Giá đất Đường Mbqh Số 13 (thôn Đồng Thịnh), Xã Hoằng Lộc, Thanh Hóa 2025

Bảng giá đất Đường Mbqh Số 13 (thôn Đồng Thịnh), Xã Hoằng Lộc, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.

30 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
MBQH số 13 (Thôn Đồng Thịnh)
Xã HOẰNG LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Các lô tiếp giáp đường trục chính
9.5 triệu/m²
MBQH số 13 (thôn Đồng Thịnh)
Xã HOẰNG LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các lô tiếp giáp đường trục chính
4.8 triệu/m²4.3 triệu/m²
MBQH số 13 (Thôn Đồng Thịnh)
Xã HOẰNG LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ
8 triệu/m²
MBQH số 13 (thôn Đồng Thịnh)
Xã HOẰNG LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ
4 triệu/m²3.6 triệu/m²
MBQH số 13 (Thôn Đồng Thịnh)
Xã HOẰNG LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.25 (ngã tư cây đa) đến nhà bà Lương thôn Thành Nam (tiếp giáp đường huyện ĐH-HH16)
4 triệu/m²
MBQH số 13 (thôn Đồng Thịnh)
Xã HOẰNG LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.25 (ngã tư cây đa) đến nhà bà Lương thôn Thành Nam (tiếp giáp đường huyện ĐH-HH16)
1.5 triệu/m²1.3 triệu/m²
MBQH số 13 (Thôn Đồng Thịnh)
Xã HOẰNG LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ĐH-HH.16 đến khuôn viên Nhà văn hóa thôn Bái Đông cũ
3.1 triệu/m²
MBQH số 13 (thôn Đồng Thịnh)
Xã HOẰNG LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ĐH-HH.16 đến khuôn viên Nhà văn hóa thôn Bái Đông cũ
1.6 triệu/m²1.4 triệu/m²
MBQH số 13 (Thôn Đồng Thịnh)
Xã HOẰNG LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ĐH-HH.16 (trước Trường Lê Mạnh Trinh) qua nhà bà Thanh (thôn Thành Nam) đến nhà ông Khâm (thôn Thành Nam)
1.8 triệu/m²
MBQH số 13 (thôn Đồng Thịnh)
Xã HOẰNG LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ĐH-HH.16 (trước Trường Lê Mạnh Trinh) qua nhà bà Thanh (thôn Thành Nam) đến nhà ông Khâm (thôn Thành Nam)
900.000/m²810.000/m²
MBQH số 13 (Thôn Đồng Thịnh)
Xã HOẰNG LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ nhà bà Tiến Hải (thôn Thành Nam) đến nhà ông Trung Huyền (thôn Đông Tiến)
1.7 triệu/m²
MBQH số 13 (thôn Đồng Thịnh)
Xã HOẰNG LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ nhà bà Tiến Hải (thôn Thành Nam) đến nhà ông Trung Huyền (thôn Đông Tiến)
850.000/m²765.000/m²
MBQH số 13 (Thôn Đồng Thịnh)
Xã HOẰNG LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ĐH-HH.16 đến Ao ông Bao (thôn Đông Phú)
1.7 triệu/m²
MBQH số 13 (thôn Đồng Thịnh)
Xã HOẰNG LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ĐH-HH.16 đến ao ông Bao (thôn Đông Phú)
850.000/m²765.000/m²
MBQH số 13 (Thôn Đồng Thịnh)
Xã HOẰNG LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp ĐH-HH.25
1.5 triệu/m²
MBQH số 13 (thôn Đồng Thịnh)
Xã HOẰNG LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp ĐH-HH.25
750.000/m²675.000/m²
MBQH số 13 (Thôn Đồng Thịnh)
Xã HOẰNG LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ĐH-HH.25 đến nhà ông Thuật (thôn Đình Bảng)
1.5 triệu/m²
MBQH số 13 (thôn Đồng Thịnh)
Xã HOẰNG LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ĐH-HH.25 đến nhà ông Thuật (thôn Đình Bảng)
750.000/m²675.000/m²
MBQH số 13 (Thôn Đồng Thịnh)
Xã HOẰNG LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ĐH-HH.25 đến nhà bà Thu (thôn Tiến Thành)
1.5 triệu/m²
MBQH số 13 (thôn Đồng Thịnh)
Xã HOẰNG LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ĐH-HH.25 đến nhà bà Thu (thôn Tiến Thành)
750.000/m²675.000/m²
MBQH số 13 (Thôn Đồng Thịnh)
Xã HOẰNG LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ĐH-HH.25 đến Sân thể thao thôn Đồng Thịnh (Nhà văn hóa thôn Hưng Thịnh cũ)
1.6 triệu/m²
MBQH số 13 (thôn Đồng Thịnh)
Xã HOẰNG LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ĐH-HH.25 đến Sân thể thao thôn Đồng Thịnh (Nhà văn hóa thôn Hưng Thịnh cũ)
800.000/m²720.000/m²
MBQH số 13 (Thôn Đồng Thịnh)
Xã HOẰNG LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ĐH-HH.26 (Trường Mầm non cũ) đến ao nhà ông Chư (thôn Phúc Lộc)
3.1 triệu/m²
MBQH số 13 (thôn Đồng Thịnh)
Xã HOẰNG LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ĐH-HH.26 (Trường Mầm non cũ) đến ao nhà ông Chư (thôn Phúc Lộc)
1.6 triệu/m²1.4 triệu/m²
MBQH số 13 (Thôn Đồng Thịnh)
Xã HOẰNG LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ĐH-HH.25 qua nhà ông Khánh đến ngã ba ông Hưng thôn Đồng Thịnh
2.2 triệu/m²
MBQH số 13 (thôn Đồng Thịnh)
Xã HOẰNG LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ĐH-HH.25 qua nhà ông Khánh đến ngã ba ông Hưng thôn Đồng Thịnh
1.1 triệu/m²990.000/m²
MBQH số 13 (Thôn Đồng Thịnh)
Xã HOẰNG LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ nhà ông Nam (ngã ba ao Nọc Nàng) đến nhà ông Hưng thôn Đồng Thịnh
2 triệu/m²
MBQH số 13 (thôn Đồng Thịnh)
Xã HOẰNG LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ nhà ông Nam (ngã ba ao Nọc Nàng) đến nhà ông Hưng thôn Đồng Thịnh
870.000/m²652.000/m²
MBQH số 13 (Thôn Đồng Thịnh)
Xã HOẰNG LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường tiếp giáp từ ngã ba Đông Phú qua vườn luồng đến đường tỉnh 510 (MBQH)
5 triệu/m²
MBQH số 13 (thôn Đồng Thịnh)
Xã HOẰNG LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường tiếp giáp từ ngã ba Đông Phú qua vườn luồng đến đường tỉnh 510 (MBQH)
2.2 triệu/m²1.6 triệu/m²

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.