THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Hoằng Lộc, Thanh Hóa 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Hoằng Lộc, Thanh Hóa năm 2026, gồm 30 đường/khu vực có dữ liệu và 884 dòng giá. Giá từ 338.000 đến 20.196.000 đồng/m².

Có 30 đường/khu vực và 884 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Thôn Cẩm Vinh
Xã HOẰNG LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Các tuyến đường còn lại của xã Hoằng lộc
750.000/m²———
Thôn Cẩm Vinh
Xã HOẰNG LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các tuyến đường còn lại của xã Hoằng lộc
375.000/m²338.000/m²——
Xã HOẰNG LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Các lô đất thuộc MBQH số 87
5 triệu/m²———
Xã HOẰNG LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các lô đất thuộc MBQH số 87
2.5 triệu/m²2.3 triệu/m²——
Xã HOẰNG LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ tiếp giáp đường ĐH-HH.25 đến tiếp giáp đường ĐH- HH.16 (đường Hoa Lê)
3 triệu/m²———
Xã HOẰNG LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ tiếp giáp đường ĐH-HH.25 đến tiếp giáp đường ĐH-HH.16 (đường Hoa Lê)
706.000/m²636.000/m²——
Xã HOẰNG LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Khu dân cư MBQH số 41 (thôn Đồng Lòng, xã Hoằng Tân); MBQH 41 - Đường trục chính 18,5m
5.2 triệu/m²———
Xã HOẰNG LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Khu dân cư MBQH số 41 (thôn Đồng Lòng, xã Hoằng Tân); MBQH 41 - Đường trục chính 18,5m
2 triệu/m²1.5 triệu/m²——
Xã HOẰNG LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ tiếp giáp phường Nguyệt Viên (xã Hoằng Quang cũ) đến hết nhà bà Hường (ngã ba Ao cá Bác Hồ) vị trí 2
4 triệu/m²———
Xã HOẰNG LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ tiếp giáp phường Nguyệt Viên (xã Hoằng Quang cũ) đến hết nhà bà Hường (ngã ba Ao cá Bác Hồ) vị trí 2
2 triệu/m²1.8 triệu/m²——
Khu dân cư MBQH 64 (thôn Thịnh Hòa, xã Hoằng Thịnh)
Xã HOẰNG LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
MBQH 64 - Đường trục chính 39m
20.2 triệu/m²———
Khu dân cư MBQH 64 (thôn Thịnh Hòa, xã Hoằng Thịnh)
Xã HOẰNG LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
MBQH 64 - Đường trục chính 39m
3.6 triệu/m²2.7 triệu/m²——
MBQH 4535 khu dân cư thôn Hàm Ninh
Xã HOẰNG LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường trục chính (ĐH.HH 21)
5 triệu/m²———
MBQH 4535 khu dân cư thôn Hàm Ninh
Xã HOẰNG LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường trục chính (ĐH.HH 21)
2.5 triệu/m²2.3 triệu/m²——
Quốc lộ 1 (thuộc Tiểu dự án 2)
Xã HOẰNG LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ tiếp giáp xã Hoằng Hoá (xã Hoằng Đồng cũ) đến hết địa phận xã Hoằng Lộc giáp phường Nguyệt Viên
7 triệu/m²———
Quốc lộ 1 (thuộc Tiểu dự án 2)
Xã HOẰNG LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ tiếp giáp xã Hoằng Hoá (xã Hoằng Đồng cũ) đến hết địa phận xã Hoằng Lộc giáp phường Nguyệt Viên
2.6 triệu/m²2.3 triệu/m²——
Khu dân cư MBQH 64 (thôn Thịnh Hòa, xã Hoằng Thịnh)
Xã HOẰNG LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
MBQH 64 - Đường nội bộ 8m
11.5 triệu/m²———
Khu dân cư MBQH 64 (thôn Thịnh Hòa, xã Hoằng Thịnh)
Xã HOẰNG LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
MBQH 64 - Đường nội bộ 8m
2.4 triệu/m²1.8 triệu/m²——
MBQH 4535 khu dân cư thôn Hàm Ninh
Xã HOẰNG LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường nội bộ
4 triệu/m²———
MBQH 4535 khu dân cư thôn Hàm Ninh
Xã HOẰNG LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường nội bộ
2 triệu/m²1.8 triệu/m²——
Xã HOẰNG LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Khu dân cư MBQH 29 (thôn 6, xã Hoằng Thành cũ)
8 triệu/m²———
Xã HOẰNG LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Khu dân cư MBQH 29 (thôn 6, xã Hoằng Thành cũ)
3.2 triệu/m²2.4 triệu/m²——
Xã HOẰNG LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Tuyến đường nội khu MBQH 02 ngày 15/01/2021
5 triệu/m²———
Xã HOẰNG LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Tuyến đường nội khu MBQH 02 ngày 15/01/2021
2.5 triệu/m²2.3 triệu/m²——
MBQH 4535 khu dân cư thôn Hàm Ninh
Xã HOẰNG LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ĐH-HH.16 đến nhà ông Dần (thôn Hà Đồ) - Đường Hoằng Trạch 1 thôn Hà Đồ, thôn Đồng Lạc
1 triệu/m²———
MBQH 4535 khu dân cư thôn Hàm Ninh
Xã HOẰNG LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ĐH-HH.16 đến nhà ông Dần (thôn Hà Đồ) - Đường Hoằng Trạch 1 thôn Hà Đồ, thôn Đồng Lạc
500.000/m²450.000/m²——
Khu dân cư MBQH 50 (Trước trạm y tế xã Hoằng Thịnh)
Xã HOẰNG LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Trục đường chính
11.1 triệu/m²———
Khu dân cư MBQH 50 (trước Trạm y tế xã Hoằng Thịnh)
Xã HOẰNG LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Trục đường chính
5.5 triệu/m²5 triệu/m²——
Khu dân cư MBQH số 47 (thôn Đồng Lòng xã Hoằng Tân)
Xã HOẰNG LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
MBQH 47 - Tiếp giáp trục đường chính (Thành - Tân) và trục ĐH- HH.16
10.4 triệu/m²———
Khu dân cư MBQH số 47 (thôn Đồng Lòng xã Hoằng Tân)
Xã HOẰNG LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
MBQH 47 - Tiếp giáp trục đường chính (Thành - Tân) và trục ĐH- HH.16
2.8 triệu/m²2.1 triệu/m²——

Bảng giá đất Xã Hoằng Lộc năm 2026

Khu vực:
Xã Hoằng Lộc, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 338.000 đến 20.196.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Hoằng Lộc