Bảng giá đất Phường Bình Khê, Quảng Ninh 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Bình Khê, Quảng Ninh năm 2026, gồm 9 đường/khu vực có dữ liệu và 17 dòng giá. Giá từ 400.000 đến 6.520.000 đồng/m².

Có 9 đường/khu vực và 17 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường 186 (DT326)
Phường Bình Khê
ODT
Ở đô thị
Đường tau (giáp phường Đông Triều) - Thửa 86 TBDDC 45 Trang Anhết Dốc De - Thửa 159 TBDDC 37 Trang An
5.5 triệu/m²2.5 triệu/m²1 triệu/m²500.000/m²
Đường 186 (DT326)
Phường Bình Khê
ODT
Ở đô thị
Cuối Dốc De - Thửa 160 TBDDC 37 Trang AnNgã 4 đường Trung Tâm - Thửa 07 TBDDC 87 Bình Khê
5 triệu/m²2 triệu/m²1.2 triệu/m²400.000/m²
Đường 186 (DT326)
Phường Bình Khê
ODT
Ở đô thị
Ngã tư đường Trung Tâm - Thửa 326 TBDDC 79 Bình Khêhết Cổng Cao (phường Bình Khê cũ) - Thửa 339 TBDDC 58 Bình Khê
5.5 triệu/m²2.2 triệu/m²1.1 triệu/m²500.000/m²
Đường 186 (DT326)
Phường Bình Khê
ODT
Ở đô thị
Ngã ba nong trường - Thửa 310 TBDDC 58 Bình Khêhết ngã ba Dốc Lun - Thửa 23 TBDDC 50 Bình Khê
3.5 triệu/m²1.4 triệu/m²700.000/m²500.000/m²
Đường 186 (DT326)
Phường Bình Khê
ODT
Ở đô thị
Ngã ba Dốc Lun - Thửa 09 TBDDC 12 Trang Luonghết khu Nam Giai - Thửa 192 TBDDC 15 Trang Luong
2.5 triệu/m²1 triệu/m²700.000/m²400.000/m²
Đường 186 (DT326)
Phường Bình Khê
ODT
Ở đô thị
Cuối khu Nam Giai - Thửa 194 TBDDC 15 Trang Luonggiáp phường Yên Từ
1.8 triệu/m²900.000/m²600.000/m²400.000/m²
Đường Trung Tâm
Phường Bình Khê
ODT
Ở đô thị
Giáp phường Mao Khê - Thửa 188 TBDDC 41 Trang Anngã tư đường Trung Tâm - Thửa 09 TBDDC 87 Bình Khê
5 triệu/m²2.3 triệu/m²1.1 triệu/m²500.000/m²
Đường Trung Tâm
Phường Bình Khê
ODT
Ở đô thị
Ngã tư đường Trung Tâm - Thửa 336 TBDDC 79 Bình KhêNgã tư đi Nghĩa Hưng - Thửa 197 TBDDC 25 Bình Khê
4.5 triệu/m²2.1 triệu/m²1 triệu/m²500.000/m²
Đường Trung Tâm
Phường Bình Khê
ODT
Ở đô thị
Ngã tư đi Nghĩa Hưng - Thửa 182 TBDDC 25 Bình KhêCổng lang Tây Sơn - Thửa 327 TBDDC 06 Bình Khê
2.9 triệu/m²1.4 triệu/m²700.000/m²450.000/m²
Đường Tâm Linh
Phường Bình Khê
ODT
Ở đô thị
Bên phai cổng lang Tây Sơn - Thửa 351 TBDDC 06 Bình KhêGiáp Đến Ba Cơ - Thửa 306 TBDDC 02 Trang Luong
2.5 triệu/m²1.5 triệu/m²1 triệu/m²450.000/m²
Đường Cầu Mang
Phường Bình Khê
ODT
Ở đô thị
đường 186 - Thửa 149 TBDDC 70 Bình KhêCầu Mang - Thửa 184 TBDDC 83 Bình Khê
2.5 triệu/m²1.5 triệu/m²900.000/m²450.000/m²
Từ ngã 3 Nong Trường đến hết địa phân Bình Khê (giáp phường Mao Khê) - Thửa 30 TBDDC 102 Bình Khê
Phường Bình Khê
ODT
Ở đô thị
ngã 3 Nong Trường - Thửa 86 TBDDC 59 Bình Khêhết địa phân Bình Khê (giáp phường Mao Khê) - Thửa 30 TBDDC 102 Bình Khê
2.8 triệu/m²1.7 triệu/m²1 triệu/m²450.000/m²
Từ nhà văn hóa thôn Nam Giai cũ (thửa 159 TBD 24) đến hết ngã tư Trung Luong (thửa 82 TBD 34)
Phường Bình Khê
ODT
Ở đô thị
nhà văn hóa thôn Nam Giai cũ (thửa 159 TBD 24)hết ngã tư Trung Luong (thửa 82 TBD 34)
1.6 triệu/m²1 triệu/m²700.000/m²400.000/m²
Từ hồ Goc Lach - Thửa 128 TBDDC 29 Trang Luong đến cuối lang Trai Thứ - thửa 110 TBDDC 129 Trang Luong và từ ngã ba Trai Thứ đến cuối lang Trai Thứ - Thửa 487 TBDDC 31 Trang Luong
Phường Bình Khê
ODT
Ở đô thị
hồ Goc Lach - Thửa 128 TBDDC 29 Trang Luongcuối lang Trai Thứ - thửa 110 TBDDC 129 Trang Luong và từ ngã ba Trai Thứ đến cuối lang Trai Thứ - Thửa 487 TBDDC 31 Trang Luong
1.4 triệu/m²900.000/m²700.000/m²400.000/m²
Đất dân cư xen cũ (điểm nhỏ lê); Điểm số 02 phía Bắc cho Bình Khê
Phường Bình Khê
ODT
Ở đô thị
Trọn khu
6.5 triệu/m²
Các ở đất nam trong du an Khu tại đình cũ Trai Mới B
Phường Bình Khê
ODT
Ở đô thị
Trọn khu
5.5 triệu/m²
Các ở đất nam trong du an Khu tại đình cũ Quan Vuong
Phường Bình Khê
ODT
Ở đô thị
Trọn khu
5 triệu/m²

Bảng giá đất Phường Bình Khê năm 2026

Khu vực:
Phường Bình Khê, Quảng Ninh.
Loại đất:
Ở đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 400.000 đến 6.520.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu:
Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Bình Khê