THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Thôn Thanh Nam, Phường Tĩnh Gia, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Đường Thôn Thanh Nam, Phường Tĩnh Gia, Thanh Hóa năm 2026 với 24 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại đô thị, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 1.200.000 đến 3.100.000 đồng/m².

24 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Thôn Thanh Nam
Phường TĨNH GIA
ODTĐất ở tại đô thị
Đoạn từ nhà bà Bình đến nhà bà Bu
3.1 triệu/m²———
Thôn Thanh Nam
Phường TĨNH GIA
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ nhà bà Bình đến nhà bà Bu
1.9 triệu/m²1.6 triệu/m²——
Thôn Thanh Nam
Phường TĨNH GIA
ODTĐất ở tại đô thị
Đoạn từ nhà bà Nhung đến nhà ông Long
3.1 triệu/m²———
Thôn Thanh Nam
Phường TĨNH GIA
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn Từ nhà bà Nhung đến nhà ông Long
1.9 triệu/m²1.6 triệu/m²——
Thôn Thanh Nam
Phường TĨNH GIA
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn Từ nhà ông Thuấn đến nhá ông Sáu
1.9 triệu/m²1.6 triệu/m²——
Thôn Thanh Nam
Phường TĨNH GIA
ODTĐất ở tại đô thị
Đoạn từ nhà ông Thuấn đến nhà ông Sáu
3.1 triệu/m²———
Thôn Thanh Nam
Phường TĨNH GIA
ODTĐất ở tại đô thị
Đoạn từ nhà ông Khải đến nhà ông Quang
3.1 triệu/m²———
Thôn Thanh Nam
Phường TĨNH GIA
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn Từ nhà ông Khải đến nhà ông Quang
1.9 triệu/m²1.6 triệu/m²——
Thôn Thanh Nam
Phường TĨNH GIA
ODTĐất ở tại đô thị
Đoạn từ nhà ông Nguyên đến nhà ông Quang
3.1 triệu/m²———
Thôn Thanh Nam
Phường TĨNH GIA
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ nhà ông Nguyên đến nhà ông Quang
1.9 triệu/m²1.6 triệu/m²——
Thôn Thanh Nam
Phường TĨNH GIA
ODTĐất ở tại đô thị
Đoạn từ nhà ông Thuận đến nhà ông Sơn
3.1 triệu/m²———
Thôn Thanh Nam
Phường TĨNH GIA
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ nhà ông Thuận đến nhà ông Sơn
1.9 triệu/m²1.6 triệu/m²——
Thôn Thanh Nam
Phường TĨNH GIA
ODTĐất ở tại đô thị
Đoạn từ nhà ông Khánh đến nhà bà Tố Loan
3.1 triệu/m²———
Thôn Thanh Nam
Phường TĨNH GIA
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ nhà ông Khánh đến nhà bà Tố Loan
1.9 triệu/m²1.6 triệu/m²——
Thôn Thanh Nam
Phường TĨNH GIA
ODTĐất ở tại đô thị
Đoạn từ nhà ông Tám đến nhà ông Minh
3.1 triệu/m²———
Thôn Thanh Nam
Phường TĨNH GIA
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ nhà ông Tám đến nhà ông Minh
1.9 triệu/m²1.6 triệu/m²——
Thôn Thanh Nam
Phường TĨNH GIA
ODTĐất ở tại đô thị
Đoạn từ nhà bà Hồng đến nhà ông Liên
3.1 triệu/m²———
Thôn Thanh Nam
Phường TĨNH GIA
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn Từ nhà bà Hồng đến nhà ông Liên
1.9 triệu/m²1.6 triệu/m²——
Thôn Thanh Nam
Phường TĨNH GIA
ODTĐất ở tại đô thị
Đoạn từ nhà ông Phùng đến nhà bà Ve
3.1 triệu/m²———
Thôn Thanh Nam
Phường TĨNH GIA
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ nhà ông Phùng đến nhà bà Ve
1.9 triệu/m²1.6 triệu/m²——
Thôn Thanh Nam
Phường TĨNH GIA
ODTĐất ở tại đô thị
Các tuyến đường còn lại thôn Thanh Đình, Thanh Nam
2.4 triệu/m²———
Thôn Thanh Nam
Phường TĨNH GIA
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các tuyến đường còn lại thôn Thanh Đình, Thanh Nam
1.4 triệu/m²1.2 triệu/m²——
Thôn Thanh Nam
Phường TĨNH GIA
ODTĐất ở tại đô thị
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
2.9 triệu/m²———
Thôn Thanh Nam
Phường TĨNH GIA
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
1.7 triệu/m²1.4 triệu/m²——

Bảng giá đất Đường Thôn Thanh Nam năm 2026

Khu vực:
Đường Thôn Thanh Nam, Phường Tĩnh Gia, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại đô thị (ODT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 1.200.000 đến 3.100.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.