Giá đất Khu Dân Cư Nhân Hưng, Phường Tĩnh Gia, Thanh Hóa 2025

Bảng giá đất Khu Dân Cư Nhân Hưng, Phường Tĩnh Gia, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.

16 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Khu dân cư Nhân Hưng
Phường TĨNH GIA
ODTĐất ở tại đô thị
Từ nhà bà Độ (thửa 612, tờ 47) đến ông Nghiêu (thửa 827, tờ 47)
3 triệu/m²
Khu dân cư Nhân Hưng
Phường TĨNH GIA
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ nhà bà Độ (thửa 612, tờ 47) đến ông Nghiêu (thửa 827, tờ 47)
1.2 triệu/m²900.000/m²
Khu dân cư Nhân Hưng
Phường TĨNH GIA
ODTĐất ở tại đô thị
Từ nhà bà Liên (thửa 1164, tờ 47) đến bà Trảy (thửa 1015, tờ 47)
4 triệu/m²
Khu dân cư Nhân Hưng
Phường TĨNH GIA
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ nhà bà Liên (thửa 1164, tờ 47) đến bà Trảy (thửa 1015, tờ 47)
1.6 triệu/m²1.2 triệu/m²
Khu dân cư Nhân Hưng
Phường TĨNH GIA
ODTĐất ở tại đô thị
Từ nhà bà Minh (thửa 598, tờ 47) đến ông Vớn (thửa 541, tờ 47)
4.5 triệu/m²
Khu dân cư Nhân Hưng
Phường TĨNH GIA
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ nhà bà Minh (thửa 598, tờ 47) đến ông Vớn (thửa 541, tờ 47)
1.8 triệu/m²1.4 triệu/m²
Khu dân cư Nhân Hưng
Phường TĨNH GIA
ODTĐất ở tại đô thị
Từ nhà bà Tập (thửa 588, tờ 44) đến ông Tiến (thửa 494, tờ 44)
3 triệu/m²
Khu dân cư Nhân Hưng
Phường TĨNH GIA
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ nhà bà Tập (thửa 588, tờ 44) đến ông Tiến (thửa 494, tờ 44)
1.2 triệu/m²900.000/m²
Khu dân cư Nhân Hưng
Phường TĨNH GIA
ODTĐất ở tại đô thị
Từ nhà ông Chúng (thửa 876, tờ 47) đến bà Bương (thửa 895, tờ 47)
3 triệu/m²
Khu dân cư Nhân Hưng
Phường TĨNH GIA
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ nhà ông Chúng (thửa 876, tờ 47) đến bà Bương (thửa 895, tờ 47)
1.2 triệu/m²900.000/m²
Khu dân cư Nhân Hưng
Phường TĨNH GIA
ODTĐất ở tại đô thị
Từ nhà ông Dũng (thửa 463, tờ 44) đến ông Tam (thửa 250, tờ 44)
3 triệu/m²
Khu dân cư Nhân Hưng
Phường TĨNH GIA
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ nhà ông Dũng (thửa 463, tờ 44) đến ông Tam (thửa 250, tờ 44)
1.2 triệu/m²900.000/m²
Khu dân cư Nhân Hưng
Phường TĨNH GIA
ODTĐất ở tại đô thị
Từ nhà ông Hươi (thửa 700, tờ 47) đến bà Thuận (thửa 668, tờ 47)
3 triệu/m²
Khu dân cư Nhân Hưng
Phường TĨNH GIA
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ nhà ông Hươi (thửa 700, tờ 47) đến bà Thuận (thửa 668, tờ 47)
1.2 triệu/m²900.000/m²
Khu dân cư Nhân Hưng
Phường TĨNH GIA
ODTĐất ở tại đô thị
Từ nhà ông Thầm (thửa 363, tờ 47) đến ông Liêm (thửa 740, tờ 44)
4.5 triệu/m²
Khu dân cư Nhân Hưng
Phường TĨNH GIA
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ nhà ông Thầm (thửa 363, tờ 47) đến ông Liêm (thửa 740, tờ 44)
1.8 triệu/m²1.4 triệu/m²

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.