Giá đất Đường Mbqh 13 Năm 2021, Xã Hoằng Lộc, Thanh Hóa 2025

Bảng giá đất Đường Mbqh 13 Năm 2021, Xã Hoằng Lộc, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.

84 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
MBQH 13 năm 2021
Xã HOẰNG LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
- Đường trục chính (Lô A1 đến lô A10)
3.4 triệu/m²
MBQH 13 năm 2021
Xã HOẰNG LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
- Đường trục chính (Lô A1 đến lô A10)
1.7 triệu/m²1.5 triệu/m²
MBQH 13 năm 2021
Xã HOẰNG LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
- Đường nội khu (Lô A11 đến lô B9)
2.7 triệu/m²
MBQH 13 năm 2021
Xã HOẰNG LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
- Đường nội khu (Lô A11 đến lô B9)
1.4 triệu/m²1.2 triệu/m²
MBQH 13 năm 2021
Xã HOẰNG LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Các ngõ tiếp giáp với tuyến Đường tỉnh 510: Từ tiếp giáp phường Nguyệt Viên (xã Hoằng Đại cũ) đến ngã tư nhà ông Dược (thôn Đông Tiến)
1 triệu/m²
MBQH 13 năm 2021
Xã HOẰNG LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường tỉnh 510: Từ tiếp giáp phường Nguyệt Viên (xã Hoằng Đại cũ) đến ngã tư nhà ông Dược (thôn Đông Tiến)
500.000/m²450.000/m²
MBQH 13 năm 2021
Xã HOẰNG LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường ĐH-HH25
1 triệu/m²
MBQH 13 năm 2021
Xã HOẰNG LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường ĐH-HH25
500.000/m²450.000/m²
MBQH 13 năm 2021
Xã HOẰNG LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường ĐH-HH26
1 triệu/m²
MBQH 13 năm 2021
Xã HOẰNG LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường ĐH-HH26
500.000/m²450.000/m²
MBQH 13 năm 2021
Xã HOẰNG LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường xã: Từ tiếp giáp đường ĐH- HH.25 (ngã tư cây đa) đến nhà bà Lương thôn Thành Nam (tiếp giáp đường huyện ĐH-HH16)
1 triệu/m²
MBQH 13 năm 2021
Xã HOẰNG LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường xã: Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.25 (ngã tư cây đa) đến nhà bà Lương thôn Thành Nam (tiếp giáp đường huyện ĐH-HH16)
500.000/m²450.000/m²
MBQH 13 năm 2021
Xã HOẰNG LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường xã: Từ ĐH-HH.16 đến khuôn viên Nhà văn hóa thôn Bái Đông cũ
1 triệu/m²
MBQH 13 năm 2021
Xã HOẰNG LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường xã: Từ ĐH-HH.16 đến khuôn viên Nhà văn hóa thôn Bái Đông cũ
500.000/m²450.000/m²
MBQH 13 năm 2021
Xã HOẰNG LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường xã: Từ nhà bà Tiến Hải (thôn Thành Nam) đến nhà ông Trung Huyền (thôn Đông Tiến)
1 triệu/m²
MBQH 13 năm 2021
Xã HOẰNG LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường xã: Từ nhà bà Tiến Hải (thôn Thành Nam) đến nhà ông Trung Huyền (thôn Đông Tiến)
500.000/m²450.000/m²
MBQH 13 năm 2021
Xã HOẰNG LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường xã: Từ ĐH-HH.16 đến Ao ông Bao (thôn Đông Phú)
1 triệu/m²
MBQH 13 năm 2021
Xã HOẰNG LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường xã: Từ ĐH-HH.16 đến Ao ông Bao (thôn Đông Phú)
500.000/m²450.000/m²
MBQH 13 năm 2021
Xã HOẰNG LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường xã: Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp ĐH-HH.25
1 triệu/m²
MBQH 13 năm 2021
Xã HOẰNG LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường xã: Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp ĐH-HH.25
500.000/m²450.000/m²
MBQH 13 năm 2021
Xã HOẰNG LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường xã: Từ ĐH-HH.25 đến nhà ông Thuật (thôn Đình Bảng)
1 triệu/m²
MBQH 13 năm 2021
Xã HOẰNG LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường xã: Từ ĐH-HH.25 đến nhà ông Thuật (thôn Đình Bảng)
500.000/m²450.000/m²
MBQH 13 năm 2021
Xã HOẰNG LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường xã: Từ ĐH-HH.25 đến nhà bà Thu (thôn Tiến Thành)
1 triệu/m²
MBQH 13 năm 2021
Xã HOẰNG LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường xã: Từ ĐH-HH.25 đến nhà bà Thu (thôn Tiến Thành)
500.000/m²450.000/m²
MBQH 13 năm 2021
Xã HOẰNG LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường xã: Từ ĐH-HH.25 đến Sân thể thao thôn Đồng Thịnh (Nhà văn hóa thôn Hưng Thịnh cũ)
1 triệu/m²
MBQH 13 năm 2021
Xã HOẰNG LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường xã: Từ ĐH-HH.25 đến Sân thể thao thôn Đồng Thịnh (Nhà văn hóa thôn Hưng Thịnh cũ)
500.000/m²450.000/m²
MBQH 13 năm 2021
Xã HOẰNG LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường xã: Từ ĐH-HH.26 (Trường Mầm non cũ) đến Ao nhà ông Chư (thôn Phúc Lộc)
1 triệu/m²
MBQH 13 năm 2021
Xã HOẰNG LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường xã: Từ ĐH-HH.26 (Trường Mầm non cũ) đến Ao nhà ông Chư (thôn Phúc Lộc)
500.000/m²450.000/m²
MBQH 13 năm 2021
Xã HOẰNG LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường xã: Từ ĐH-HH.25 qua nhà ông Khánh đến ngã ba ông Hưng thôn Đồng Thịnh
1 triệu/m²
MBQH 13 năm 2021
Xã HOẰNG LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường xã: Từ ĐH-HH.25 qua nhà ông Khánh đến ngã ba ông Hưng thôn Đồng Thịnh
500.000/m²450.000/m²

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.