Trục đường Quốc lộ 18A gồm khu phố Đường Ngang Khê Cắt Cắt Thanh Yên Lap Tây Yên Lap Đông - Đường vào cho Minh Thanh | Ở đô thị | Thửa 107/TBD 213Cầu qua muong vào cho Minh Thanh | | 8.4 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Trục đường Quốc lộ 18A qua địa phân phường (gồm khu phố Đường Ngang Khê Cắt Cắt Thanh Yên Lap Tây Yên Lap Đông) | Ở đô thị | Thửa 107/TBD 213 (đầu đường vào cho Minh Thanh)Thửa 41/TBD 147 (hết phường Đông Mai) | | 7.1 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 700.000/m² |
Trục đường Quốc lộ 18A từ giáp phường Uông Bí đến Trại Tỉnh (gồm khu phố Trai Thanh Tân Mai) | Ở đô thị | Thửa 04/TBD 47Thửa 13/TBD 76 | | 5.4 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 900.000/m² |
Trục đường Quốc lộ 18A (khu phố Tân Mai) | Ở đô thị | Giáp Trại TỉnhCầu Biểu Nghi | | 5.7 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 900.000/m² |
Trục đường Quốc lộ 18A qua địa phân phường (Km11) | Ở đô thị | Thửa 75/TBD 210 (cầu Biểu Nghi)Thửa 62/TBD 225 | | 8.4 triệu/m² | 3.2 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Trục đường Quốc lộ 18A qua địa phân phường (gồm khu phố Tân Thanh Đường Ngang Lâm Sinh 2) | Ở đô thị | Thửa 64/TBD 225Thửa 43/TBD 213 | | 12 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Trục đường Quốc lộ 18A (gồm khu phố Lâm Sinh 1 Đường Ngang) | Ở đô thị | Thửa 56/TBD 214 (Cổng vào cơ quan Lâm Sinh)Cầu Khê Cắt | | 8.4 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Trục đường Quốc lộ 18A (gồm khu phố Khê Cắt Cắt Thanh Yên Lap) | Ở đô thị | Cầu Khê CắtThửa 34/TBD 243 (nut giao tuyến tranh QUỐC LỘ 18A) | | 5.4 triệu/m² | 3.2 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Pha Rung) | Ở đô thị | Ngã 3 đường 18Giáp kenh N2 | | 8.4 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Pha Rung) (khu phố Km11) | Ở đô thị | Giáp kenh N2Giáp nhanh đường 18A cũ | | 7.1 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Pha Rung) | Ở đô thị | Ngã ba đường 18 cũHết thửa 40/TBD 246 | | 4.3 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Pha Rung) (khu phố Đông Linh khu phố Biểu Nghi Trai Coi Hòa Thấp) | Ở đô thị | Ngã 3 Biểu NghiHết thửa 38/TBD 313 | | 3.2 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Nhanh đường 10 đi Uông Bí và nhanh 18 cũ đoạn từ tram Kiem lam cũ đến giáp đường 18 mới | Ở đô thị | Toan tuyến | | 3.2 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Tuyến đường khu phố Yên Lap Đông - Yên Lap Tây | Ở đô thị | Giáp đường 18Hết thửa 12/TBD 263 | | 3.2 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Tuyến đường khu phố Yên Lap Đông - Yên Lap Tây | Ở đô thị | Thửa 35/TBD 263Hết khu phố Yên Lap | | 2.7 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Tuyến đường 18A cũ | Ở đô thị | Nhanh re đường 18AGiáp ngầm Yên Lap | | 3.2 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.9 triệu/m² |
Tuyến đường GA | Ở đô thị | Toan tuyến | | 2.3 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.3 triệu/m² |
Tuyến đường khu phố Cắt Thanh Khê Cắt | Ở đô thị | Toan tuyến | | 3 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Đông Linh (khu phố Đường Ngang) | Ở đô thị | Nhanh re đường 18Cầu Thủy lợi | | 8.4 triệu/m² | — | — |
Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Đông Linh (khu phố Đường Ngang) | Ở đô thị | Giáp cầu Thủy lợiHết thửa 18/TBD 258 (hết khu Đường Ngang) | | 5.4 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Đông Linh (khu phố Quynh Phu) | Ở đô thị | Thửa 17/TBD 258 (hết khu Đường Ngang)Thửa 36/TBD 284 (loi re xóm Nui khu Quynh Phu) | | 1.9 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 900.000/m² |
Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Đông Linh (khu phố Đông Linh) | Ở đô thị | Thửa 38/TBD 284 (loi re xóm Nui khu Quynh Phu)Cầu qua kenh N15-1 | | 2.1 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Tuyến đường khu Cay Số 11 | Ở đô thị | Thửa 51/TBD 225Hết thửa 88/TBD 236 | | 2.7 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Đông Linh | Ở đô thị | Thửa 30/TBD 258Hết thửa 235/TBD 158 | | 2.1 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Tuyến đường khu phố Lâm Sinh 1 khu phố Lâm Sinh 2 khu phố Tân Thanh và đường vào Thac Mo | Ở đô thị | Toan tuyến | | 2.1 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Khu kinh te mới Bình Huong - Quynh Phu (khu Đông Choi khu phố Quynh Mai) - Khu kinh te mới (Bình Huong-Quynh Phu) | Ở đô thị | Toan tuyến | | — | — | — |
Khu kinh te mới Bình Huong - Quynh Phu - Dao Quynh Mai (khu phố Quynh Phu) | Ở đô thị | Toan tuyến | | — | — | — |
Đoạn đường từ đường 18A mới vào cổng trường DHCN (khu QH Yên Lap Tây) | Ở đô thị | Toan tuyến | | — | — | — |
Đường nhanh Mai Hòa (gồm khu phố Trai Cơ Mai Hòa Minh Hòa Hai Hòa) | Ở đô thị | Toan tuyến | | 1.8 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 900.000/m² |
Đoạn đường nhanh từ Đường 18 vào khu lich Thac Mo (khu phố Tân Mai) đến hết địa phân phường Đông Mai cũ | Ở đô thị | Toan tuyến | | 1.7 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 900.000/m² |