Đường 3/2 | Ở đô thị | Tiếp đó đến đường Nguyễn Văn Giai | | 18 triệu/m² | 14.4 triệu/m² | 11.5 triệu/m² |
Đường 3/2 | Ở đô thị | Tiếp đó đến đường Trần Phú | | 20 triệu/m² | 16 triệu/m² | 12.8 triệu/m² |
Đường Bùi Đăng Đạt | Ở đô thị | Tiếp đó đến đường Nguyễn Nghiễm | | 4 triệu/m² | 3.2 triệu/m² | 2.6 triệu/m² |
Đường Cao Thắng | Ở đô thị | Tiếp đó đến đường Ngô Đức Kế | | 9 triệu/m² | 7.2 triệu/m² | 5.8 triệu/m² |
Đường Kinh Dương Vương | Ở đô thị | đường Nguyễn Ái Quốcđền Cửa Ông | | 5 triệu/m² | 4 triệu/m² | 3.2 triệu/m² |
Đường Kinh Dương Vương | Ở đô thị | Tiếp đó đến đường Phường Hoàng | | 7.8 triệu/m² | 6.2 triệu/m² | 5 triệu/m² |
Đường Lê Hữu Trác | Ở đô thị | Tiếp đó đến khe Bình Lạng | | 9 triệu/m² | 7.2 triệu/m² | 5.8 triệu/m² |
Đường Ngô Đức Kế | Ở đô thị | đường Nguyễn Ái Quốcđường 3/2 | | 11 triệu/m² | 8.8 triệu/m² | 7 triệu/m² |
Đường Ngô Đức Kế | Ở đô thị | Tiếp đó đến đường Phan Hưng Tạo | | 6.5 triệu/m² | 5.2 triệu/m² | 4.2 triệu/m² |
Đường Ngô Đức Kế | Ở đô thị | Tiếp đó đến đường Võ Liêm Sơn | | 7.5 triệu/m² | 6 triệu/m² | 4.8 triệu/m² |
Đường Ngọc Sơn | Ở đô thị | Tiếp đó đến đường Thống Nhất | | 4.5 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | 2.9 triệu/m² |
Đường Ngọc Sơn | Ở đô thị | Tiếp đó đến đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | | 6 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | 3.8 triệu/m² |
Đường Nguyễn Ái Quốc | Ở đô thị | Tiếp đó đến đường Nguyễn Nghiễm | | 9 triệu/m² | 7.2 triệu/m² | 5.8 triệu/m² |
Đường Nguyễn Ái Quốc | Ở đô thị | Tiếp đó đến hết Cầu Rong | | 6 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | 3.8 triệu/m² |
Đường Nguyễn Ái Quốc | Ở đô thị | Tiếp đó đến hết đất trạm bơm Xuân Lam | | 8 triệu/m² | 6.4 triệu/m² | 5.1 triệu/m² |
Đường Nguyễn Ái Quốc | Ở đô thị | Tiếp đó đến ngõ 160 đường Nguyễn Ái Quốc | | 12 triệu/m² | 9.6 triệu/m² | 7.7 triệu/m² |
Đường Nguyễn Nghiễm (Đường Suối Tiên - Thiên Tượng cũ) | Ở đô thị | Tiếp đó đến cầu Suối Tiến | | 5 triệu/m² | 4 triệu/m² | 3.2 triệu/m² |
Đường Nguyễn Nghiễm (Đường Suối Tiên - Thiên Tượng cũ) | Ở đô thị | Tiếp đó đến đường Kinh Dương Vương | | 6 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | 3.8 triệu/m² |
Đường Nguyễn Nghiễm (Đường Suối Tiên - Thiên Tượng cũ) | Ở đô thị | Tiếp đó đến hết Khe Lịm | | 5 triệu/m² | 4 triệu/m² | 3.2 triệu/m² |
Đường Phan Hưng Tạo (Đường Cầu Kè cũ) | Ở đô thị | Tiếp đó đến đường 18m | | 6 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | 3.8 triệu/m² |
Đường Phan Hưng Tạo (Đường Cầu Kè cũ) | Ở đô thị | Tiếp đó đến đường Ngọc Sơn | | 4.5 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | 2.9 triệu/m² |
Đường Thống Nhất | Ở đô thị | Tiếp đó đến cống bà Hạnh | | 5 triệu/m² | 4 triệu/m² | 3.2 triệu/m² |
Đường Thống Nhất | Ở đô thị | Tiếp đó đến Đê La Giang | | 4.3 triệu/m² | 3.4 triệu/m² | 2.7 triệu/m² |
Đường Tiên Sơn | Ở đô thị | Tiếp đó đến đường Đặng Nguyên Cận | | 4.5 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | 2.9 triệu/m² |
Đường Trần Phú | Ở đô thị | Tiếp đó đến đường Phan Hưng Tạo | | 13 triệu/m² | 10.4 triệu/m² | 8.3 triệu/m² |
Đường Trần Phú | Ở đô thị | Tiếp đó đến hết đất phường Bắc Hồng Lĩnh | | 11 triệu/m² | 8.8 triệu/m² | 7 triệu/m² |
Đường Võ Nguyên Giáp | Ở đô thị | Tiếp đó đến đường Thống Nhất | | 9 triệu/m² | 7.2 triệu/m² | 5.8 triệu/m² |
Đường Võ Nguyên Giáp | Ở đô thị | Tiếp đó đến đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | | 12.5 triệu/m² | 10 triệu/m² | 8 triệu/m² |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Ở đô thị | đường Ngô Đức Kếđường Võ Nguyên Giáp | | 8 triệu/m² | 6.4 triệu/m² | 5.1 triệu/m² |
Đường Nguyễn Ái Quốc | Ở đô thị | ngã tư Hồng Lĩnhhết Cầu Đôi | | 12.5 triệu/m² | 10 triệu/m² | 8 triệu/m² |