Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Khu Dân Cư Vinh Tiến, Phường Tĩnh Gia, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Khu dân cư Vinh Tiến Phường TĨNH GIA | ODTĐất ở tại đô thị | Từ nhà bà Bảy (thửa 1451, tờ 46) đến ông Nghiêu (thửa 377, tờ 49) | 3.5 triệu/m² | — | — | — |
Khu dân cư Vinh Tiến Phường TĨNH GIA | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ nhà bà Bảy(thửa 1451, tờ 46) đến ông Nghiêu (thửa 377, tờ 49) | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | — | — |
Khu dân cư Vinh Tiến Phường TĨNH GIA | ODTĐất ở tại đô thị | Từ nhà bà Cảnh (thửa 1463, tờ 46) đến ông Trung (thửa 376, tờ 49) | 3.5 triệu/m² | — | — | — |
Khu dân cư Vinh Tiến Phường TĨNH GIA | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ nhà bà Cảnh (thửa 1463, tờ 46) đến ông Trung (thửa 376, tờ 49) | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | — | — |
Khu dân cư Vinh Tiến Phường TĨNH GIA | ODTĐất ở tại đô thị | Từ nhà bà Quyên (thửa 1467, tờ 49) đến ông Ngọc (thửa 1783, tờ 49) | 4 triệu/m² | — | — | — |
Khu dân cư Vinh Tiến Phường TĨNH GIA | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ nhà bà Quyên (thửa 1467, tờ 49) đến ông Ngọc (thửa 1783, tờ 49) | 1.6 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | — | — |
Khu dân cư Vinh Tiến Phường TĨNH GIA | ODTĐất ở tại đô thị | Từ nhà ông Lý Tổ dân phố Tân Hòa (thửa 1584, tờ 46) đến ông Thanh (thửa 166, tờ 49) | 4 triệu/m² | — | — | — |
Khu dân cư Vinh Tiến Phường TĨNH GIA | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ nhà ông Lý Tổ dân phố Tân Hòa (thửa 1584, tờ 46) đến ông Thanh (thửa 166, tờ 49) | 1.6 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.