THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Cao Xuân Huy (phường Hồng Sơn Cũ), Phường Trường Vinh, Nghệ An 2026

Tra cứu giá đất Đường Cao Xuân Huy (phường Hồng Sơn Cũ), Phường Trường Vinh, Nghệ An năm 2026 với 10 dòng dữ liệu gồm Ở đô thị. Giá từ 50.000.000 đến 72.000.000 đồng/m².

10 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Cao Xuân Huy (Phường Hồng Sơn cũ)
Phường Trường Vinh
ODTỞ đô thị
(Từ thửa 63, tờ số 290)Đến thửa 63, tờ số 290
72 triệu/m²———
Đường Cao Xuân Huy (Phường Hồng Sơn cũ)
Phường Trường Vinh
ODTỞ đô thị
(Từ thửa 91, tờ số 290)Đến thửa 92, tờ số 290
60 triệu/m²———
Đường Cao Xuân Huy (Phường Hồng Sơn cũ)
Phường Trường Vinh
ODTỞ đô thị
(Từ thửa 96, tờ số 290)Đến thửa 97, tờ số 290
60 triệu/m²———
Đường Cao Xuân Huy (Phường Hồng Sơn cũ)
Phường Trường Vinh
ODTỞ đô thị
(các thửa 93, 98, 142 tờ số 290các thửa 93, 98, 142 , tờ số 290
72 triệu/m²———
Đường Cao Xuân Huy (Phường Hồng Sơn cũ)
Phường Trường Vinh
ODTỞ đô thị
Lê Hồng Sơn (Từ thửa 06, tờ số 305)Đến thửa 31, tờ số 305
57 triệu/m²———
Đường Cao Xuân Huy (Phường Hồng Sơn cũ)
Phường Trường Vinh
ODTỞ đô thị
Cao Xuân Huy, Nguyễn Xiển (thửa 302, tờ số 305)Cao Xuân Huy, Nguyễn Xiển (thửa 302, tờ số 305)
66 triệu/m²———
Đường Cao Xuân Huy (Phường Hồng Sơn cũ)
Phường Trường Vinh
ODTỞ đô thị
Nguyễn Xiển (Từ thửa 158, tờ số 305)Ngô Đức Kế (Đến thửa 177, tờ số 305)
57 triệu/m²———
Đường Cao Xuân Huy (Phường Hồng Sơn cũ)
Phường Trường Vinh
ODTỞ đô thị
Lê Hồng Sơn (Từ thửa 154, tờ số 305)Đến thửa 133, tờ số 305
50 triệu/m²———
Đường Cao Xuân Huy (Phường Hồng Sơn cũ)
Phường Trường Vinh
ODTỞ đô thị
(Từ thửa 12, tờ số 327)Bến Đền (Đến thửa 40, tờ số 327)
50 triệu/m²———
Đường Cao Xuân Huy (Phường Hồng Sơn cũ)
Phường Trường Vinh
ODTỞ đô thị
Lô góc Bến Đền (Từ thửa 40, tờ số 327)Bến Đền (thửa 40, tờ số 327)
60 triệu/m²———

Bảng giá đất Đường Cao Xuân Huy (phường Hồng Sơn Cũ) năm 2026

Khu vực:
Đường Cao Xuân Huy (phường Hồng Sơn Cũ), Phường Trường Vinh, Nghệ An.
Loại đất:
Ở đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 50.000.000 đến 72.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.