Bảng giá đất Phường Hiệp Hòa, Quảng Ninh 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Hiệp Hòa, Quảng Ninh năm 2026, gồm 38 đường/khu vực có dữ liệu và 43 dòng giá. Giá từ 400.000 đến 16.500.000 đồng/m².

Có 38 đường/khu vực và 43 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Tuyến đường tỉnh 331 và tuyến đường nối đường tỉnh 331B và đường tỉnh 338 - Tuyến đường
Phường Hiệp Hòa
ODT
Ở đô thị
Cầu Kim LangNghia trang liet sy
15 triệu/m²6 triệu/m²2.7 triệu/m²1.3 triệu/m²
Tuyến đường tỉnh 331... - Tuyến đường
Phường Hiệp Hòa
ODT
Ở đô thị
Giáp khu TDC Kim Lang thửa 58/TBD 232Thửa 27/TBD 231 hết nghia trang liet sy
12.4 triệu/m²5.7 triệu/m²2.7 triệu/m²1 triệu/m²
Tuyến đường (gồm Khu phố Đông Vong Hop Thanh Hung Hòa)
Phường Hiệp Hòa
ODT
Ở đô thị
Tiếp giáp nghia trang liet syHết địa phân phường Hiep Hòa
7.7 triệu/m²5.4 triệu/m²1.9 triệu/m²1 triệu/m²
Tuyến đường
Phường Hiệp Hòa
ODT
Ở đô thị
Loi re Công ty Cơ phân Hạ Long IHết địa phân phường Hiep Hòa (doi điện voi cổng kho vat từ cũ)
6 triệu/m²2.7 triệu/m²1.3 triệu/m²600.000/m²
Đường HCR đi Dốc Vong (gồm Khu phố Nui Đình Gieng Mui)
Phường Hiệp Hòa
ODT
Ở đô thị
Giáp phường Quảng YênThửa 92/TBD 217
3.3 triệu/m²1.9 triệu/m²1 triệu/m²600.000/m²
Đường HCR đi Dốc Vong
Phường Hiệp Hòa
ODT
Ở đô thị
Thửa 44/TBD 190Cầu qua muong
3.3 triệu/m²1.9 triệu/m²1 triệu/m²600.000/m²
Đường phong lao
Phường Hiệp Hòa
ODT
Ở đô thị
Thửa 44/TBD 190Thửa 13/TBD 155
3 triệu/m²1.9 triệu/m²1 triệu/m²600.000/m²
Đoạn khu phố Đình đi Hung Hòa (gồm khu phố Đình Cổng Bắc Khê Nuoc Trai Trang Hung Hòa)
Phường Hiệp Hòa
ODT
Ở đô thị
Công ty Gach ViglaceraThửa 36/TBD 218
3.2 triệu/m²1.5 triệu/m²1 triệu/m²600.000/m²
Đường Dốc Vong đi chua Vang (gồm Khu phố Đông Vong Khê Nuoc)
Phường Hiệp Hòa
ODT
Ở đô thị
Thửa 33/TBD 174Ngã ba giao với đường Quynh Lau
3.2 triệu/m²1.2 triệu/m²1 triệu/m²600.000/m²
Trục đường liên phường Quảng Yên - Hiep Hòa
Phường Hiệp Hòa
ODT
Ở đô thị
Giáp phường Quảng YênHết trường mầm non Hiep Hòa (thửa 403/TBD 110)
15 triệu/m²3.8 triệu/m²1.4 triệu/m²900.000/m²
Trục đường liên phường Quảng Yên - Hiep Hòa
Phường Hiệp Hòa
ODT
Ở đô thị
Trường MN Hiep Hòa (thửa 381/TBD 110); thửa 54/TBD 99Hết thửa 974/TBD 99 và hết thửa 882/TBD 99; hết thửa 49/TBD 99
6.3 triệu/m²1.9 triệu/m²1.1 triệu/m²400.000/m²
Trục đường liên phường Quảng Yên - Hiep Hòa
Phường Hiệp Hòa
ODT
Ở đô thị
Ở số 1 Quy hoạch Tro Trai (thửa 863/TBD 99)Giáp đường 338
4.4 triệu/m²1.4 triệu/m²900.000/m²600.000/m²
Đoạn đường - Giáp phường Quảng Yên đi Chua Bang - Cho Don
Phường Hiệp Hòa
ODT
Ở đô thị
Thửa 780/TBD 113Hết Chua Bang
9.1 triệu/m²
Đoạn đường
Phường Hiệp Hòa
ODT
Ở đô thị
Giáp Chua Bang đi qua cho DonHết thửa 215/TBD 105
2.7 triệu/m²1.1 triệu/m²900.000/m²600.000/m²
Đoạn từ be loc Đông Thang (thửa 1/TBD 105) đến hết khu Quy hoạch Mau Muoi (thôn 11)
Phường Hiệp Hòa
ODT
Ở đô thị
Toan tuyến
3.2 triệu/m²1.9 triệu/m²900.000/m²600.000/m²
Đoạn từ nhà văn hóa thôn 12 đến hết thửa 345/TBD 107
Phường Hiệp Hòa
ODT
Ở đô thị
Toan tuyến
3.2 triệu/m²1.1 triệu/m²900.000/m²600.000/m²
Đoạn từ thửa 131/TBD 104 đi qua Nhà tho giao xu Yên Trí đến hết Dốc Cổng - Đoạn đường
Phường Hiệp Hòa
ODT
Ở đô thị
Thửa 131/TBD 104Hết thửa 119/TBD 106
3.2 triệu/m²1.1 triệu/m²900.000/m²600.000/m²
Đoạn từ thửa 131/TBD 104... - Đoạn đường
Phường Hiệp Hòa
ODT
Ở đô thị
Thửa 127/TBD 106Dốc Cổng
2.7 triệu/m²1.1 triệu/m²900.000/m²600.000/m²
Trục đường tỉnh 338
Phường Hiệp Hòa
ODT
Ở đô thị
Toan tuyến
16.5 triệu/m²6.6 triệu/m²
Khu quy hoạch dân cư từ xây Hau Sơn (thôn 5) (Tru các hồ bám đường tỉnh 331b)
Phường Hiệp Hòa
ODT
Ở đô thị
Trọn khu
12.4 triệu/m²
Khu Quy hoạch dân cư Hau Sơn (các hồ bám đường tỉnh 331b)
Phường Hiệp Hòa
ODT
Ở đô thị
Trọn khu
15 triệu/m²
Đường từ thửa 506/TBD 110 đến hết khu Gieng Xo (kè ca nhanh gieng May đi Ở Luyen) - Đoạn đường
Phường Hiệp Hòa
ODT
Ở đô thị
Thửa 506/TBD 110Thửa 317/TBD 110 và ngã 3 đi Gieng May
3 triệu/m²1.9 triệu/m²1 triệu/m²600.000/m²
Đường từ thửa 506/TBD 110... - Đoạn đường
Phường Hiệp Hòa
ODT
Ở đô thị
Ngã 3 Gieng May đi Ở LuyenHết thửa 189/TBD 111
1.9 triệu/m²1.1 triệu/m²700.000/m²500.000/m²
Đoạn từ ngã 3 Gieng May vào Roc Xo thôn 7
Phường Hiệp Hòa
ODT
Ở đô thị
Toan tuyến
1.4 triệu/m²1.1 triệu/m²900.000/m²600.000/m²
Đường đi cho Ba Dài
Phường Hiệp Hòa
ODT
Ở đô thị
Toan tuyến
3 triệu/m²1.9 triệu/m²1 triệu/m²600.000/m²
Đường đi dốc cũ Lang Xo đi nhà Tho chính kè ca nhanh re đi nhà Tho xóm 3 - Đoạn đường
Phường Hiệp Hòa
ODT
Ở đô thị
Thửa 170/TBD 110Nhà tho Giao xu Yên Trí
1.5 triệu/m²1 triệu/m²900.000/m²600.000/m²
Đường đi dốc cũ Lang Xo... - Đoạn đường
Phường Hiệp Hòa
ODT
Ở đô thị
Ngã 3 dốc cũ Lang Xo đi qua nhà Tho xóm 3Hết tro vet đến giao với đường vào Roc Xo
1.4 triệu/m²900.000/m²700.000/m²600.000/m²
Đường từ san vui choi Đông Thang đi đến hết thôn 2 - Đoạn đường
Phường Hiệp Hòa
ODT
Ở đô thị
San vui choi Đông ThangVị trí 2 trục đường 338
2.7 triệu/m²1.1 triệu/m²700.000/m²600.000/m²
Đường từ san vui choi Đông Thang đi đến hết thôn 2 - Đoạn đường
Phường Hiệp Hòa
ODT
Ở đô thị
Sau vị trí 2 đường 338Hết thôn 2
1.4 triệu/m²1.1 triệu/m²700.000/m²600.000/m²
Trục đường từ Đường tỉnh 331 đến đầu Nui Rui giáp khu phố Mai Hòa phường Đông Mai (gồm thôn 1 2 3 4 5 6 7) - Trục đường
Phường Hiệp Hòa
ODT
Ở đô thị
Đường tỉnh 331Hết thửa 282/TBD 97 (ngã tư thửa cho set) (gồm thôn 1 2 3)
4.4 triệu/m²1.8 triệu/m²1.1 triệu/m²600.000/m²

Bảng giá đất Phường Hiệp Hòa năm 2026

Khu vực:
Phường Hiệp Hòa, Quảng Ninh.
Loại đất:
Ở đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 400.000 đến 16.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu:
Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Hiệp Hòa