Giá đất Khu Dân Cư Tiền Phong, Phường Tĩnh Gia, Thanh Hóa 2025

Bảng giá đất Khu Dân Cư Tiền Phong, Phường Tĩnh Gia, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.

20 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Khu dân cư Tiền Phong
Phường TĨNH GIA
ODTĐất ở tại đô thị
Từ bà Huệ (thửa 86, tờ 46) đến ông Thanh (thửa 1207, tờ 43)
5 triệu/m²
Khu dân cư Tiền Phong
Phường TĨNH GIA
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ bà Huệ (thửa 86, tờ 46) đến ông Thanh (thửa 1207, tờ 43)
2 triệu/m²1.5 triệu/m²
Khu dân cư Tiền Phong
Phường TĨNH GIA
ODTĐất ở tại đô thị
Từ bà Hường (thửa 412, tờ 47) đến ông Sự (thửa 689, tờ 47)
4 triệu/m²
Khu dân cư Tiền Phong
Phường TĨNH GIA
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ bà Hường (thửa 412, tờ 47) đến ông Sự (thửa 689, tờ 47)
1.6 triệu/m²1.2 triệu/m²
Khu dân cư Tiền Phong
Phường TĨNH GIA
ODTĐất ở tại đô thị
Từ bà Lọc (thửa 228, tờ 46) đến ông Bảy (thửa 1122, tờ 43)
5 triệu/m²
Khu dân cư Tiền Phong
Phường TĨNH GIA
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ bà Lọc (thửa 228, tờ 46) đến ông Bảy (thửa 1122, tờ 43)
2 triệu/m²1.5 triệu/m²
Khu dân cư Tiền Phong
Phường TĨNH GIA
ODTĐất ở tại đô thị
Từ bà Nguyễn Thị Hạnh (thửa 786, tờ 43) đến ông Ty (thửa 624, tờ 44)
4.5 triệu/m²
Khu dân cư Tiền Phong
Phường TĨNH GIA
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ bà Nguyễn Thị Hạnh (thửa 786, tờ 43) đến ông Ty (thửa 624, tờ 44)
1.8 triệu/m²1.4 triệu/m²
Khu dân cư Tiền Phong
Phường TĨNH GIA
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ giáp ông Nội (thửa 84, tờ 46) đến ông Nhương (thưa 1208, tờ 43)
2 triệu/m²1.5 triệu/m²
Khu dân cư Tiền Phong
Phường TĨNH GIA
ODTĐất ở tại đô thị
Từ giáp ông Nội (thửa 84, tờ 46) đến ông Nhương (thửa 1208, tờ 43)
5 triệu/m²
Khu dân cư Tiền Phong
Phường TĨNH GIA
ODTĐất ở tại đô thị
Từ ông Điệp (thửa 505, tờ 44) đến ông Đòng (thửa 374, tờ 44)
4.5 triệu/m²
Khu dân cư Tiền Phong
Phường TĨNH GIA
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ông Điệp (thửa 505, tờ 44) đến ông Đòng (thửa 374, tờ 44)
1.8 triệu/m²1.4 triệu/m²
Khu dân cư Tiền Phong
Phường TĨNH GIA
ODTĐất ở tại đô thị
Từ ông Hải (thửa 162, tờ 46) đến bà Hãnh (thửa 1298, tờ 43)
5 triệu/m²
Khu dân cư Tiền Phong
Phường TĨNH GIA
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ông Hải (thửa 162, tờ 46) đến bà Hãnh (thửa 1298, tờ 43)
2 triệu/m²1.5 triệu/m²
Khu dân cư Tiền Phong
Phường TĨNH GIA
ODTĐất ở tại đô thị
Từ ông Hạnh (thửa 1034, tờ 43) đến ông Cảnh (thửa 861, tờ 43)
4.5 triệu/m²
Khu dân cư Tiền Phong
Phường TĨNH GIA
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ông Hạnh (thửa 1034, tờ 43) đến ông Cảnh (thửa 861, tờ 43)
1.8 triệu/m²1.4 triệu/m²
Khu dân cư Tiền Phong
Phường TĨNH GIA
ODTĐất ở tại đô thị
Từ ông Nhượng (thửa 148, tờ 47) đến ông Thái (thửa 785, tờ 44)
4 triệu/m²
Khu dân cư Tiền Phong
Phường TĨNH GIA
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ông Nhượng (thửa 148, tờ 47) đến ông Thái (thửa 785, tờ 44)
1.6 triệu/m²1.2 triệu/m²
Khu dân cư Tiền Phong
Phường TĨNH GIA
ODTĐất ở tại đô thị
Từ ông Tâm (thửa 208, tờ 47) đến ông Biên (thửa 786, tờ 44
5 triệu/m²
Khu dân cư Tiền Phong
Phường TĨNH GIA
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ông Tâm (thửa 208, tờ 47) đến ông Biên (thửa 786, tờ 44
2 triệu/m²1.5 triệu/m²

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.