TỈNH LỘ 514 XÃ XUÂN THẮNG (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ giáp Triệu Sơn đến Ngã ba Xuân Thắng (Xuân Thắng) | | 1.5 triệu/m² | — | — |
Các trục đường giao thông chính | Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ Quốc lộ 47 đến Cảng hàng không Thọ Xuân | | — | — | — |
Các trục đường giao thông chính | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ Quốc lộ 47 đến Cảng hàng không Thọ Xuân | | 2.4 triệu/m² | — | — |
Các trục đường giao thông chính | Đất ở tại nông thôn | Ngã tư đội thuế (T159-10, T124-16, tờ bản đồ số 2) đường Lê Thần Tông đi Công ty TNHH LS-SV đường Nguyễn Mậu Tuyên đến Ngã tư chợ (thửa 155-1, tờ bản đồ số 1, T165-3, tờ bản đồ số 2) | | — | — | — |
Các trục đường giao thông chính | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngã tư đội thuế (T159-10, T124-16, tờ bản đồ số 2) đường Lê Thần Tông đi Công ty TNHH LS-SV đường Nguyễn Mậu Tuyên đến Ngã tư chợ (thửa 155-1, tờ bản đồ số 1, T165-3, tờ bản đồ số 2) | | 2.7 triệu/m² | — | — |
Các trục đường giao thông chính | Đất ở tại nông thôn | Từ cầu Ban Lăng đi đến sân bóng xã Xuân Quang cũ | | — | — | — |
Các trục đường giao thông chính | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ cầu Ban Lăng đi đến sân bóng xã Xuân Quang cũ | | 880.000/m² | — | — |
Các trục đường giao thông chính | Đất ở tại nông thôn | Từ ngã ba Đăng Lâu (Bà Lý, thửa 932, tờ bản đồ số 59) đến giáp ranh xã Xuân Hưng cũ | | — | — | — |
Các trục đường giao thông chính | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ ngã ba Đăng Lâu (Bà Lý, thửa 932, tờ bản đồ số 59) đến giáp ranh xã Xuân Hưng cũ | | 217.000/m² | — | — |
Đường xã | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ ông Chiêu Hố Dăm (thửa 253, tờ 92) đến hộ ông Trung Trình Đồng Luồng (thửa 352, tờ 93) | | 1.2 triệu/m² | — | — |
QUỐC LỘ 47 | Đất ở tại nông thôn | Cách ngã tư đội thuế 50m đường Sao Vàng đến qua ngã tư chợ về phía xã Lam Sơn 100m đường Lê Hiến Tông (từ thửa số 157 ông Chương, 154 bà Tâm, tờ bản đồ số 2 đến thửa 93 tờ bản đồ số 1 ông Căn, thửa 145 ông Thanh, tờ bản đồ số 01) | | — | — | — |
QUỐC LỘ 47 | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Cách ngã tư đội thuế 50m đường Sao Vàng đến qua ngã tư chợ về phía xã Lam Sơn 100m đường Lê Hiến Tông (từ thửa số 157 ông Chương, 154 bà Tâm, tờ bản đồ số 2 đến thửa 93 tờ bản đồ số 1 ông Căn, thửa 145 ông Thanh, tờ bản đồ số 01) | | 3.7 triệu/m² | — | — |
QUỐC LỘ 47 | Đất ở tại nông thôn | Từ giáp xã Thọ Cường đến nhà anh Chung Thanh | | — | — | — |
QUỐC LỘ 47 | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ giáp xã Thọ Cường đến nhà anh Chung Thanh | | 1.5 triệu/m² | — | — |
QUỐC LỘ 47 | Đất ở tại nông thôn | Cách ngã tư chợ Sao Vàng 100m đường Lê Hiến Tông từ ông Trí (con ông Khâm), ông Dũng, đến ông Lý, bà Hạnh | | — | — | — |
QUỐC LỘ 47 | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Cách ngã tư chợ Sao Vàng 100m đường Lê Hiến Tông từ ông Trí (con ông Khâm), ông Dũng, đến ông Lý, bà Hạnh | | 3.4 triệu/m² | — | — |
QUỐC LỘ 47 | Đất ở tại nông thôn | Ngã ba vào đội Trần Hoành đến hết thôn 1, xã Sao Vàng | | — | — | — |
QUỐC LỘ 47 | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngã ba vào đội Trần Hoành đến hết thôn 1, xã Sao Vàng | | 2.7 triệu/m² | — | — |
QUỐC LỘ 47 | Đất ở tại nông thôn | Đoạn tiếp theo từ giáp thôn 1, xã Sao Vàng đến Núi Trẩu | | — | — | — |
QUỐC LỘ 47 | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn tiếp theo từ giáp thôn 1, xã Sao Vàng đến Núi Trẩu | | 870.000/m² | — | — |
Các trục đường giao thông chính | Đất ở tại nông thôn | Ngã tư đội thuế Sao Vàng đường Lê Thần Tông (T130, T131-5, tờ bản đồ số 2) đến cổng Công an xã (T117, T132, tờ bản đồ số 2) đường Lê Thần Tông | | — | — | — |
Các trục đường giao thông chính | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngã tư đội thuế Sao Vàng đường Lê Thần Tông (T130, T131-5, tờ bản đồ số 2) đến cổng Công an xã (T117, T132, tờ bản đồ số 2) đường Lê Thần Tông | | 2.7 triệu/m² | — | — |
Các trục đường giao thông chính | Đất ở tại nông thôn | Từ dốc cầu Tráng thôn Quần Ngọc đến Quốc lộ 47A (ông Quý thửa 654, tờ bản đồ số 71 Đo đạc năm 2009) | | — | — | — |
Các trục đường giao thông chính | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ dốc cầu Tráng thôn Quần Ngọc đến Quốc lộ 47A (ông Quý thửa 654, tờ bản đồ số 71 Đo đạc năm 2009) | | 152.000/m² | — | — |
Các trục đường giao thông chính | Đất ở tại nông thôn | Từ nhà ông Minh xóm 1 (thửa 12 tờ số 25) đến nhà ông Hòe (thửa 35 tờ 26) | | — | — | — |
Các trục đường giao thông chính | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ nhà ông Minh xóm 1 (thửa 12 tờ số 25) đến nhà ông Hòe (thửa 35 tờ 26) | | 1.8 triệu/m² | — | — |
Đường xã | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ hộ ông Bảy Chiến Đồng Luồng (thửa 394, tờ 93) đến hộ bà Phú thôn 12 (thửa 44, tờ 93) | | 1 triệu/m² | — | — |
QUỐC LỘ 47 | Đất ở tại nông thôn | Từ anh Kiên Mến đến nhà ông Tự | | — | — | — |
QUỐC LỘ 47 | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ anh Kiên Mến đến nhà ông Tự | | 2 triệu/m² | — | — |
Từ ngã tư trung tâm xã tờ số 129 thửa số 328 nhà ông Tâm 240, 278, 196, 165, 105, tờ số 125 thửa số 20, 21, 22 đến 30 giáp địa phận Xuân Giang | Đất ở tại nông thôn | Từ ngã tư trung tâm xã nhà Tâm Hiên đến nhà anh Thiên Hoa | | — | — | — |