Độ rộng đường < 3 m | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Độ rộng đường > 8 m | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Độ rộng đường ≥5 m | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đoạn 2: Tiếp đến Cầu Lãi Dưa thôn Trường Xuân | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đoạn 3: Tiếp đến đất xã Kỳ Văn | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường Liên xã Tân Hợp | ONT Đất ở tại nông thôn | cầu Khe Chợ thôn Minh Tânhết đất Trường tiểu học Kỳ Hợp (giáp đường Tỉnh lộ 551) thôn Minh Tân | | — | — | — |
Đường Liên xã Tân Hợp | ONT Đất ở tại nông thôn | hết Cầu Khe Nghẹt thôn Tân Cầugiáp đất xã Kỳ Hoa | | — | — | — |
Đường Liên xã Tân Hợp | ONT Đất ở tại nông thôn | hết đất ông Tuân Nhuân thôn Minh Châucầu Khe Chợ thôn Minh Tân | | — | — | — |
Đường Quốc lộ 12C (đường Cảng Vũng Áng - Lào): | ONT Đất ở tại nông thôn | hết đất ông Định Hoa thôn Đông Hàhết ngã 4 Con (đất Thảo Lý) thôn Hải Hà | | — | — | — |
Đường Quốc lộ 12C (đường Cảng Vũng Áng - Lào): | ONT Đất ở tại nông thôn | hết đất ông Việt Mùi thôn Minh Châuhết đất ông Định Hoa thôn Đông Hà | | — | — | — |
Đường Quốc lộ 12C (đường Cảng Vũng Áng - Lào): | ONT Đất ở tại nông thôn | hết ngã 4 Con (đất Thảo Lý) thôn Hải HàCầu Rào Trổ thôn Hải Hà (giáp xã Kỳ Thượng) | | — | — | — |
Đường Tỉnh lộ 551 | ONT Đất ở tại nông thôn | đất ông Hạnh (Ngã 3 cổng chào Kỳ Hợp cũ) thôn Minh Châuhết đất ông Nga Huê, thôn Minh Tân | | — | — | — |
Đường Tỉnh lộ 554 | ONT Đất ở tại nông thôn | đất hết anh Đặng thôn Hải Hàhết ngã 4 thôn Tân Hà | | — | — | — |
Đường Tỉnh lộ 554 | ONT Đất ở tại nông thôn | hết đất anh Đồn thôn Đông Hàđất hết anh Đặng thôn Hải Hà | | — | — | — |
Đường Tỉnh lộ 554 | ONT Đất ở tại nông thôn | hết đất anh Nam Luật thôn Xuân Hàgiáp đất xã Kỳ Lạc | | — | — | — |
Đường Tỉnh lộ 554 | ONT Đất ở tại nông thôn | hết đất anh Thương Lý thôn Đông Hàhết đất anh Nam Luật thôn Xuân Hà | | — | — | — |
Đường Tỉnh lộ 554 | ONT Đất ở tại nông thôn | hết ngã 3 nhà văn hóa thôn Bắc Hàgiáp đất xã Kỳ Thượng | | — | — | — |
Đường Tỉnh lộ 554 | ONT Đất ở tại nông thôn | hết ngã 4 thôn Tân Hàhết ngã 3 nhà văn hóa thôn Bắc Hà | | — | — | — |
Đường Tỉnh lộ 554 | ONT Đất ở tại nông thôn | hết ngầm Ma Rến thôn Đông Hàhết đất anh Thương Lý thôn Đông Hà | | — | — | — |
Đường Trục xã | ONT Đất ở tại nông thôn | hết đất anh Huần thôn Lạc Vinhhết Khe Lầy thôn Lạc Thanh | | — | — | — |
Đường Trục xã | ONT Đất ở tại nông thôn | hết khe Cây ươi thôn Lạc Trunghết đất anh Huần thôn Lạc Vinh | | — | — | — |
Đường Trục xã | ONT Đất ở tại nông thôn | hết Khe Lầy thôn Lạc Thanhhết Cầu Cây Gia thôn Lạc Thắng | | — | — | — |
Đường Trục xã | ONT Đất ở tại nông thôn | hết Khe nước Chàng Vương thôn Lạc Sơnhết khe Cây ươi thôn Lạc Trung | | — | — | — |
Tiếp đến hết đất bà Lý thôn Lạc Vinh. | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Tiếp đến hết đất ông Luynh Hoa thôn Xuân tiến | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Tiếp đến hết đất xã Kỳ Lạc thôn Xuân Tiến | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Tỉnh lộ 554 | ONT Đất ở tại nông thôn | hết đất anh Chúng Hương thôn Lạc Vinhhết đất anh Diễn Hoa thôn Lạc Vinh | | — | — | — |
Tỉnh lộ 554 | ONT Đất ở tại nông thôn | hết đất anh Diễn Hoa thôn Lạc Vinhhết đất anh Khai Ba thôn Lạc Vinh | | — | — | — |