THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Dân Cư (phường Hưng Hòa Cũ), Phường Trường Vinh, Nghệ An 2026

Tra cứu giá đất Đường Dân Cư (phường Hưng Hòa Cũ), Phường Trường Vinh, Nghệ An năm 2026 với 32 dòng dữ liệu gồm Ở đô thị. Giá từ 7.500.000 đến 8.000.000 đồng/m².

32 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường dân cư (Phường Hưng Hòa cũ)
Phường Trường Vinh
ODTỞ đô thị
thửa 81, 255, tờ 28thửa 66, 278, tờ 28
8 triệu/m²———
Đường dân cư (Phường Hưng Hòa cũ)
Phường Trường Vinh
ODTỞ đô thị
thửa 109, 62, tờ 28thửa 18, 108, tờ 28
8 triệu/m²———
Đường dân cư (Phường Hưng Hòa cũ)
Phường Trường Vinh
ODTỞ đô thị
thửa 121, 270, tờ 29thửa 157, 340, tờ 29
7.5 triệu/m²———
Đường dân cư (Phường Hưng Hòa cũ)
Phường Trường Vinh
ODTỞ đô thị
thửa 320, 9, tờ 29thửa 219, 153, tờ 29
7.5 triệu/m²———
Đường dân cư (Phường Hưng Hòa cũ)
Phường Trường Vinh
ODTỞ đô thị
thửa 95, 114, tờ 29thửa 350, 354, tờ 29
8 triệu/m²———
Đường dân cư (Phường Hưng Hòa cũ)
Phường Trường Vinh
ODTỞ đô thị
thửa 9, 18, tờ 29thửa 153, 13, tờ 29
8 triệu/m²———
Đường dân cư (Phường Hưng Hòa cũ)
Phường Trường Vinh
ODTỞ đô thị
thửa 306, 260, tờ 29thửa 141, 36, tờ 29
7.5 triệu/m²———
Đường dân cư (Phường Hưng Hòa cũ)
Phường Trường Vinh
ODTỞ đô thị
thửa 108, 126, tờ 29thửa 127, 101, tờ 29
8 triệu/m²———
Đường dân cư (Phường Hưng Hòa cũ)
Phường Trường Vinh
ODTỞ đô thị
thửa 192, tờ 30thửa 584, tờ 30
8 triệu/m²———
Đường dân cư (Phường Hưng Hòa cũ)
Phường Trường Vinh
ODTỞ đô thị
thửa 348, 186, tờ 30thửa 185, 188, tờ 30
8 triệu/m²———
Đường dân cư (Phường Hưng Hòa cũ)
Phường Trường Vinh
ODTỞ đô thị
thửa 149, 368, tờ 30thửa 367, 154, tờ 30
8 triệu/m²———
Đường dân cư (Phường Hưng Hòa cũ)
Phường Trường Vinh
ODTỞ đô thị
thửa 552, 559, tờ 30thửa 55, 76, tờ 30
8 triệu/m²———
Đường dân cư (Phường Hưng Hòa cũ)
Phường Trường Vinh
ODTỞ đô thị
thửa 30, 97, tờ 31thửa 45, 59, tờ 31
8 triệu/m²———
Đường dân cư (Phường Hưng Hòa cũ)
Phường Trường Vinh
ODTỞ đô thị
thửa 91, 201, tờ 27thửa 265, 291, tờ 27
8 triệu/m²———
Đường dân cư (Phường Hưng Hòa cũ)
Phường Trường Vinh
ODTỞ đô thị
thửa 49, 307, tờ 27thửa 148, 43, tờ 27
8 triệu/m²———
Đường dân cư (Phường Hưng Hòa cũ)
Phường Trường Vinh
ODTỞ đô thị
thửa 76, tờ 34thửa 107, tờ 34
8 triệu/m²———
Đường dân cư (Phường Hưng Hòa cũ)
Phường Trường Vinh
ODTỞ đô thị
thửa 110, 36, tờ 34thửa 129, 13, tờ 34
8 triệu/m²———
Đường dân cư (Phường Hưng Hòa cũ)
Phường Trường Vinh
ODTỞ đô thị
thửa 36, 43, tờ 34thửa 130, tờ 34
8 triệu/m²———
Đường dân cư (Phường Hưng Hòa cũ)
Phường Trường Vinh
ODTỞ đô thị
thửa 170, 86, tờ 34thửa 60, tờ 34
8 triệu/m²———
Đường dân cư (Phường Hưng Hòa cũ)
Phường Trường Vinh
ODTỞ đô thị
thửa 90, 96, tờ 35thửa 207, 238, tờ 35
8 triệu/m²———
Đường dân cư (Phường Hưng Hòa cũ)
Phường Trường Vinh
ODTỞ đô thị
thửa 29, tờ 35thửa 146, tờ 35
7.5 triệu/m²———
Đường dân cư (Phường Hưng Hòa cũ)
Phường Trường Vinh
ODTỞ đô thị
thửa 444, tờ 36thửa 417, tờ 36
8 triệu/m²———
Đường dân cư (Phường Hưng Hòa cũ)
Phường Trường Vinh
ODTỞ đô thị
thửa 205, 16, tờ 37thửa 29, 36, tờ 37
8 triệu/m²———
Đường dân cư (Phường Hưng Hòa cũ)
Phường Trường Vinh
ODTỞ đô thị
thửa 87, 93, tờ 37thửa 4, 6, tờ 37
8 triệu/m²———
Đường dân cư (Phường Hưng Hòa cũ)
Phường Trường Vinh
ODTỞ đô thị
thửa 36, 50, tờ 38thửa 8, 17, tờ 38
8 triệu/m²———
Đường dân cư (Phường Hưng Hòa cũ)
Phường Trường Vinh
ODTỞ đô thị
thửa 129, 133, tờ 26thửa 84, 210, tờ 26
8 triệu/m²———
Đường dân cư (Phường Hưng Hòa cũ)
Phường Trường Vinh
ODTỞ đô thị
thửa 135, 215, tờ 26thửa 194, 65, tờ 26
8 triệu/m²———
Đường dân cư (Phường Hưng Hòa cũ)
Phường Trường Vinh
ODTỞ đô thị
thửa 134, tờ 26thửa 120, tờ 26
8 triệu/m²———
Đường dân cư (Phường Hưng Hòa cũ)
Phường Trường Vinh
ODTỞ đô thị
thửa 586, 487, tờ 24thửa 694, 152, tờ 24
7.5 triệu/m²———
Đường dân cư (Phường Hưng Hòa cũ)
Phường Trường Vinh
ODTỞ đô thị
thửa 54, tờ 22thửa 55, tờ 22
7.5 triệu/m²———

Bảng giá đất Đường Dân Cư (phường Hưng Hòa Cũ) năm 2026

Khu vực:
Đường Dân Cư (phường Hưng Hòa Cũ), Phường Trường Vinh, Nghệ An.
Loại đất:
Ở đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 7.500.000 đến 8.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.