Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Quốc Lộ 47, Xã Sao Vàng, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
26 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
QUỐC LỘ 47 Xã SAO VÀNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Cách ngã tư đội thuế 50m đường Sao Vàng đến qua ngã tư chợ về phía xã Lam Sơn 100m đường Lê Hiến Tông (từ thửa số 157 ông Chương, 154 bà Tâm, tờ bản đồ số 2 đến thửa 93 tờ bản đồ số 1 ông Căn, thửa 145 ông Thanh, tờ bản đồ số 01) | 12 triệu/m² | — | — | — |
QUỐC LỘ 47 Xã SAO VÀNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Cách ngã tư đội thuế 50m đường Sao Vàng đến qua ngã tư chợ về phía xã Lam Sơn 100m đường Lê Hiến Tông (từ thửa số 157 ông Chương, 154 bà Tâm, tờ bản đồ số 2 đến thửa 93 tờ bản đồ số 1 ông Căn, thửa 145 ông Thanh, tờ bản đồ số 01) | 4.1 triệu/m² | 3.7 triệu/m² | — | — |
QUỐC LỘ 47 Xã SAO VÀNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ giáp xã Thọ Cường đến nhà anh Chung Thanh | 6 triệu/m² | — | — | — |
QUỐC LỘ 47 Xã SAO VÀNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ giáp xã Thọ Cường đến nhà anh Chung Thanh | 1.6 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | — | — |
QUỐC LỘ 47 Xã SAO VÀNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Cách ngã tư chợ Sao Vàng 100m đường Lê Hiến Tông từ ông Trí (con ông Khâm), ông Dũng, đến ông Lý, bà Hạnh | 11.5 triệu/m² | — | — | — |
QUỐC LỘ 47 Xã SAO VÀNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Cách ngã tư chợ Sao Vàng 100m đường Lê Hiến Tông từ ông Trí (con ông Khâm), ông Dũng, đến ông Lý, bà Hạnh | 3.8 triệu/m² | 3.4 triệu/m² | — | — |
QUỐC LỘ 47 Xã SAO VÀNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã ba vào đội Trần Hoành đến hết thôn 1, xã Sao Vàng | 10.5 triệu/m² | — | — | — |
QUỐC LỘ 47 Xã SAO VÀNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngã ba vào đội Trần Hoành đến hết thôn 1, xã Sao Vàng | 3 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | — | — |
QUỐC LỘ 47 Xã SAO VÀNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn tiếp theo từ giáp thôn 1, xã Sao Vàng đến Núi Trẩu | 3.5 triệu/m² | — | — | — |
QUỐC LỘ 47 Xã SAO VÀNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn tiếp theo từ giáp thôn 1, xã Sao Vàng đến Núi Trẩu | 870.000/m² | 870.000/m² | — | — |
QUỐC LỘ 47 Xã SAO VÀNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ anh Kiên Mến đến nhà ông Tự | 6.5 triệu/m² | — | — | — |
QUỐC LỘ 47 Xã SAO VÀNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ anh Kiên Mến đến nhà ông Tự | 2.2 triệu/m² | 2 triệu/m² | — | — |
QUỐC LỘ 47 Xã SAO VÀNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ ngã ba đường 506 đến nhà ông Thành (thửa 487, tờ bản đồ 33) | 8 triệu/m² | — | — | — |
QUỐC LỘ 47 Xã SAO VÀNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ ngã ba đường 506 đến nhà ông Thành (thửa 487, tờ bản đồ 33) | 2.7 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | — | — |
QUỐC LỘ 47 Xã SAO VÀNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ nhà ông Thành (thửa 487, tờ bản đồ 33) đến cách ngã tư Xuân Thắng (cũ) (nay là xã Sao Vàng) 50 m | 3.8 triệu/m² | 3.4 triệu/m² | — | — |
QUỐC LỘ 47 Xã SAO VÀNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ nhà ông Thành (thửa 487, tờ bản đồ 33) đến cách ngã tư Xuân Thắng cũ (nay là xã Sao Vàng) 50 m | 8.5 triệu/m² | — | — | — |
QUỐC LỘ 47 Xã SAO VÀNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngã tư Xuân Thắng (cũ) (nay là xã Sao Vàng) trong vòng bán kính 50 m | 4.1 triệu/m² | 3.7 triệu/m² | — | — |
QUỐC LỘ 47 Xã SAO VÀNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã tư Xuân Thắng cũ (nay là xã Sao Vàng) trong vòng bán kính 50 m | 12 triệu/m² | — | — | — |
QUỐC LỘ 47 Xã SAO VÀNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ ngã tư Xuân Thắng 50 m đến Trường cấp 2 Xuân Thắng | 11.5 triệu/m² | — | — | — |
QUỐC LỘ 47 Xã SAO VÀNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ ngã tư Xuân Thắng 50 m đến Trường cấp 2 Xuân Thắng | 3.8 triệu/m² | 3.4 triệu/m² | — | — |
QUỐC LỘ 47 Xã SAO VÀNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ Trường cấp 2 Xuân Thắng đến thôn 4, xã Sao Vàng | 10.5 triệu/m² | — | — | — |
QUỐC LỘ 47 Xã SAO VÀNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ Trường cấp 2 Xuân Thắng đến thôn 4, xã Sao Vàng | 3 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | — | — |
QUỐC LỘ 47 Xã SAO VÀNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ nhà ông Khoa (thửa đất số 551, tờ bản đồ 33) đến giáp đường Hồ Chí Minh) | 7 triệu/m² | — | — | — |
QUỐC LỘ 47 Xã SAO VÀNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ nhà ông Khoa (thửa đất số 551, tờ bản đồ 33) đến giáp đường Hồ Chí Minh) | 2.7 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | — | — |
QUỐC LỘ 47 Xã SAO VÀNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Giáp thôn Xuân Tâm (thửa 244, thửa 249, tờ bản đồ số 5), đường Sao Vàng đến thửa 153a, thửa 156, tờ bản đồ số 5 (cách ngã tư đội thuế 50m) | 11 triệu/m² | — | — | — |
QUỐC LỘ 47 Xã SAO VÀNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Giáp thôn Xuân Tâm (thửa 244, thửa 249, tờ bản đồ số 5), đường Sao Vàng đến thửa 153a, thửa 156, tờ bản đồ số 5 (cách ngã tư đội thuế 50m) | 3.8 triệu/m² | 3.4 triệu/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.