THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường Trường Vinh, Nghệ An 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Trường Vinh, Nghệ An năm 2026, gồm 1425 đường/khu vực có dữ liệu và 2.427 dòng giá. Giá từ 45.000.000 đến 120.000.000 đồng/m².

Có 1425 đường/khu vực và 2.427 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Nguyễn Văn Cừ (từ Ngân hàng Nông Nghiệp đến đường Thành Thái) (Phường Hưng Phúc cũ)
Phường Trường Vinh
ODTỞ đô thị
Thửa đất số: 19; tờ bản đồ số 04Thửa đất số 165, tờ bản đồ số 19 (19hb)
100 triệu/m²———
Đường Nguyễn Văn Cừ (từ đường Thành Thái đến đường Lê Hồng Phong) (Phường Hưng Phúc cũ)
Phường Trường Vinh
ODTỞ đô thị
Thửa đất số 174, tờ bản đồ số 19 (19hb)Thửa đất số 158, tờ bản đồ số 34 (lô góc)
120 triệu/m²———
Đường Lê Hồng Phong (từ Quỹ Bảo trợ Trẻ em đến vòng Xuyến Hải Quan) (Phường Hưng Phúc cũ)
Phường Trường Vinh
ODTỞ đô thị
Thửa số: 158; tờ bản đồ số 34 (lô góc)Thửa số: 17; tờ bản đồ số 39
110 triệu/m²———
Đường Lê Nin (từ vòng Xuyến Hải Quan đến Ban QL Dự án đường Bộ 4) (Phường Hưng Phúc cũ)
Phường Trường Vinh
ODTỞ đô thị
Thửa 17, tờ 39 (ngã tư vòng xuyến Hải quan)Đến thửa 08 tờ 02 (ngã tư đường Lê Nin - Nguyễn Sỹ Sách)
100 triệu/m²———
Đường Nguyễn Sỹ Sách (từ Ban QL Dự án đường Bộ 4 đến Ngân hàng Nông nghiệp Nghệ An) (Phường Hưng Phúc cũ)
Phường Trường Vinh
ODTỞ đô thị
Thửa 08 tờ 02 (ngã tư đường Lê Nin - Nguyễn Sỹ Sách)Thửa đất số: 19; tờ bản đồ số 04
75 triệu/m²———
Đường HecMan (Phường Hưng Phúc cũ)
Phường Trường Vinh
ODTỞ đô thị
Thửa 29thửa 178; tờ bản đồ số 01.
72 triệu/m²———
Đường HecMan (Phường Hưng Phúc cũ)
Phường Trường Vinh
ODTỞ đô thị
Thửa 97thửa 292; tờ bản đồ số 07;
72 triệu/m²———
Đường HecMan (Phường Hưng Phúc cũ)
Phường Trường Vinh
ODTỞ đô thị
Thửa 1thửa 118, tờ bản đồ số 10;
72 triệu/m²———
Đường HecMan (Phường Hưng Phúc cũ)
Phường Trường Vinh
ODTỞ đô thị
Thửa 16thửa 80; tờ bản đồ số 14;
72 triệu/m²———
Đường HecMan (Phường Hưng Phúc cũ)
Phường Trường Vinh
ODTỞ đô thị
Thửa 6thửa 132; tờ số 21 (21HB)
72 triệu/m²———
Đường HecMan (Phường Hưng Phúc cũ)
Phường Trường Vinh
ODTỞ đô thị
Thửa 1thửa 35, tờ bản đồ số 15 (19hd)
72 triệu/m²———
Đường HecMan (Phường Hưng Phúc cũ)
Phường Trường Vinh
ODTỞ đô thị
Thửa 6thửa 116, tờ 28 (28hb)
72 triệu/m²———
Đường HecMan (Phường Hưng Phúc cũ)
Phường Trường Vinh
ODTỞ đô thị
Thửa 35thửa 140, tờ bản đồ số 18 (28hd)
72 triệu/m²———
Đường HecMan (Phường Hưng Phúc cũ)
Phường Trường Vinh
ODTỞ đô thị
Thửa 8thửa 21, tờ bản đồ số 35
72 triệu/m²———
Đường HecMan (Phường Hưng Phúc cũ)
Phường Trường Vinh
ODTỞ đô thị
Thửa 2thửa 7, tờ bản đồ số 37
72 triệu/m²———
Đường Lê Hoàn (Phường Hưng Phúc cũ)
Phường Trường Vinh
ODTỞ đô thị
Thửa 9thửa 65; tờ bản đồ số 02;
65 triệu/m²———
Đường Lê Hoàn (Phường Hưng Phúc cũ)
Phường Trường Vinh
ODTỞ đô thị
Thửa 19thửa 45; tờ bản đồ số 02;
65 triệu/m²———
Đường Lê Hoàn (Phường Hưng Phúc cũ)
Phường Trường Vinh
ODTỞ đô thị
Thửa 21thửa 146; tờ bản đồ số 8 (11hd)
65 triệu/m²———
Đường Lê Hoàn (Phường Hưng Phúc cũ)
Phường Trường Vinh
ODTỞ đô thị
Thửa 19thửa 129; tờ bản đồ số 8 (11hd)
65 triệu/m²———
Đường Lê Hoàn (Phường Hưng Phúc cũ)
Phường Trường Vinh
ODTỞ đô thị
Thửa 74; 84...101; 107; tờ bản đồ số 16 (20hd)
65 triệu/m²———
Đường Lê Hoàn (Phường Hưng Phúc cũ)
Phường Trường Vinh
ODTỞ đô thị
Thửa 11; 110; tờ bản đồ số 16 (20hd); Lô góc
65 triệu/m²———
Đường Lê Hoàn (Phường Hưng Phúc cũ)
Phường Trường Vinh
ODTỞ đô thị
Thửa 107thửa 110; tờ bản đồ số 16 (20hd);
65 triệu/m²———
Đường Lê Hoàn (Phường Hưng Phúc cũ)
Phường Trường Vinh
ODTỞ đô thị
Thửa 11thửa 46; tờ bản đồ số 16 (20hd);
65 triệu/m²———
Đường Lê Hoàn (Phường Hưng Phúc cũ)
Phường Trường Vinh
ODTỞ đô thị
Thửa 40thửa 44, tờ bản đồ số 29
65 triệu/m²———
Đường Trần Huy Liệu (Phường Hưng Phúc cũ)
Phường Trường Vinh
ODTỞ đô thị
Đoạn từ thửa 72, tờ bản đồ số 29Đến thửa 27, tờ bản đồ 38
65 triệu/m²———
Đường Duy Tân (Phường Hưng Phúc cũ)
Phường Trường Vinh
ODTỞ đô thị
Thửa 43thửa 44; 45 tờ bản đồ số 15 (19hd)
70 triệu/m²———
Đường Duy Tân (Phường Hưng Phúc cũ)
Phường Trường Vinh
ODTỞ đô thị
Thửa 57thửa 104; tờ bản đồ số 16 (20hd)
70 triệu/m²———
Đường Duy Tân (Phường Hưng Phúc cũ)
Phường Trường Vinh
ODTỞ đô thị
Thửa 73thửa 76; tờ bản đồ số 16 (20hd)
70 triệu/m²———
Đường Phan Kính (Phường Hưng Phúc cũ)
Phường Trường Vinh
ODTỞ đô thị
Thửa 56thửa 69; tờ bản đồ số 2
45 triệu/m²———
Đường Phan Kính (Phường Hưng Phúc cũ)
Phường Trường Vinh
ODTỞ đô thị
Thửa 119246 tờ bản đồ số 2
45 triệu/m²———

Bảng giá đất Phường Trường Vinh năm 2026

Khu vực:
Phường Trường Vinh, Nghệ An.
Loại đất:
Ở đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 45.000.000 đến 120.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Trường Vinh