Đường 186 (DT326) | Ở đô thị | Đường tau (giáp phường Đông Triều) - Thửa 86 TBDDC 45 Trang Anhết Dốc De - Thửa 159 TBDDC 37 Trang An | | 2.5 triệu/m² | 1 triệu/m² | 500.000/m² |
Đường 186 (DT326) | Ở đô thị | Cuối Dốc De - Thửa 160 TBDDC 37 Trang AnNgã 4 đường Trung Tâm - Thửa 07 TBDDC 87 Bình Khê | | 2 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 400.000/m² |
Đường 186 (DT326) | Ở đô thị | Ngã tư đường Trung Tâm - Thửa 326 TBDDC 79 Bình Khêhết Cổng Cao (phường Bình Khê cũ) - Thửa 339 TBDDC 58 Bình Khê | | 2.2 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 500.000/m² |
Đường 186 (DT326) | Ở đô thị | Ngã ba nong trường - Thửa 310 TBDDC 58 Bình Khêhết ngã ba Dốc Lun - Thửa 23 TBDDC 50 Bình Khê | | 1.4 triệu/m² | 700.000/m² | 500.000/m² |
Đường 186 (DT326) | Ở đô thị | Ngã ba Dốc Lun - Thửa 09 TBDDC 12 Trang Luonghết khu Nam Giai - Thửa 192 TBDDC 15 Trang Luong | | 1 triệu/m² | 700.000/m² | 400.000/m² |
Đường 186 (DT326) | Ở đô thị | Cuối khu Nam Giai - Thửa 194 TBDDC 15 Trang Luonggiáp phường Yên Từ | | 900.000/m² | 600.000/m² | 400.000/m² |
Đường Trung Tâm | Ở đô thị | Giáp phường Mao Khê - Thửa 188 TBDDC 41 Trang Anngã tư đường Trung Tâm - Thửa 09 TBDDC 87 Bình Khê | | 2.3 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 500.000/m² |
Đường Trung Tâm | Ở đô thị | Ngã tư đường Trung Tâm - Thửa 336 TBDDC 79 Bình KhêNgã tư đi Nghĩa Hưng - Thửa 197 TBDDC 25 Bình Khê | | 2.1 triệu/m² | 1 triệu/m² | 500.000/m² |
Đường Trung Tâm | Ở đô thị | Ngã tư đi Nghĩa Hưng - Thửa 182 TBDDC 25 Bình KhêCổng lang Tây Sơn - Thửa 327 TBDDC 06 Bình Khê | | 1.4 triệu/m² | 700.000/m² | 450.000/m² |
Đường Tâm Linh | Ở đô thị | Bên phai cổng lang Tây Sơn - Thửa 351 TBDDC 06 Bình KhêGiáp Đến Ba Cơ - Thửa 306 TBDDC 02 Trang Luong | | 1.5 triệu/m² | 1 triệu/m² | 450.000/m² |
Đường Cầu Mang | Ở đô thị | đường 186 - Thửa 149 TBDDC 70 Bình KhêCầu Mang - Thửa 184 TBDDC 83 Bình Khê | | 1.5 triệu/m² | 900.000/m² | 450.000/m² |
Từ ngã 3 Nong Trường đến hết địa phân Bình Khê (giáp phường Mao Khê) - Thửa 30 TBDDC 102 Bình Khê | Ở đô thị | ngã 3 Nong Trường - Thửa 86 TBDDC 59 Bình Khêhết địa phân Bình Khê (giáp phường Mao Khê) - Thửa 30 TBDDC 102 Bình Khê | | 1.7 triệu/m² | 1 triệu/m² | 450.000/m² |
Từ nhà văn hóa thôn Nam Giai cũ (thửa 159 TBD 24) đến hết ngã tư Trung Luong (thửa 82 TBD 34) | Ở đô thị | nhà văn hóa thôn Nam Giai cũ (thửa 159 TBD 24)hết ngã tư Trung Luong (thửa 82 TBD 34) | | 1 triệu/m² | 700.000/m² | 400.000/m² |
Từ hồ Goc Lach - Thửa 128 TBDDC 29 Trang Luong đến cuối lang Trai Thứ - thửa 110 TBDDC 129 Trang Luong và từ ngã ba Trai Thứ đến cuối lang Trai Thứ - Thửa 487 TBDDC 31 Trang Luong | Ở đô thị | hồ Goc Lach - Thửa 128 TBDDC 29 Trang Luongcuối lang Trai Thứ - thửa 110 TBDDC 129 Trang Luong và từ ngã ba Trai Thứ đến cuối lang Trai Thứ - Thửa 487 TBDDC 31 Trang Luong | | 900.000/m² | 700.000/m² | 400.000/m² |
Đất dân cư xen cũ (điểm nhỏ lê); Điểm số 02 phía Bắc cho Bình Khê | Ở đô thị | Trọn khu | | — | — | — |
Các ở đất nam trong du an Khu tại đình cũ Trai Mới B | Ở đô thị | Trọn khu | | — | — | — |
Các ở đất nam trong du an Khu tại đình cũ Quan Vuong | Ở đô thị | Trọn khu | | — | — | — |