Bám đường 17m | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 6.8 triệu/m² | 5.4 triệu/m² | 4.3 triệu/m² |
Bám đường 25m | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 6.8 triệu/m² | 5.4 triệu/m² | 4.3 triệu/m² |
Có đường < 3m | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 1.1 triệu/m² | 840.000/m² | 672.000/m² |
Đ ộ r ộ m | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 1.1 triệu/m² | 880.000/m² | 704.000/m² |
Độ rộng đường ≥5 m | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 1.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Độ rộng đường ≥7 m | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 2.9 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Đường 92 đoạn từ Cầu mới Thạch Xuân đến đường IFAD | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 1.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Đường Bình Minh: | Ở đô thị | đường Mương Nướchết đất chùa Giai Lam | | 6.3 triệu/m² | 5 triệu/m² | 4 triệu/m² |
Đường Bình Minh: | Ở đô thị | Tiếp đó đến đường Nguyễn Hoành Từ | | 5.7 triệu/m² | 4.5 triệu/m² | 3.6 triệu/m² |
Đường ĐH 102: | Ở đô thị | giáp xã Toàn LưuCầu Vưng | | 3.3 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | 2.1 triệu/m² |
Đường ĐH 102: | Ở đô thị | Tiếp đó đến hết đất phường Hà Huy Tập | | 3.7 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |
Đường Đội Cung | Ở đô thị | Tiếp đó đến đê Tả Phủ | | 3.5 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2.2 triệu/m² |
Đường Đồng Văn: | Ở đô thị | Tiếp đó đến đường Mương Nước | | 6 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | 3.8 triệu/m² |
Đường IFAD: | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 2.5 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Đường IFAD: | Ở đô thị | Tiếp đó đến cầu vượt IFad | | 3.4 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 2.1 triệu/m² |
Đường Lê Bá Cảnh: | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 2.8 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Đường Mương nước: | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 9.8 triệu/m² | 7.9 triệu/m² | 6.3 triệu/m² |
Đường Nguyễn Hoành Từ (đường cũ): | Ở đô thị | Tiếp đó đến cầu Nủi | | 4.2 triệu/m² | 3.4 triệu/m² | 2.7 triệu/m² |
Đường nối đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) qua nhà văn hoá tổ | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 4.8 triệu/m² | 3.8 triệu/m² | 3 triệu/m² |
Đường nối từ đường IFAD qua chợ Mới đến hết sân bóng Yên Trung | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 928.000/m² |
Đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ): | Ở đô thị | Tiếp đó đến hết đất phường Hà Huy Tập | | 7 triệu/m² | 5.6 triệu/m² | 4.5 triệu/m² |
Đường rộng ≥26 m | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 10.6 triệu/m² | 8.4 triệu/m² | 6.8 triệu/m² |
Đường rộng ≥7 m | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 3.9 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | 2.5 triệu/m² |
Đường từ đất nhà thờ họ Trần đến đường Hàm Nghi (tổ dân phố Bắc Thượng) | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 5.6 triệu/m² | 4.5 triệu/m² | 3.6 triệu/m² |
Đường từ đường Nguyễn Hoành Từ đến Cống Hàm Rồng | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 4.2 triệu/m² | 3.4 triệu/m² | 2.7 triệu/m² |
Đường từ đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) qua nhà thờ Họ Trần | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 6.3 triệu/m² | 5 triệu/m² | 4 triệu/m² |
Đường từ giáp phường Thành Sen qua Trường Tiểu học đến quán bà Sửu | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 5.1 triệu/m² | 4.1 triệu/m² | 3.3 triệu/m² |
Đường từ ngã tư ông Lập qua UBND xã Thạch Lâm cũ đến Quốc lộ 1B (tuyến tránh | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 2.8 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Đường từ nhà ông Trương Quang Hải đến đường Hàm Nghi | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 4.8 triệu/m² | 3.8 triệu/m² | 3 triệu/m² |
Đường vào Nhà thờ Văn Hội (từ đường Mương Nước đến ngã tư đường vào Nhà thờ | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 6.3 triệu/m² | 5 triệu/m² | 4 triệu/m² |