² | 7.2 triệu/m² | 5.8 triệu/m² |
Đường Hà Hoàng | Ở đô thị | Tiếp đó đến đường Nguyễn Huy Lung | | 10 triệu/m² | 8 triệu/m² | 6.4 triệu/m² |
Đường Lê Ninh | Ở đô thị | Tiếp đó đến hết đất phường Trần Phú | | 19 triệu/m² | 15.2 triệu/m² | 12.2 triệu/m² |
Đường Lê Thiệu Huy | Ở đô thị | cầu Hộ Độcách đường đi Mỏ sắt Thạch Khê 150m | | 5.3 triệu/m² | 4.2 triệu/m² | 3.4 triệu/m² |
Đường Mai Lão Bạng | Ở đô thị | Tiếp đó đến đường Quang Trung | | 6 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | 3.8 triệu/m² |
Đường Mai Lão Bạng | Ở đô thị | Tiếp đó đến hết đất Giáo Phận Hà Tĩnh | | 9 triệu/m² | 7.2 triệu/m² | 5.8 triệu/m² |
Đường Mai Thúc Loan | Ở đô thị | Tiếp đó đến cầu Thạch Đồng | | 6.3 triệu/m² | 5 triệu/m² | 4 triệu/m² |
Đường Ngô Quyền | Ở đô thị | đường Đồng MônCầu Thạch Đồng | | 7.5 triệu/m² | 6 triệu/m² | 4.8 triệu/m² |
Đường Ngô Quyền | Ở đô thị | đường Mai Lão Bạngđường Quang Trung | | 9 triệu/m² | 7.2 triệu/m² | 5.8 triệu/m² |
Đường Ngô Quyền | Ở đô thị | đường Quang Trungđường Đồng Môn | | 8.5 triệu/m² | 6.8 triệu/m² | 5.4 triệu/m² |
Đường Nguyễn Huy Lung: | Ở đô thị | Tiếp đó đến đường Ngô Quyền | | 14 triệu/m² | 11.2 triệu/m² | 9 triệu/m² |
Đường Nguyễn Huy Lung: | Ở đô thị | Tiếp đó đến đường Xuân Diệu | | 11.3 triệu/m² | 9 triệu/m² | 7.2 triệu/m² |
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m đến < 15m | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 1.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m đến < 12m | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 4 triệu/m² | 3.2 triệu/m² | 2.6 triệu/m² |
Đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch Khê | Ở đô thị | Tiếp đó đến cầu Cửa Sót | | 4 triệu/m² | 3.2 triệu/m² | 2.6 triệu/m² |
Đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch Khê | Ở đô thị | Tiếp đó đến Đường từ cầu Hộ Độ qua UBND xã Hộ Độ cũ đến đê Tả Nghèn | | 4.8 triệu/m² | 3.8 triệu/m² | 3 triệu/m² |
Đường Quang Lĩnh | Ở đô thị | Tiếp đó đến hết đất nhà thờ Văn Hạnh | | 4 triệu/m² | 3.2 triệu/m² | 2.6 triệu/m² |
Đường Quang Lĩnh | Ở đô thị | Tiếp đó đến khu dân cư Sác Năn | | 7.8 triệu/m² | 6.2 triệu/m² | 5 triệu/m² |
Đường Quang Trung | Ở đô thị | đường Đồng Mônđường vào xóm Minh Tân, Liên Nhật | | 13.5 triệu/m² | 10.8 triệu/m² | 8.6 triệu/m² |
Đường Quang Trung | Ở đô thị | Tiếp đó đến Cầu Hộ Độ | | 12 triệu/m² | 9.6 triệu/m² | 7.7 triệu/m² |
Đường Tỉnh lộ 549: | Ở đô thị | Tiếp đó đến giáp thôn Đồng Sơn xã Mai Phụ | | 4.5 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | 2.9 triệu/m² |
Đường Trần Phú | Ở đô thị | đường Hà HoàngCầu Cày | | 21 triệu/m² | 16.8 triệu/m² | 13.4 triệu/m² |
Đường từ cầu Hộ Độ qua UBND xã Hộ Độ cũ đến đê Tả Nghèn: | Ở đô thị | Tiếp đó đến Đê Kênh C2 | | 2.5 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Đường từ cầu Hộ Độ qua UBND xã Hộ Độ cũ đến đê Tả Nghèn: | Ở đô thị | Tiếp đó qua đường Mỏ sắt đến đường trục thôn 17. | | 2.8 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Đường từ UBND xã Hộ Độ đến hết thôn Liên Xuân: | Ở đô thị | Tiếp đó đến hết thôn Liên Xuân | | 2.5 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |