Giá đất Các Trục Đường Giao Thông Chính, Xã Sao Vàng, Thanh Hóa 2025

Bảng giá đất Các Trục Đường Giao Thông Chính, Xã Sao Vàng, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.

18 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Các trục đường giao thông chính
Xã SAO VÀNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ Quốc lộ 47 đến Cảng hàng không Thọ Xuân
6 triệu/m²
Các trục đường giao thông chính
Xã SAO VÀNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ Quốc lộ 47 đến Cảng hàng không Thọ Xuân
2.7 triệu/m²2.4 triệu/m²
Các trục đường giao thông chính
Xã SAO VÀNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã tư đội thuế (T159-10, T124-16, tờ bản đồ số 2) đường Lê Thần Tông đi Công ty TNHH LS-SV đường Nguyễn Mậu Tuyên đến Ngã tư chợ (thửa 155-1, tờ bản đồ số 1, T165-3, tờ bản đồ số 2)
8 triệu/m²
Các trục đường giao thông chính
Xã SAO VÀNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngã tư đội thuế (T159-10, T124-16, tờ bản đồ số 2) đường Lê Thần Tông đi Công ty TNHH LS-SV đường Nguyễn Mậu Tuyên đến Ngã tư chợ (thửa 155-1, tờ bản đồ số 1, T165-3, tờ bản đồ số 2)
3 triệu/m²2.7 triệu/m²
Các trục đường giao thông chính
Xã SAO VÀNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ cầu Ban Lăng đi đến sân bóng xã Xuân Quang cũ
3 triệu/m²
Các trục đường giao thông chính
Xã SAO VÀNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ cầu Ban Lăng đi đến sân bóng xã Xuân Quang cũ
978.000/m²880.000/m²
Các trục đường giao thông chính
Xã SAO VÀNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ngã ba Đăng Lâu (Bà Lý, thửa 932, tờ bản đồ số 59) đến giáp ranh xã Xuân Hưng cũ
1.5 triệu/m²
Các trục đường giao thông chính
Xã SAO VÀNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ngã ba Đăng Lâu (Bà Lý, thửa 932, tờ bản đồ số 59) đến giáp ranh xã Xuân Hưng cũ
217.000/m²217.000/m²
Các trục đường giao thông chính
Xã SAO VÀNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã tư đội thuế Sao Vàng đường Lê Thần Tông (T130, T131-5, tờ bản đồ số 2) đến cổng Công an xã (T117, T132, tờ bản đồ số 2) đường Lê Thần Tông
8 triệu/m²
Các trục đường giao thông chính
Xã SAO VÀNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngã tư đội thuế Sao Vàng đường Lê Thần Tông (T130, T131-5, tờ bản đồ số 2) đến cổng Công an xã (T117, T132, tờ bản đồ số 2) đường Lê Thần Tông
3 triệu/m²2.7 triệu/m²
Các trục đường giao thông chính
Xã SAO VÀNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ dốc cầu Tráng thôn Quần Ngọc đến Quốc lộ 47A (ông Quý thửa 654, tờ bản đồ số 71 Đo đạc năm 2009)
1.5 triệu/m²
Các trục đường giao thông chính
Xã SAO VÀNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ dốc cầu Tráng thôn Quần Ngọc đến Quốc lộ 47A (ông Quý thửa 654, tờ bản đồ số 71 Đo đạc năm 2009)
152.000/m²152.000/m²
Các trục đường giao thông chính
Xã SAO VÀNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ nhà ông Minh xóm 1 (thửa 12 tờ số 25) đến nhà ông Hòe (thửa 35 tờ 26)
4.5 triệu/m²
Các trục đường giao thông chính
Xã SAO VÀNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ nhà ông Minh xóm 1 (thửa 12 tờ số 25) đến nhà ông Hòe (thửa 35 tờ 26)
2 triệu/m²1.8 triệu/m²
Các trục đường giao thông chính
Xã SAO VÀNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã ba Quốc lộ 47 (T13, T54-21, tờ bản đồ số 2) đường Sao Vàng đến cổng Trung đoàn 923 đường Sao Vàng
6 triệu/m²
Các trục đường giao thông chính
Xã SAO VÀNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngã ba Quốc lộ 47 (T13, T54-21, tờ bản đồ số 2) đường Sao Vàng đến cổng Trung đoàn 923 đường Sao Vàng
2.4 triệu/m²2.2 triệu/m²
Các trục đường giao thông chính
Xã SAO VÀNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã tư Quốc lộ 47 (T90-15, tờ bản đồ số 1, T126-5, tờ bản đồ số 2) phố Lê Tân đi vào chợ đến (thửa 83-1, tờ bản đồ số 2) phố Lê Tân
6 triệu/m²
Các trục đường giao thông chính
Xã SAO VÀNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngã tư Quốc lộ 47 (T90-15, tờ bản đồ số 1, T126-5, tờ bản đồ số 2) phố Lê Tân đi vào chợ đến (thửa 83-1, tờ bản đồ số 2) phố Lê Tân
2.4 triệu/m²2.2 triệu/m²

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.