THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Lộc Hà, Hà Tĩnh 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Lộc Hà, Hà Tĩnh năm 2026, gồm 53 đường/khu vực có dữ liệu và 108 dòng giá. Giá từ 1.000.000 đến 14.700.000 đồng/m².

Có 53 đường/khu vực và 108 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Các vị trí bám trục đường liên thôn Sơn Bằng
Xã Lộc Hà
ONTĐất ở tại nông thôn
đất anh Xô Dần đi qua trường THCS tiếp đóhết đất chùa Kim Quang
5 triệu/m²———
Các vị trí bám trục đường liên thôn Sơn Bằng
Xã Lộc Hà
ONTĐất ở tại nông thôn
đất nhà anh Phú Xinh đi qua đất anh Thành Nghịa tiếp đóhết đất ông Đạt
5 triệu/m²———
Các vị trí bám trục đường liên thôn Sơn Bằng
Xã Lộc Hà
ONTĐất ở tại nông thôn
Tỉnh lộ 549 từ đất anh Toàn Mạnhết đất Trạm y tế
5 triệu/m²———
Các vị trí bám trục đường liên thôn Sơn Bằng
Xã Lộc Hà
ONTĐất ở tại nông thôn
trường THCS rahết đất ông Kiện
5 triệu/m²———
Các vị trí nằm trong khu vực phía Nam của đường liên thôn (Long Hải - Liên Tân), giáp Tỉnh lộ 549 cạnh đất anh Tiến Bính đến kè chắn sóng (trừ các vị trí đã có giá quy định)
Xã Lộc Hà
ONTĐất ở tại nông thôn
đất anh Tiến Bínhkè chắn sóng
5.2 triệu/m²———
Các vị trí nằm trong khu vực phía Nam của đường liên thôn (Long Hải - Liên Tân), giáp Tỉnh lộ 549 cạnh đất anh Tiến Bính đến kè chắn sóng (trừ các vị trí đã có giá quy định)
Xã Lộc Hà
ONTĐất ở tại nông thôn
Tỉnh lộ 549 lênhết đất nhà văn hoá thôn Liên Tân
5 triệu/m²———
Đại lộ Mai Hắc Đế
Xã Lộc Hà
ONTĐất ở tại nông thôn
Đại lộ Bằng Sơngiáp với đất xã Mai Phụ
9.5 triệu/m²———
Dãy ngoài kè chắn sóng (phía Đông)
Xã Lộc Hà
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến10.9 triệu/m²———
Dãy trong kè chắn sóng (phía Tây)
Xã Lộc Hà
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến10.9 triệu/m²———
Độ rộng đường < 3 m
Xã Lộc Hà
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến1.5 triệu/m²———
Độ rộng đường < 3 m;
Xã Lộc Hà
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến1.2 triệu/m²———
Độ rộng đường < 3m
Xã Lộc Hà
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến1 triệu/m²———
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Xã Lộc Hà
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến1.8 triệu/m²———
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m;
Xã Lộc Hà
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến1.5 triệu/m²———
Độ rộng đường ≥ 3m đến <5m
Xã Lộc Hà
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến1.1 triệu/m²———
Độ rộng đường ≥5 m
Xã Lộc Hà
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến2 triệu/m²———
Độ rộng đường ≥5 m;
Xã Lộc Hà
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến1.8 triệu/m²———
Độ rộng đường ≥5m
Xã Lộc Hà
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến1.3 triệu/m²———
Đường Bình An Thịnh
Xã Lộc Hà
ONTĐất ở tại nông thôn
đất nhà ông Hoạtgiáp thôn Bình Nguyên (xã Bình An cũ)
4 triệu/m²———
Đường Bình An Thịnh
Xã Lộc Hà
ONTĐất ở tại nông thôn
giáp thôn Bình Nguyên (xã Bình An cũ)hết đất thôn Bình Nguyên
2.8 triệu/m²———
Đường Bình An Thịnh
Xã Lộc Hà
ONTĐất ở tại nông thôn
hết đất thôn Bình Nguyênngã tư thôn Nam Sơn
3.1 triệu/m²———
Đường Bình An Thịnh
Xã Lộc Hà
ONTĐất ở tại nông thôn
ngã tư thôn Nam Sơnhết đất ông Diện thôn Quyết Thắng
2.8 triệu/m²———
Đường Chiêu Trưng
Xã Lộc Hà
ONTĐất ở tại nông thôn
đường đi chùa Xuân Đài (cạnh sân bóng đá thị trấn Lộc Hà cũ )cầu bà Thụ (xã Thạch Kim cũ)
14.7 triệu/m²———
Đường kè biển
Xã Lộc Hà
ONTĐất ở tại nông thôn
hết đất thôn Hoà Bình (xã Thịnh Lộc cũ)hết đất xã Lộc Hà (xã Thịnh Lộc cũ)
6.4 triệu/m²———
Đường Trần Đức Mậu
Xã Lộc Hà
ONTĐất ở tại nông thôn
cầu Chợ Mớiđường vào nhà văn hóa Xuân Dừa (cũ)
9.2 triệu/m²———
Khu vực ngã ba (Thụ - Bình) bán kính 200m
Xã Lộc Hà
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến10.9 triệu/m²———
Khu vực ngã tư đường vào UBND xã Bình Lộc cũ bán kính 300m
Xã Lộc Hà
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến11.3 triệu/m²———
Khu vực ngã tư đường vào UBND xã Bình Lộc cũ bán kính 300m
Xã Lộc Hà
ONTĐất ở tại nông thôn
thôn Chân Thành (giáp xã Bình Lộc cũ)đường Vượng - An
10.2 triệu/m²———
Khu vực ngã tư giao với đường Trần Đức Mậu (bán kính 300m)
Xã Lộc Hà
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến8.8 triệu/m²———
Khu vực phía Nam Tỉnh lộ 549 (trừ tuyến 1): thôn Giang Hà; Xuân Phượng; Hoa Thành
Xã Lộc Hà
ONTĐất ở tại nông thôn
đất anh Lĩnh Ninhhết đất nhà ông Khanh
4.7 triệu/m²———

Bảng giá đất Xã Lộc Hà năm 2026

Khu vực:
Xã Lộc Hà, Hà Tĩnh.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 1.000.000 đến 14.700.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Lộc Hà