THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Khu Dân Cư Mbqh 104, Xã Hoằng Lộc, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Khu Dân Cư Mbqh 104, Xã Hoằng Lộc, Thanh Hóa năm 2026 với 146 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 626.000 đến 11.500.000 đồng/m².

146 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Khu dân cư MBQH 104
Xã HOẰNG LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Trục đường chính (đường Thịnh Đông)
11.5 triệu/m²———
Khu dân cư MBQH 104
Xã HOẰNG LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Trục đường chính (đường Thịnh Đông)
5.8 triệu/m²5.2 triệu/m²——
Khu dân cư MBQH 104
Xã HOẰNG LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Trục đường nội bộ (trừ 2 lô B15, A22)
9 triệu/m²———
Khu dân cư MBQH 104
Xã HOẰNG LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Trục đường nội bộ (trừ 2 lô B15, A22)
4.5 triệu/m²4 triệu/m²——
Khu dân cư MBQH 104
Xã HOẰNG LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Các lô A15, A22
8 triệu/m²———
Khu dân cư MBQH 104
Xã HOẰNG LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các lô A15, A22
4 triệu/m²3.6 triệu/m²——
Khu dân cư MBQH 104
Xã HOẰNG LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
MBQH Khu dân cư Nam đường Đông Thịnh
6 triệu/m²———
Khu dân cư MBQH 104
Xã HOẰNG LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
MBQH Khu dân cư Nam đường Đông Thịnh
3 triệu/m²2.7 triệu/m²——
Khu dân cư MBQH 104
Xã HOẰNG LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
MBQH Khu dân cư Bắc đường Đông Thịnh
6 triệu/m²———
Khu dân cư MBQH 104
Xã HOẰNG LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
MBQH Khu dân cư Bắc đường Đông Thịnh
3 triệu/m²2.7 triệu/m²——
Khu dân cư MBQH 104
Xã HOẰNG LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ĐT.510 đến tiếp giáp ĐH-HH.16 (ngã tư ông Sinh)
2.5 triệu/m²———
Khu dân cư MBQH 104
Xã HOẰNG LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ĐT.510 đến tiếp giáp ĐH-HH.16 (ngã tư ông Sinh)
870.000/m²783.000/m²——
Khu dân cư MBQH 104
Xã HOẰNG LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn tiếp theo đến Nhà ông Thực (thôn Đông Anh Vinh)
2 triệu/m²———
Khu dân cư MBQH 104
Xã HOẰNG LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn tiếp theo đến Nhà ông Thực (thôn Đông Anh Vinh)
734.000/m²660.000/m²——
Khu dân cư MBQH 104
Xã HOẰNG LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ĐT.510 đến ĐH-HH.16 (ngã ba Chợ Đình)
3 triệu/m²———
Khu dân cư MBQH 104
Xã HOẰNG LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ĐT.510 đến ĐH-HH.16 (ngã ba Chợ Đình)
918.000/m²827.000/m²——
Khu dân cư MBQH 104
Xã HOẰNG LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ĐT.510 đến ĐH-HH.16 (ngã tư ông Hùng thôn Bình Tây)
2.2 triệu/m²———
Khu dân cư MBQH 104
Xã HOẰNG LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ĐT.510 đến ĐH-HH.16 (Ngã tư ông Hùng thôn Bình Tây)
870.000/m²783.000/m²——
Khu dân cư MBQH 104
Xã HOẰNG LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ĐT.510 đến Nhà văn hóa thôn 1 (cũ) và đến đường ĐH.HH-16
870.000/m²783.000/m²——
Khu dân cư MBQH 104
Xã HOẰNG LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ĐT.510 đến Nhà văn hóa thôn 1 cũ và đến đường ĐH.HH-16
2.2 triệu/m²———
Khu dân cư MBQH 104
Xã HOẰNG LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ĐT.510 đến nhà ông Nhung (thôn Bình Tây)
2.2 triệu/m²———
Khu dân cư MBQH 104
Xã HOẰNG LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ĐT.510 đến nhà ông Nhung (thôn Bình Tây)
870.000/m²783.000/m²——
Khu dân cư MBQH 104
Xã HOẰNG LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ĐT.510 đến nhà ông Thức (thôn Bình Tây)
2.2 triệu/m²———
Khu dân cư MBQH 104
Xã HOẰNG LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ĐT.510 đến nhà ông Thức (thôn Bình Tây)
870.000/m²783.000/m²——
Khu dân cư MBQH 104
Xã HOẰNG LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ĐĐ.HH-16 đến nhà ông Minh Sào (thôn Tây Anh Vinh)
1.8 triệu/m²———
Khu dân cư MBQH 104
Xã HOẰNG LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ĐĐ.HH-16 đến nhà ông Minh Sào (thôn Tây Anh Vinh)
696.000/m²626.000/m²——
Khu dân cư MBQH 104
Xã HOẰNG LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ĐT.510 đến nhà Tuyết Sơn (thôn Thịnh Hoà)
2 triệu/m²———
Khu dân cư MBQH 104
Xã HOẰNG LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ĐT.510 đến nhà Tuyết Sơn (thôn Thịnh Hoà)
783.000/m²704.000/m²——
Khu dân cư MBQH 104
Xã HOẰNG LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ nhà bà Hoa (thôn Thịnh Hòa) đến nhà bà Dung Sáu (thôn Bắc Đoan Vỹ)
1.8 triệu/m²———
Khu dân cư MBQH 104
Xã HOẰNG LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ nhà bà Hoa (thôn Thịnh Hòa) đến nhà bà Dung Sáu (thôn Bắc Đoan Vỹ)
696.000/m²626.000/m²——

Bảng giá đất Khu Dân Cư Mbqh 104 năm 2026

Khu vực:
Khu Dân Cư Mbqh 104, Xã Hoằng Lộc, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 626.000 đến 11.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.