THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Khu Dân Cư Vinh Tiến, Phường Tĩnh Gia, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Khu Dân Cư Vinh Tiến, Phường Tĩnh Gia, Thanh Hóa năm 2026 với 8 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại đô thị, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 1.050.000 đến 4.000.000 đồng/m².

8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Khu dân cư Vinh Tiến
Phường TĨNH GIA
ODTĐất ở tại đô thị
Từ nhà bà Bảy (thửa 1451, tờ 46) đến ông Nghiêu (thửa 377, tờ 49)
3.5 triệu/m²———
Khu dân cư Vinh Tiến
Phường TĨNH GIA
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ nhà bà Bảy(thửa 1451, tờ 46) đến ông Nghiêu (thửa 377, tờ 49)
1.4 triệu/m²1.1 triệu/m²——
Khu dân cư Vinh Tiến
Phường TĨNH GIA
ODTĐất ở tại đô thị
Từ nhà bà Cảnh (thửa 1463, tờ 46) đến ông Trung (thửa 376, tờ 49)
3.5 triệu/m²———
Khu dân cư Vinh Tiến
Phường TĨNH GIA
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ nhà bà Cảnh (thửa 1463, tờ 46) đến ông Trung (thửa 376, tờ 49)
1.4 triệu/m²1.1 triệu/m²——
Khu dân cư Vinh Tiến
Phường TĨNH GIA
ODTĐất ở tại đô thị
Từ nhà bà Quyên (thửa 1467, tờ 49) đến ông Ngọc (thửa 1783, tờ 49)
4 triệu/m²———
Khu dân cư Vinh Tiến
Phường TĨNH GIA
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ nhà bà Quyên (thửa 1467, tờ 49) đến ông Ngọc (thửa 1783, tờ 49)
1.6 triệu/m²1.2 triệu/m²——
Khu dân cư Vinh Tiến
Phường TĨNH GIA
ODTĐất ở tại đô thị
Từ nhà ông Lý Tổ dân phố Tân Hòa (thửa 1584, tờ 46) đến ông Thanh (thửa 166, tờ 49)
4 triệu/m²———
Khu dân cư Vinh Tiến
Phường TĨNH GIA
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ nhà ông Lý Tổ dân phố Tân Hòa (thửa 1584, tờ 46) đến ông Thanh (thửa 166, tờ 49)
1.6 triệu/m²1.2 triệu/m²——

Bảng giá đất Khu Dân Cư Vinh Tiến năm 2026

Khu vực:
Khu Dân Cư Vinh Tiến, Phường Tĩnh Gia, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại đô thị (ODT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 1.050.000 đến 4.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.