THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Dân Cư (ngõ Đường Nguyễn Sỹ Sách) (phường Hưng Hòa Cũ), Phường Trường Vinh, Nghệ An 2026

Tra cứu giá đất Đường Dân Cư (ngõ Đường Nguyễn Sỹ Sách) (phường Hưng Hòa Cũ), Phường Trường Vinh, Nghệ An năm 2026 với 9 dòng dữ liệu gồm Ở đô thị. Giá từ 10.000.000 đến 12.000.000 đồng/m².

9 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường dân cư (ngõ đường Nguyễn Sỹ Sách) (Phường Hưng Hòa cũ)
Phường Trường Vinh
ODTỞ đô thị
thửa 228, 16, tờ 27thửa 208, 6, tờ 27
10 triệu/m²———
Đường dân cư (ngõ đường Nguyễn Sỹ Sách) (Phường Hưng Hòa cũ)
Phường Trường Vinh
ODTỞ đô thị
thửa 146, 89, tờ 25thửa 93, 94, tờ 25
10 triệu/m²———
Đường dân cư (ngõ đường Nguyễn Sỹ Sách) (Phường Hưng Hòa cũ)
Phường Trường Vinh
ODTỞ đô thị
thửa 89, 83, tờ 25thửa 85, 166, tờ 25
10 triệu/m²———
Đường dân cư (ngõ đường Nguyễn Sỹ Sách) (Phường Hưng Hòa cũ)
Phường Trường Vinh
ODTỞ đô thị
thửa 79, 148, tờ 25thửa 164, 96, tờ 25
10 triệu/m²———
Đường dân cư (ngõ đường Nguyễn Sỹ Sách) (Phường Hưng Hòa cũ)
Phường Trường Vinh
ODTỞ đô thị
thửa 68, tờ 25thửa 171, tờ 25
10 triệu/m²———
Đường dân cư (ngõ đường Nguyễn Sỹ Sách) (Phường Hưng Hòa cũ)
Phường Trường Vinh
ODTỞ đô thị
thửa 67, tờ 25thửa 48, tờ 25
10 triệu/m²———
Đường dân cư (ngõ đường Nguyễn Sỹ Sách) (Phường Hưng Hòa cũ)
Phường Trường Vinh
ODTỞ đô thị
thửa 66, 124, tờ 25thửa 4, 11, tờ 25
10 triệu/m²———
Đường dân cư (ngõ đường Nguyễn Sỹ Sách) (Phường Hưng Hòa cũ)
Phường Trường Vinh
ODTỞ đô thị
thửa 183, tờ 25thửa 11, tờ 25
10 triệu/m²———
Đường dân cư (ngõ đường Nguyễn Sỹ Sách) (Phường Hưng Hòa cũ)
Phường Trường Vinh
ODTỞ đô thị
thửa 122, tờ 26thửa 138, tờ 26
12 triệu/m²———

Bảng giá đất Đường Dân Cư (ngõ Đường Nguyễn Sỹ Sách) (phường Hưng Hòa Cũ) năm 2026

Khu vực:
Đường Dân Cư (ngõ Đường Nguyễn Sỹ Sách) (phường Hưng Hòa Cũ), Phường Trường Vinh, Nghệ An.
Loại đất:
Ở đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 10.000.000 đến 12.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.