THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Thôn Hố Dăm, Xã Sao Vàng, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Đường Thôn Hố Dăm, Xã Sao Vàng, Thanh Hóa năm 2026 với 5 dòng dữ liệu gồm Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 400.000 đến 2.000.000 đồng/m².

5 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Thôn Hố Dăm
Xã SAO VÀNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ nhà ông Bảy Hố Dăm (thửa 279, tờ 87) đến ông Bảy Đá Dựng (thửa 446, tờ 87)
800.000/m²800.000/m²——
Thôn Hố Dăm
Xã SAO VÀNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ hộ ông Hùng (thửa 254, tờ 86) đến hộ ông Anh (thửa 491, tờ 86, đất đấu giá)
800.000/m²800.000/m²——
Thôn Hố Dăm
Xã SAO VÀNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ nhà ông Thanh đến nhà bà Tiến
600.000/m²600.000/m²——
Thôn Hố Dăm
Xã SAO VÀNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ nhà ông Bộ đến nhà ông Lập
400.000/m²400.000/m²——
Thôn Hố Dăm
Xã SAO VÀNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ nhà ông Tiễn đến nhà ông Kiệm
2 triệu/m²2 triệu/m²——

Bảng giá đất Đường Thôn Hố Dăm năm 2026

Khu vực:
Đường Thôn Hố Dăm, Xã Sao Vàng, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 400.000 đến 2.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.