THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Khu Dân Cư Nhân Hưng, Phường Tĩnh Gia, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Khu Dân Cư Nhân Hưng, Phường Tĩnh Gia, Thanh Hóa năm 2026 với 16 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại đô thị, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 900.000 đến 4.500.000 đồng/m².

16 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Khu dân cư Nhân Hưng
Phường TĨNH GIA
ODTĐất ở tại đô thị
Từ nhà bà Độ (thửa 612, tờ 47) đến ông Nghiêu (thửa 827, tờ 47)
3 triệu/m²———
Khu dân cư Nhân Hưng
Phường TĨNH GIA
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ nhà bà Độ (thửa 612, tờ 47) đến ông Nghiêu (thửa 827, tờ 47)
1.2 triệu/m²900.000/m²——
Khu dân cư Nhân Hưng
Phường TĨNH GIA
ODTĐất ở tại đô thị
Từ nhà bà Liên (thửa 1164, tờ 47) đến bà Trảy (thửa 1015, tờ 47)
4 triệu/m²———
Khu dân cư Nhân Hưng
Phường TĨNH GIA
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ nhà bà Liên (thửa 1164, tờ 47) đến bà Trảy (thửa 1015, tờ 47)
1.6 triệu/m²1.2 triệu/m²——
Khu dân cư Nhân Hưng
Phường TĨNH GIA
ODTĐất ở tại đô thị
Từ nhà bà Minh (thửa 598, tờ 47) đến ông Vớn (thửa 541, tờ 47)
4.5 triệu/m²———
Khu dân cư Nhân Hưng
Phường TĨNH GIA
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ nhà bà Minh (thửa 598, tờ 47) đến ông Vớn (thửa 541, tờ 47)
1.8 triệu/m²1.4 triệu/m²——
Khu dân cư Nhân Hưng
Phường TĨNH GIA
ODTĐất ở tại đô thị
Từ nhà bà Tập (thửa 588, tờ 44) đến ông Tiến (thửa 494, tờ 44)
3 triệu/m²———
Khu dân cư Nhân Hưng
Phường TĨNH GIA
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ nhà bà Tập (thửa 588, tờ 44) đến ông Tiến (thửa 494, tờ 44)
1.2 triệu/m²900.000/m²——
Khu dân cư Nhân Hưng
Phường TĨNH GIA
ODTĐất ở tại đô thị
Từ nhà ông Chúng (thửa 876, tờ 47) đến bà Bương (thửa 895, tờ 47)
3 triệu/m²———
Khu dân cư Nhân Hưng
Phường TĨNH GIA
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ nhà ông Chúng (thửa 876, tờ 47) đến bà Bương (thửa 895, tờ 47)
1.2 triệu/m²900.000/m²——
Khu dân cư Nhân Hưng
Phường TĨNH GIA
ODTĐất ở tại đô thị
Từ nhà ông Dũng (thửa 463, tờ 44) đến ông Tam (thửa 250, tờ 44)
3 triệu/m²———
Khu dân cư Nhân Hưng
Phường TĨNH GIA
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ nhà ông Dũng (thửa 463, tờ 44) đến ông Tam (thửa 250, tờ 44)
1.2 triệu/m²900.000/m²——
Khu dân cư Nhân Hưng
Phường TĨNH GIA
ODTĐất ở tại đô thị
Từ nhà ông Hươi (thửa 700, tờ 47) đến bà Thuận (thửa 668, tờ 47)
3 triệu/m²———
Khu dân cư Nhân Hưng
Phường TĨNH GIA
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ nhà ông Hươi (thửa 700, tờ 47) đến bà Thuận (thửa 668, tờ 47)
1.2 triệu/m²900.000/m²——
Khu dân cư Nhân Hưng
Phường TĨNH GIA
ODTĐất ở tại đô thị
Từ nhà ông Thầm (thửa 363, tờ 47) đến ông Liêm (thửa 740, tờ 44)
4.5 triệu/m²———
Khu dân cư Nhân Hưng
Phường TĨNH GIA
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ nhà ông Thầm (thửa 363, tờ 47) đến ông Liêm (thửa 740, tờ 44)
1.8 triệu/m²1.4 triệu/m²——

Bảng giá đất Khu Dân Cư Nhân Hưng năm 2026

Khu vực:
Khu Dân Cư Nhân Hưng, Phường Tĩnh Gia, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại đô thị (ODT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 900.000 đến 4.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.