Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Đh-hh.26 (thắng - Thịnh - Lộc), Xã Hoằng Lộc, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
14 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
ĐH-HH.26 (Thắng - Thịnh - Lộc) Xã HOẰNG LỘC | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ tiếp giáp xã Hoằng Châu (cũ) đến ngã ba Trạm Y tế xã Hoằng Thái cũ | 837.000/m² | 753.000/m² | — | — |
ĐH-HH.26 (Thắng - Thịnh - Lộc) Xã HOẰNG LỘC | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ tiếp giáp xã Hoằng Châu cũ đến ngã ba Trạm Y tế xã Hoằng Thái cũ | 3.6 triệu/m² | — | — | — |
ĐH-HH.26 (Thắng - Thịnh - Lộc) Xã HOẰNG LỘC | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ Trạm Y tế xã Hoằng Thái (cũ) đến ngã ba công viên mini (nhà ông Phán Thái thôn 3 Hoằng Thái cũ) | 2.8 triệu/m² | — | — | — |
ĐH-HH.26 (Thắng - Thịnh - Lộc) Xã HOẰNG LỘC | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ Trạm Y tế xã Hoằng Thái (cũ) đến ngã ba công viên mini (nhà ông Phán Thái thôn 3 Hoằng Thái cũ) | 826.000/m² | 743.000/m² | — | — |
ĐH-HH.26 (Thắng - Thịnh - Lộc) Xã HOẰNG LỘC | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ ngã ba công viên mini (nhà ông Phán Thái) đến tiếp giáp Đường tỉnh 510 (ngã tư xóm Thịnh xã Hoằng Thái cũ) | 3 triệu/m² | — | — | — |
ĐH-HH.26 (Thắng - Thịnh - Lộc) Xã HOẰNG LỘC | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ ngã ba công viên mini (nhà ông Phán Thái) đến tiếp giáp đường tỉnh 510 (ngã tư xóm Thịnh xã Hoằng Thái cũ) | 1.1 triệu/m² | 1 triệu/m² | — | — |
ĐH-HH.26 (Thắng - Thịnh - Lộc) Xã HOẰNG LỘC | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ Đường tỉnh 510 đến đường ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) | 3.5 triệu/m² | — | — | — |
ĐH-HH.26 (Thắng - Thịnh - Lộc) Xã HOẰNG LỘC | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ đường tỉnh 510 đến đường ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) | 1.3 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | — | — |
ĐH-HH.26 (Thắng - Thịnh - Lộc) Xã HOẰNG LỘC | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) đến hết địa phận xã Hoằng Thịnh (cũ) (giáp xã Hoằng Lộc cũ) | 783.000/m² | 704.000/m² | — | — |
ĐH-HH.26 (Thắng - Thịnh - Lộc) Xã HOẰNG LỘC | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) đến hết địa phận xã Hoằng Thịnh cũ (giáp xã Hoằng Lộc cũ) | 2 triệu/m² | — | — | — |
ĐH-HH.26 (Thắng - Thịnh - Lộc) Xã HOẰNG LỘC | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ tiếp giáp xã Hoằng Thịnh (cũ) đến tiếp giáp Hợp tác xã nông nghiệp | 1.5 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | — | — |
ĐH-HH.26 (Thắng - Thịnh - Lộc) Xã HOẰNG LỘC | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ tiếp giáp xã Hoằng Thịnh cũ đến tiếp giáp Hợp tác xã nông nghiệp | 3 triệu/m² | — | — | — |
ĐH-HH.26 (Thắng - Thịnh - Lộc) Xã HOẰNG LỘC | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn tiếp theo đến Đường tỉnh 510 phường Nguyệt Viên (Cồn mả loa xã Hoằng Đại cũ) | 3.4 triệu/m² | — | — | — |
ĐH-HH.26 (Thắng - Thịnh - Lộc) Xã HOẰNG LỘC | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn tiếp theo đến đường tỉnh 510 phường Nguyệt Viên (Cồn mả loa xã Hoằng Đại cũ) | 1.7 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.