Đường Bưu điện đi biển: | Đất ở tại đô thị | Giáp ngã ba đường vào Trạm Y tế xã đến ngã tư Nhân Hưng | | — | — | — |
Đường Bưu điện đi biển: | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Giáp ngã ba đường vào Trạm y tế xã đến ngã tư Nhân Hưng | | 3.5 triệu/m² | — | — |
Đường Bưu điện đi biển: | Đất ở tại đô thị | Giáp nhà anh Quyết đến ngã ba đường vào Trạm Y tế xã | | — | — | — |
Đường Bưu điện đi biển: | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Giáp nhà anh Quyết đến ngã ba đường vào Trạm y tế xã | | 3.6 triệu/m² | — | — |
Đường Bưu điện đi biển: | Đất ở tại đô thị | Giáp nhà ông Sinh đến nhà anh Quyết | | — | — | — |
Đường Bưu điện đi biển: | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Giáp nhà ông Sinh đến nhà anh Quyết | | 3.8 triệu/m² | — | — |
Đường Bưu điện đi biển: | Đất ở tại đô thị | Giáp thị trấn cũ đến nhà ông Sinh (ngã ba) | | — | — | — |
Đường Bưu điện đi biển: | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Giáp Thị trấn cũ đến nhà ông Sinh (ngã ba) | | 4.1 triệu/m² | — | — |
Đường Bưu điện đi biển: | Đất ở tại đô thị | Từ giáp khu TĐC (bà Nguyễn Thị Tiến thửa 513, tờ bản đồ số 48) đến khu du lịch | | — | — | — |
Đường Bưu điện đi biển: | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ giáp khu TĐC GĐ (Bà Nguyễn Thị Tiến thửa 513,tờ bản đồ số 48) đến khu du lịch | | 5.7 triệu/m² | — | — |
Đường Bưu điện đi biển: | Đất ở tại đô thị | Từ giáp ngã tư Nhân Hưng đến hết khu TĐC (bà Nguyễn Thị Tiến thửa 513, tờ bản đồ số 48) | | — | — | — |
Đường Bưu điện đi biển: | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ giáp ngã tư Nhân Hưng đến hết khu TĐC GĐ (bà Nguyễn Thị Tiến thửa 513,tờ bản đồ số 48) | | 4.1 triệu/m² | — | — |
Đường cổng Bệnh viện đi phường Bình Minh | Đất ở tại đô thị | Đoạn từ giáp nhà ông Quyết đến ngã ba đường thị trấn cũ đi biển | | — | — | — |
Đường cổng Bệnh viện đi phường Bình Minh | Đất ở tại đô thị | Đoạn từ ngã ba Trạm Y tế đi ngã ba đường thị trấn cũ đi biển | | — | — | — |
Đường cổng Bệnh viện đi phường Bình Minh | Đất ở tại đô thị | Đường dân cư (BB3 khu du lịch) | | — | — | — |
Đường cổng Bệnh viện đi phường Bình Minh | Đất ở tại đô thị | Giáp đường Bưu điện đi biển đến giáp xã Bình Minh | | — | — | — |
Đường cổng Bệnh viện đi phường Bình Minh | Đất ở tại đô thị | Giáp đường ngã tư thị trấn cũ đi biển đến giáp đường Bưu điện đi biển | | — | — | — |
Đường cổng Bệnh viện đi phường Bình Minh | Đất ở tại đô thị | Giáp đường vào cổng Bệnh viện đến giáp đường ngã tư thị trấn cũ đi biển | | — | — | — |
Đường cổng Bệnh viện đi phường Bình Minh: | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ giáp nhà ông Quyết đến ngã ba đường Thị trấn cũ đi biển | | 2.3 triệu/m² | — | — |
Đường cổng Bệnh viện đi phường Bình Minh: | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ ngã ba Trạm y tế đi ngã ba đường Thị trấn cũ đi biển | | 1.6 triệu/m² | — | — |
Đường cổng Bệnh viện đi phường Bình Minh: | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường dân cư (Trùng BB3 khu du lịch) | | 5.7 triệu/m² | — | — |
Đường cổng Bệnh viện đi phường Bình Minh: | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Giáp đường Bưu điện đi biển đến giáp xã Bình Minh | | 2.6 triệu/m² | — | — |
Đường cổng Bệnh viện đi phường Bình Minh: | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Giáp đường ngã tư Thị trấn cũ đi biển đến giáp đường Bưu điện đi biển | | 2.9 triệu/m² | — | — |
Đường cổng Bệnh viện đi phường Bình Minh: | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Giáp đường vào cổng Bệnh viện đến giáp đường ngã tư Thị trấn cũ đi biển | | 3.3 triệu/m² | — | — |
Đường Đào Duy Từ (thị trấn Tĩnh Gia cũ) | Đất ở tại đô thị | Từ giáp cầu Trắng đến Đông Y huyện | | — | — | — |
Đường Đào Duy Từ (thị trấn Tĩnh Gia cũ) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ giáp cầu Trắng đến Đông Y huyện | | 10.3 triệu/m² | — | — |
Đường Đào Duy Từ (thị trấn Tĩnh Gia cũ) | Đất ở tại đô thị | Từ giáp Đông Y huyện đến giáp phường Nguyên Bình | | — | — | — |
Đường Đào Duy Từ (thị trấn Tĩnh Gia cũ) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ giáp Đông Y huyện đến giáp phường Nguyên Bình | | 8.5 triệu/m² | — | — |
Đường ngã tư Thị trấn (cũ) đi biển | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ Cầu Nồi đến ngã tư Nhân Hưng | | 4.1 triệu/m² | — | — |
Đường ngã tư Thị trấn (cũ) đi biển | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ giáp ngã ba đường đi Bệnh viện Đa khoa huyện đến Trường Mầm non | | 3.7 triệu/m² | — | — |