Các tuyến ngõ phía bắc Quốc lộ 8A (đường Việt Lào) | ONT Đất ở tại nông thôn | đất ông Dũng thôn 3hết đất ông Minh thôn 3 | | — | — | — |
Các tuyến ngõ phía bắc Quốc lộ 8A (đường Việt Lào) | ONT Đất ở tại nông thôn | đất ông Ngôn thôn 4hết đất ông Hồ Lộc thôn 4 | | — | — | — |
Các tuyến ngõ phía bắc Quốc lộ 8A (đường Việt Lào) | ONT Đất ở tại nông thôn | đất ông Thịnh thôn 3đường Huy Cận | | — | — | — |
Các tuyến ngõ phía bắc Quốc lộ 8A (đường Việt Lào) | ONT Đất ở tại nông thôn | đất ông Thuỷ thôn 2hết đất ông Bính thôn 2 | | — | — | — |
Các tuyến ngõ phía Nam Quốc lộ 8A (đường Việt Lào) | ONT Đất ở tại nông thôn | đất ông Cường bà Hoài thôn 3giáp bờ sông Ngàn Phố | | — | — | — |
Các tuyến ngõ phía Nam Quốc lộ 8A (đường Việt Lào) | ONT Đất ở tại nông thôn | đất ông Kỳ thôn 2hết đất ông Trọng thôn 2 | | — | — | — |
Các tuyến ngõ phía Nam Quốc lộ 8A (đường Việt Lào) | ONT Đất ở tại nông thôn | đất ông Lợi bà Hòa thôn 6hết đất ông Long bà Huế thôn 6 | | — | — | — |
Các tuyến ngõ phía Nam Quốc lộ 8A (đường Việt Lào) | ONT Đất ở tại nông thôn | đất ông Nhẫnhết đất bà Báo thôn 6 | | — | — | — |
Các tuyến ngõ phía Nam Quốc lộ 8A (đường Việt Lào) | ONT Đất ở tại nông thôn | đất ông Oánh thôn 2hết đất ông Bình thôn 2 | | — | — | — |
Các vị trí còn lại | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Độ rộng đường < 3 m | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Độ rộng đường ≥5 m | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường Cao Thắng | ONT Đất ở tại nông thôn | đường lên nhà máy nước thôn 4hết đất ông Hải thôn 4 | | — | — | — |
Đường Cao Thắng | ONT Đất ở tại nông thôn | ngã tư giáp đường Trung tâmđường lên nhà máy nước thôn 4 | | — | — | — |
Đường Hà Huy Giáp | ONT Đất ở tại nông thôn | đường Lê Bìnhđường Cao Thắng | | — | — | — |
Đường Lê Bình | ONT Đất ở tại nông thôn | hết đất ông Luyến thôn 5đường Hà Huy Giáp | | — | — | — |
Đường Nam Ngàn Phố | ONT Đất ở tại nông thôn | đường rẽ vào nghĩa địa thôn 6giáp đất bà Điệp thôn 6 | | — | — | — |
Đường Nam Ngàn Phố | ONT Đất ở tại nông thôn | giáp đất bà Điệp thôn 6cầu Khe Chè (khu đô thị Nam sông Ngàn Phố) | | — | — | — |
Đường Tây - Hồng (HL- 03) | ONT Đất ở tại nông thôn | cầu Nam Nheranh giới xã Sơn Hồng | | — | — | — |
Đường Trung Tâm | ONT Đất ở tại nông thôn | phía Bắc mố cầu Tây Sơngiáp đất xã Sơn Kim II | | — | — | — |
Khu vực trong khu tái định cư bến xe (trừ các thửa mặt đường lớn) | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Khu vực trong khu tái định cư bến xe (trừ các thửa mặt đường lớn) | ONT Đất ở tại nông thôn | lối vào từ đường Trung Tâmhết đất trường mầm non Tây Sơn | | — | — | — |
Khu vực trong khu tái định cư số 2 thôn 3 (trừ các thửa mặt đường lớn) | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Quốc lộ 8A | ONT Đất ở tại nông thôn | cầu Rào Qua (Trung tâm của thị trấn Tây Sơn cũ)giáp đất xã Sơn Kim 1 | | — | — | — |
Quốc lộ 8A | ONT Đất ở tại nông thôn | cống Bàugiáp đất thị trấn Tây Sơn (cũ) thôn 1 | | — | — | — |
Quốc lộ 8A | ONT Đất ở tại nông thôn | giáp đất thị trấn Tây Sơn (cũ) thôn 1cầu Rào Qua (Trung tâm của thị trấn Tây Sơn cũ) | | — | — | — |
Quốc lộ 8A | ONT Đất ở tại nông thôn | hết đất anh Tuấn Linh thôn Bồng Phàicống Bàu | | — | — | — |
Quốc lộ 8A | ONT Đất ở tại nông thôn | ngã ba khu tái định cư thôn Tân Thủyhết đất anh Tuấn Linh thôn Bồng Phài | | — | — | — |
Tuyến đường tiếp giáp bờ sông | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |