Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Nguyễn Phong Sắc (phường Hưng Dũng Cũ), Phường Trường Vinh, Nghệ An năm 2026 với 6 dòng dữ liệu gồm Ở đô thị. Giá từ 70.000.000 đến 70.000.000 đồng/m².
6 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Nguyễn Phong Sắc (Phường Hưng Dũng cũ) Phường Trường Vinh | ODT Ở đô thị | Khối Trung Hưng (từ thửa số 72, tờ bản đồ 234)Khối Trung Hưng (đến thửa số 47, tờ bản đồ số 221) | 70 triệu/m² | — | — | — |
Đường Nguyễn Phong Sắc (Phường Hưng Dũng cũ) Phường Trường Vinh | ODT Ở đô thị | Khối Trung Hưng (từ thửa số 48, tờ bản đồ 221)Khối Trung Hưng (đến thửa số 3, tờ bản đồ số 208) | 70 triệu/m² | — | — | — |
Đường Nguyễn Phong Sắc (Phường Hưng Dũng cũ) Phường Trường Vinh | ODT Ở đô thị | Khối Tân Tiến (từ thửa số 43, tờ bản đồ số 258)Khối Tân Tiến (đến thửa số 77, tờ bản đồ số 234) | 70 triệu/m² | — | — | — |
Đường Nguyễn Phong Sắc (Phường Hưng Dũng cũ) Phường Trường Vinh | ODT Ở đô thị | Khối Tân Lộc (Từ thửa số 96, tờ bản đồ số 258)Khối Tân Lộc (đến thửa số 8, tờ bản đồ 247) | 70 triệu/m² | — | — | — |
Đường Nguyễn Phong Sắc (Phường Hưng Dũng cũ) Phường Trường Vinh | ODT Ở đô thị | Khối Văn Tiến (từ thửa số 7, tờ bản đồ số 247)Khối Văn Tiến (đến thửa số 114, tờ bản đồ số 221) | 70 triệu/m² | — | — | — |
Đường Nguyễn Phong Sắc (Phường Hưng Dũng cũ) Phường Trường Vinh | ODT Ở đô thị | Khối Xuân Bắc (từ thửa số 99, tờ bản đồ 221)Khối Xuân Bắc (đến thửa số 209, tờ bản đồ số 222) | 70 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.