Các tuyến đường nội thôn | ONT Đất ở tại nông thôn | đất anh Cahết đất Anh Vơn Hiền (Thôn Quý Du Châu, thôn Lộc Hạnh) | | — | — | — |
Các tuyến đường nội thôn | ONT Đất ở tại nông thôn | đất anh Quý Trườnghết đất Ngọc Lài | | — | — | — |
Các tuyến đường nội thôn | ONT Đất ở tại nông thôn | đất Anh Vơn Hiềnhết đất Hải Linh (thôn Lộc Hạnh) | | — | — | — |
Các tuyến đường nội thôn | ONT Đất ở tại nông thôn | đất bà Tiến Tháihết đất ông Thành (Thanh Văn Hải, Long Thủy) | | — | — | — |
Các tuyến đường nội thôn | ONT Đất ở tại nông thôn | đất Lâm Lânhết đất Hạnh Hùng (thôn Quý Du Châu) | | — | — | — |
Các tuyến đường nội thôn | ONT Đất ở tại nông thôn | đất ông Tiến Tháiđê biển | | — | — | — |
Các tuyến đường nội thôn | ONT Đất ở tại nông thôn | đền Xómđê Biển | | — | — | — |
Các tuyến đường nội thôn | ONT Đất ở tại nông thôn | hết đất Ngọc Làiđình Hội Thống | | — | — | — |
Các tuyến đường thuộc khu dân cư Trường Quý | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các vị trí trong khu vực cảng Xuân Hải: Đường từ cảng Xuân Hải đến hết đất bà Xuân (giáp xã Xuân Phổ cũ) | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường chống biến đổi khí hậu (2 tuyến) | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường chống biến đổi khí hậu (2 tuyến) | ONT Đất ở tại nông thôn | cây Lổ Lá thôn Lĩnh ThànhKỳ làng Sang | | — | — | — |
Đường chống biến đổi khí hậu (2 tuyến) | ONT Đất ở tại nông thôn | đất anh Toanhết đất bà Minh (thôn Lộc Hạnh, Hợp Phúc). | | — | — | — |
Đường chống biến đổi khí hậu (2 tuyến) | ONT Đất ở tại nông thôn | đất bà Dụchết đất bà Nguyệt Cát (Thôn Lộc Hạnh, thôn Tỉnh Phú Hoa) | | — | — | — |
Đường chống biến đổi khí hậu (2 tuyến) | ONT Đất ở tại nông thôn | đất ông Hùnghết khu tái định cư (thôn Thanh Văn Hải) | | — | — | — |
Đường chống biến đổi khí hậu (2 tuyến) | ONT Đất ở tại nông thôn | đất ông Nhuầnđường ĐT 546 (Thôn Lộc Hạnh) | | — | — | — |
Đường chống biến đổi khí hậu (2 tuyến) | ONT Đất ở tại nông thôn | đất ông Tuấn Lanhết đất ông Ngọc Mai (thôn Tỉnh Phú Hoa). | | — | — | — |
Đường chống biến đổi khí hậu (2 tuyến) | ONT Đất ở tại nông thôn | đường trục xã 02hết khu dân cư nông thôn mới (Thôn Thanh Văn Hải) | | — | — | — |
Đường chống biến đổi khí hậu (2 tuyến) | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà văn hóahết khu tái định cư (thôn Thanh Văn Hải) | | — | — | — |
Đường Đê: Đường từ tiếp giáp dốc Cố Sô đến cảng cá Xuân Hội | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường đi ra cảng Xuân Hải và khu vực cảng | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Tỉnh lộ 1hết Trạm Hải Quan | | — | — | — |
Đường đi ra cảng Xuân Hải và khu vực cảng | ONT Đất ở tại nông thôn | hết Trạm Hải Quanhết Cảng Xuân Hải | | — | — | — |
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT 546 | ONT Đất ở tại nông thôn | chùa Phúc Hảihết đất trường Tiểu học | | — | — | — |
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT 546 | ONT Đất ở tại nông thôn | cổng chào Long Thủyhết đất ông Tiến Thái | | — | — | — |
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT 546 | ONT Đất ở tại nông thôn | đất hoa Việt thôn Lương Ninhđê biển | | — | — | — |
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT 546 | ONT Đất ở tại nông thôn | đất Linh Ngụđường ĐT 546 thôn Lộc Hạnh. | | — | — | — |
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT 546 | ONT Đất ở tại nông thôn | đất Ông BíchĐê biển (Thôn Kiều Thắng Lợi) | | — | — | — |
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT 546 | ONT Đất ở tại nông thôn | đất ông Hóa thôn Bình Phúcđê biển | | — | — | — |
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT 546 | ONT Đất ở tại nông thôn | đất ông Ngọc thôn Bình Phúchết đất ông Tăng Ngà thôn Song Giang | | — | — | — |
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT 546 | ONT Đất ở tại nông thôn | đất ông Phihết đất ông Phúc Thanh | | — | — | — |