THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Quảng Ninh 2026 mới nhất

Tra cứu bảng giá đất Quảng Ninh năm 2026, gồm 11 xã/phường có dữ liệu và 811 dòng bảng giá. Giá từ 400.000 đến 19.800.000 đồng/m².

Có 11 xã/phường và 811 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
KDC KTDC điểm phía Nam Vinh Tuy 2 - Các ở đất tiếp giáp đường 10.5m
Phường Mạo Khê
ODTỞ đô thị
Trọn khu
6.7 triệu/m²———
KDC KTDC điểm phía Nam Vinh Tuy 2 - Các ở đất tiếp giáp đường 7.5m
Phường Mạo Khê
ODTỞ đô thị
Trọn khu
6.7 triệu/m²———
KDT Kim Long và KDT Hoàng Hòa Tham - Các ở con lai
Phường Mạo Khê
ODTỞ đô thị
Trọn khu
8 triệu/m²———
KDT Kim Long và KDT Hoàng Hòa Tham (Phía Tây bến xe) - Các ở bám đường doi từ QUỐC LỘ 18 đến đường tranh QUỐC LỘ 18 và các ở bám đường gồm rộng 7m huong QUỐC LỘ 18A
Phường Mạo Khê
ODTỞ đô thị
Trọn khu
10 triệu/m²———
Khu dân cư khu Vinh Thông - Các ở biệt thự con lai thuộc lô L1 L2 L3 L4
Phường Mạo Khê
ODTỞ đô thị
Trọn khu
8 triệu/m²———
Khu dân cư khu Vinh Thông - Các ở con lai bám đường nội bộ quy hoạch trong khu dân cư mới quy hoạch khu Vinh Thông mặt đường rộng 7.5m thuộc các lô L1 L2 L3 L4 L5 - Các ở đất liền kề thuộc lô L5
Phường Mạo Khê
ODTỞ đô thị
Trọn khu
11 triệu/m²———
Khu dân cư khu Vinh Thông - Các ở đất bám đường nối từ phố Vuon Thông đến đường 15m khu Quy hoạch phía Tây san văn đông Mao Khê
Phường Mạo Khê
ODTỞ đô thị
Trọn khu
12.5 triệu/m²———
Khu dân cư khu Vinh Thông - Các ở đất liền kề thuộc lô L5
Phường Mạo Khê
ODTỞ đô thị
Trọn khu
11 triệu/m²———
Khu dân cư Vinh Hòa - Khu A và khu B - Các ở bám đường tranh Trần Quảng Khai
Phường Mạo Khê
ODTỞ đô thị
Trọn khu
13 triệu/m²———
Khu dân cư Vinh Hòa - Khu A và khu B - Các ở bám mặt đường rộng 10.5m
Phường Mạo Khê
ODTỞ đô thị
Trọn khu
9 triệu/m²———
Khu dân cư Vinh Hòa - Khu A và khu B - Các ở bám mặt đường rộng 7m
Phường Mạo Khê
ODTỞ đô thị
Trọn khu
8 triệu/m²———
Khu dân cư Vinh Hòa - Khu A và khu B - Các ở bám mặt phố Vinh Hòa và đường doi rộng 14m
Phường Mạo Khê
ODTỞ đô thị
Trọn khu
10 triệu/m²———
Khu dân cư Vinh Hòa - Khu C - Các ở biệt thự bám đường rộng 10.5m
Phường Mạo Khê
ODTỞ đô thị
Trọn khu
7.5 triệu/m²———
Khu dân cư Vinh Hòa - Khu C - Các ở biệt thự bám đường rộng 5.5m
Phường Mạo Khê
ODTỞ đô thị
Trọn khu
7.1 triệu/m²———
Khu dân cư Vinh Hòa - Khu C - Các ở biệt thự bám đường rộng 7m
Phường Mạo Khê
ODTỞ đô thị
Trọn khu
7.3 triệu/m²———
Khu dân cư Vinh Hòa - Khu C - Các ở biệt thự bám đường tranh Trần Quảng Khai
Phường Mạo Khê
ODTỞ đô thị
Trọn khu
13 triệu/m²———
Khu dân cư Vinh Hòa - Khu C - Các ở liền kề bám đường rộng 7m
Phường Mạo Khê
ODTỞ đô thị
Trọn khu
8.1 triệu/m²———
Khu dân cư Vinh Hồng - Các ở bám đường doi rộng 15m - Các ở biệt thự và nhà ở ket hop dịch vụ
Phường Mạo Khê
ODTỞ đô thị
Trọn khu
4 triệu/m²———
Khu dân cư Vinh Hồng - Các ở bám đường doi rộng 15m - Các ở liền kề
Phường Mạo Khê
ODTỞ đô thị
Trọn khu
4.7 triệu/m²———
Khu dân cư Vinh Hồng - Các ở bám đường rộng 10.5m - Các ở biệt thự và nhà ở ket hop dịch vụ
Phường Mạo Khê
ODTỞ đô thị
Trọn khu
3.6 triệu/m²———
Khu dân cư Vinh Hồng - Các ở bám đường rộng 10.5m - Các ở liền kề
Phường Mạo Khê
ODTỞ đô thị
Trọn khu
4 triệu/m²———
Khu dân cư Vinh Hồng - Các ở bám đường tranh Trần Quảng Khai - Các ở biệt thự và nhà ở ket hop dịch vụ
Phường Mạo Khê
ODTỞ đô thị
Trọn khu
5.6 triệu/m²———
Khu dân cư Vinh Hồng - Các ở bám đường tranh Trần Quảng Khai - Các ở liền kề
Phường Mạo Khê
ODTỞ đô thị
Trọn khu
6.1 triệu/m²———
Khu đỏ thị mới Cổng Thanh - Các vị trí biệt thự nhà vuon - Các vị trí bám mặt đường doi
Phường Uông Bí
ODTỞ đô thị
trọn khu
11 triệu/m²———
Khu đỏ thị mới Cổng Thanh - Các vị trí biệt thự nhà vuon con lai
Phường Uông Bí
ODTỞ đô thị
trọn khu
7 triệu/m²———
Trục đường Quốc lộ 18A gồm khu phố Đường Ngang Khê Cắt Cắt Thanh Yên Lap Tây Yên Lap Đông - Đường vào cho Minh Thanh
Phường Đông Mai
ODTỞ đô thị
Thửa 107/TBD 213Cầu qua muong vào cho Minh Thanh
19.8 triệu/m²8.4 triệu/m²2.7 triệu/m²1.2 triệu/m²
Trục đường Quốc lộ 18A qua địa phân phường (gồm khu phố Đường Ngang Khê Cắt Cắt Thanh Yên Lap Tây Yên Lap Đông)
Phường Đông Mai
ODTỞ đô thị
Thửa 107/TBD 213 (đầu đường vào cho Minh Thanh)Thửa 41/TBD 147 (hết phường Đông Mai)
11.2 triệu/m²7.1 triệu/m²1.6 triệu/m²700.000/m²
Trục đường tâm linh
Phường An Sinh
ODTỞ đô thị
ngã 3 đền Thái Miếu (thửa 11 TBD 121)chan dap Trai Loc
1.1 triệu/m²700.000/m²500.000/m²400.000/m²
Trục đường tâm linh
Phường An Sinh
ODTỞ đô thị
ngã 3 đền Thái Miếu (thửa 11 TBD 121) huong đến Sinhngã 3 đường vào khu Nghĩa Hưng
1.5 triệu/m²900.000/m²600.000/m²400.000/m²
Tuyến đường tỉnh 331 và tuyến đường nối đường tỉnh 331B và đường tỉnh 338 - Tuyến đường
Phường Hiệp Hòa
ODTỞ đô thị
Cầu Kim LangNghia trang liet sy
15 triệu/m²6 triệu/m²2.7 triệu/m²1.3 triệu/m²

Bảng giá đất Quảng Ninh năm 2026

Khu vực:
Quảng Ninh.
Loại đất:
Ở đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 400.000 đến 19.800.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Xã/phường có bảng giá đất tại Quảng Ninh