THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Thôn Đá Dựng, Xã Sao Vàng, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Đường Thôn Đá Dựng, Xã Sao Vàng, Thanh Hóa năm 2026 với 8 dòng dữ liệu gồm Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 200.000 đến 1.000.000 đồng/m².

8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Thôn Đá Dựng
Xã SAO VÀNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ ông Đọa Đồng Luồng (thửa 280, tờ 93) đến ông Hậu thôn Đá Dựng (thửa 325, tờ 87)
1 triệu/m²1 triệu/m²——
Thôn Đá Dựng
Xã SAO VÀNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ ông Bỉnh thôn Đá Dựng (thửa 334, tờ 87) đến ông Tuấn thôn Đồng Cốc (thửa 37, tờ 94)
600.000/m²600.000/m²——
Thôn Đá Dựng
Xã SAO VÀNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ ông Chung (thửa 51, tờ 87) đến giáp Xưởng Phân
400.000/m²400.000/m²——
Thôn Đá Dựng
Xã SAO VÀNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ ông Hợi Đá Dựng (thửa 190, tờ 87) đến ông Đức thôn Đồng Cốc (thửa 60, tờ 88)
435.000/m²435.000/m²——
Thôn Đá Dựng
Xã SAO VÀNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ nhà ông Đức đến nhà ông Đường
280.000/m²280.000/m²——
Thôn Đá Dựng
Xã SAO VÀNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ nhà ông Ngọ đến nhà ông Đạo Ơn
200.000/m²200.000/m²——
Thôn Đá Dựng
Xã SAO VÀNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ nhà bà Thủy Hải đến nhà ông Sáu Tám
280.000/m²280.000/m²——
Thôn Đá Dựng
Xã SAO VÀNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ nhà bà Vân Quý đến nhà bà Cúc
200.000/m²200.000/m²——

Bảng giá đất Đường Thôn Đá Dựng năm 2026

Khu vực:
Đường Thôn Đá Dựng, Xã Sao Vàng, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 200.000 đến 1.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.