Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Dân Cư (phường Vinh Tân Cũ), Phường Trường Vinh, Nghệ An năm 2026 với 55 dòng dữ liệu gồm Ở đô thị. Giá từ 12.000.000 đến 22.000.000 đồng/m².
55 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường dân cư (Phường Vinh Tân cũ) Phường Trường Vinh | ODT Ở đô thị | Đường Đặng Nguyên Cẩn (thửa 180, tờ bản đồ 313)Đường Lục Niên (thửa 127, tờ bản đồ 332) | 13 triệu/m² | — | — | — |
Đường dân cư (Phường Vinh Tân cũ) Phường Trường Vinh | ODT Ở đô thị | Đường Đặng Nguyên Cẩn (thửa 54, tờ bản đồ 332)Đường Lục Niên (thửa 112, tờ bản đồ 332) | 13.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường dân cư (Phường Vinh Tân cũ) Phường Trường Vinh | ODT Ở đô thị | Đường Đặng Nguyên Cẩn (thửa 134, tờ bản đồ 313)Đường Nguyễn Khuyến (thửa 91, tờ bản đồ 312) | 14 triệu/m² | — | — | — |
Đường dân cư (Phường Vinh Tân cũ) Phường Trường Vinh | ODT Ở đô thị | Đường Đặng Nguyên Cẩn (thửa 22, tờ bản đồ 332)Đường Nguyễn Khuyến (thửa 224, tờ bản đồ 312) | 14 triệu/m² | — | — | — |
Đường dân cư (Phường Vinh Tân cũ) Phường Trường Vinh | ODT Ở đô thị | Đường Đặng Nguyên Cẩn (thửa 142, tờ bản đồ 332)Đường Nguyễn Khuyến (thửa 79, tờ bản đồ 331) | 14 triệu/m² | — | — | — |
Đường dân cư (Phường Vinh Tân cũ) Phường Trường Vinh | ODT Ở đô thị | Đường Ngô Đức Kế (thửa 36, tờ bản đồ 313Đường dân cư (Thửa 190, tờ bản đồ 313 | 14 triệu/m² | — | — | — |
Đường dân cư (Phường Vinh Tân cũ) Phường Trường Vinh | ODT Ở đô thị | Đường Nguyễn Khuyến (thửa 55, tờ bản đồ 331)Khu dân cư ngõ cụt (thửa 18, tờ bản đồ 331) | 14 triệu/m² | — | — | — |
Đường dân cư (Phường Vinh Tân cũ) Phường Trường Vinh | ODT Ở đô thị | Đường Nguyễn Khuyến (thửa 80, tờ bản đồ 312)Khu dân cư ngõ cụt (thửa 163, tờ bản đồ 312) | 13.8 triệu/m² | — | — | — |
Đường Dân Cư (Phường Vinh Tân cũ) Phường Trường Vinh | ODT Ở đô thị | Đường dân cư (thửa 100, tờ bản đồ 311)Đường QH khu đô thị Tecco (thửa 22, tờ bản đồ 330) | 13 triệu/m² | — | — | — |
Đường Dân Cư (Phường Vinh Tân cũ) Phường Trường Vinh | ODT Ở đô thị | Đường dân cư (thửa 52, tờ bản đồ 310)Đường Nguyễn Viết Phú (thửa 94, tờ bản đồ 310) | 14 triệu/m² | — | — | — |
Đường dân cư (Phường Vinh Tân cũ) Phường Trường Vinh | ODT Ở đô thị | Đường Nguyễn Viết Phú (thửa 302, tờ bản đồ 310)Đường Cao Xuân Huy (thửa 14, tờ bản đồ 324) | 15 triệu/m² | — | — | — |
Đường dân cư (Phường Vinh Tân cũ) Phường Trường Vinh | ODT Ở đô thị | Đường Nguyễn Viết Phú (thửa 61, tờ bản đồ 330)Đường Cao Xuân Huy (thửa 13, tờ bản đồ 324) | 17.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường dân cư (Phường Vinh Tân cũ) Phường Trường Vinh | ODT Ở đô thị | Đường Nguyễn Viết Phú (thửa 345, tờ bản đồ 67)Dân cư ngõ cụt (thửa 126, tờ bản đồ 67) | 22 triệu/m² | — | — | — |
Đường dân cư (Phường Vinh Tân cũ) Phường Trường Vinh | ODT Ở đô thị | Đường Cao Xuân Huy (Thửa 179, tờ bản đồ 324)Đường Thái Phiên (Thửa 175, tờ bản đồ 324) | 16.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường dân cư (Phường Vinh Tân cũ) Phường Trường Vinh | ODT Ở đô thị | Đường Cao Xuân Huy (Thửa 56, tờ bản đồ 324)Đường Thái Phiên (Thửa 189, tờ bản đồ 324) | 16.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường dân cư (Phường Vinh Tân cũ) Phường Trường Vinh | ODT Ở đô thị | Đường Cao Xuân Huy (Thửa 100, tờ bản đồ 324)Đường Thái Phiên (Thửa 93, tờ bản đồ 324) | 16.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường dân cư (Phường Vinh Tân cũ) Phường Trường Vinh | ODT Ở đô thị | Đường Cao Xuân Huy (Thửa 268, tờ bản đồ 349)Đường dân cư (Thửa256, tờ bản đồ 349) | 15 triệu/m² | — | — | — |
Đường dân cư (Phường Vinh Tân cũ) Phường Trường Vinh | ODT Ở đô thị | Đường Đinh Nhật Thận (thửa 106, tờ bản đồ 349)Đường Nguyễn Thúc Tự (thửa 99, tờ bản đồ 349) | 18 triệu/m² | — | — | — |
Đường dân cư (Phường Vinh Tân cũ) Phường Trường Vinh | ODT Ở đô thị | Đường Nguyễn Thúc Tự (91, tờ bản đồ 349)Đường Cao Xuân Huy (thửa 48, tờ bản đồ 346) | 15 triệu/m² | — | — | — |
Đường dân cư (Phường Vinh Tân cũ) Phường Trường Vinh | ODT Ở đô thị | Đường Nguyễn Thúc Tự (133, tờ bản đồ 349)Dân cư ngõ cụt Khu TT Nhà máy xay (thửa 141, tờ 349) | 14 triệu/m² | — | — | — |
Đường dân cư (Phường Vinh Tân cũ) Phường Trường Vinh | ODT Ở đô thị | Đường Đinh Nhật Thận (thửa 275, tờ bản đồ 349)Đường Nguyễn Thúc Tự (thửa 167, tờ bản đồ 349) | 14 triệu/m² | — | — | — |
Đường dân cư (Phường Vinh Tân cũ) Phường Trường Vinh | ODT Ở đô thị | Đường Nguyễn Thúc Tự (thửa 98, tờ bản đồ 37)Đường Cao Xuân Huy (thửa 63, tờ bản đồ 346) | 14.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Dân cư (Phường Vinh Tân cũ) Phường Trường Vinh | ODT Ở đô thị | Đường Lê Bá Tùng (thửa 52, tờ bản đồ số 179)Đường Vĩnh Giang (thửa 105, tờ bản đồ 186) | 15 triệu/m² | — | — | — |
Đường Dân cư (Phường Vinh Tân cũ) Phường Trường Vinh | ODT Ở đô thị | Đường Lê Bá Tùng (thửa 228, tờ bản đồ 186)Dân cư ngõ cụt (thửa 237, tờ bản đồ 186) | 15 triệu/m² | — | — | — |
Đường Dân cư (Phường Vinh Tân cũ) Phường Trường Vinh | ODT Ở đô thị | Đường dân cư (từ thửa 11, tờ bản đồ 186)Dân cư ngõ cụt (thửa 18, tờ bản đồ 186) | 15 triệu/m² | — | — | — |
Đường dân cư (Phường Vinh Tân cũ) Phường Trường Vinh | ODT Ở đô thị | Đường dân cư (thửa 35, tờ bản đồ 186)Đường Vĩnh Giang (thửa 287, tờ bản đồ 186) | 15 triệu/m² | — | — | — |
Đường dân cư (Phường Vinh Tân cũ) Phường Trường Vinh | ODT Ở đô thị | Đường dân cư (thửa 273, tờ bản đồ 186)Dân cư ngõ cụt (thửa 108, tờ bản đồ 186) | 15 triệu/m² | — | — | — |
Đường dân cư (Phường Vinh Tân cũ) Phường Trường Vinh | ODT Ở đô thị | Cầu Tân phượng (thửa 04, tờ bản đồ 185)Đường QH Khu Đô thị Heritec (thửa 32, tờ bản đồ 185) | 12 triệu/m² | — | — | — |
Đường dân cư (Phường Vinh Tân cũ) Phường Trường Vinh | ODT Ở đô thị | Dân cư Ngõ cụt (thửa 14, tờ 185)Đường QH Khu Đô thị Heritec (thửa 111, tờ bản đồ 193) | 20 triệu/m² | — | — | — |
Đường dân cư (Phường Vinh Tân cũ) Phường Trường Vinh | ODT Ở đô thị | Khu đô thị Heritec (thửa 133, tờ bản đồ 191)Đường dân cư giáp xã Hưng Lợi (thửa 192, tờ 191) | 20 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.