Bảng giá đất Phường Uông Bí, Quảng Ninh 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Uông Bí, Quảng Ninh năm 2026, gồm 144 đường/khu vực có dữ liệu và 176 dòng giá. Giá từ 600.000 đến 41.000.000 đồng/m².

Có 144 đường/khu vực và 176 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Khu đỏ thị mới Cổng Thanh - Các vị trí biệt thự nhà vuon - Các vị trí bám mặt đường doi
Phường Uông Bí
ODT
Ở đô thị
trọn khu
11 triệu/m²
Khu đỏ thị mới Cổng Thanh - Các vị trí biệt thự nhà vuon con lai
Phường Uông Bí
ODT
Ở đô thị
trọn khu
7 triệu/m²
Đường Quốc lộ 18A
Phường Uông Bí
ODT
Ở đô thị
đầu phườngcuối phường
18 triệu/m²6.4 triệu/m²3.1 triệu/m²
Đường Quảng Trung - Đoạn từ cầu Sông Sinh I đến cầu Gay
Phường Uông Bí
ODT
Ở đô thị
cầu Sông Sinh Icầu Gay
41 triệu/m²8.7 triệu/m²4.8 triệu/m²2.9 triệu/m²
Đường Quảng Trung - Đoạn từ cầu Gay đến cầu Sông Uông
Phường Uông Bí
ODT
Ở đô thị
cầu Gaycầu Sông Uông
31 triệu/m²7 triệu/m²4.5 triệu/m²2.6 triệu/m²
Đường phố Trần Nhan Tổng
Phường Uông Bí
ODT
Ở đô thị
đầu đườngcuối đường
21.4 triệu/m²6 triệu/m²4 triệu/m²2.6 triệu/m²
Đường phố Trần Hung Dao - Đoạn từ cầu Sông Sinh 2 đến trước đường doi phía trước UBND phường
Phường Uông Bí
ODT
Ở đô thị
cầu Sông Sinh 2trước đường doi phía trước UBND phường
9.7 triệu/m²3.8 triệu/m²3 triệu/m²2 triệu/m²
Đường phố Trần Hung Dao - Đoạn từ đường doi phía trước UBND phường đến đường Quốc lộ 18A
Phường Uông Bí
ODT
Ở đô thị
đường doi phía trước UBND phườngđường Quốc lộ 18A
18 triệu/m²5.5 triệu/m²3.4 triệu/m²2 triệu/m²
Đường phố Trần Hung Dao - Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 18A đến cuối đường
Phường Uông Bí
ODT
Ở đô thị
Quốc lộ 18Acuối đường
9.5 triệu/m²3.8 triệu/m²3 triệu/m²2 triệu/m²
Đường phố Trần Hung Dao - Đoạn từ ngã tư Quốc lộ 18A đến cuối đường
Phường Uông Bí
ODT
Ở đô thị
Quốc lộ 18Acuối đường
9.5 triệu/m²3.8 triệu/m²3 triệu/m²2 triệu/m²
Đường phố Đông Tien
Phường Uông Bí
ODT
Ở đô thị
đầu đườngcuối đường
14 triệu/m²5.9 triệu/m²
Đường vào cổng phu phía Tây cho Trung tâm
Phường Uông Bí
ODT
Ở đô thị
đầu đườngcuối đường
11 triệu/m²4.3 triệu/m²3 triệu/m²
Đường phố Nguyễn Du (từ đường sắt qua ngã tư đường Quảng Trung đến kenh nuoc nong)
Phường Uông Bí
ODT
Ở đô thị
đường sắtkenh nuoc nong
21.5 triệu/m²5.9 triệu/m²3 triệu/m²2 triệu/m²
Đường phố Nguyễn Bình Khiem (từ ngã ba đường Quảng Trung đến kenh nuoc nong)
Phường Uông Bí
ODT
Ở đô thị
ngã ba đường Quảng Trungkenh nuoc nong
9.2 triệu/m²4.3 triệu/m²3 triệu/m²
Đường phố Thương Mại (từ ngã ba Xo số đến hết Nhà Sinh hoat cổng đông khu 12) - Đoạn từ ngã ba đường Quảng Trung đến đường sắt
Phường Uông Bí
ODT
Ở đô thị
ngã ba đường Quảng Trungđường sắt
18 triệu/m²4.3 triệu/m²3 triệu/m²2 triệu/m²
Đường phố Thương Mại - Đoạn từ đường sắt đến kè sông Sinh
Phường Uông Bí
ODT
Ở đô thị
đường sắtkè sông Sinh
8.5 triệu/m²3 triệu/m²2.3 triệu/m²1.6 triệu/m²
Đường phố Đình Tien Hoàng (Ngã tư đường Trần Phu đến đường Phân Đình Phung)
Phường Uông Bí
ODT
Ở đô thị
ngã tư đường Trần Phuđường Phân Đình Phung
25 triệu/m²10.2 triệu/m²
Đường phố Trần Phu (từ ngã ba Công ty Than Nam Mau đến cầu Sông Sinh 3)
Phường Uông Bí
ODT
Ở đô thị
ngã ba Công ty Than Nam Maucầu Sông Sinh 3
14 triệu/m²4.3 triệu/m²3 triệu/m²2 triệu/m²
Đường phố Phân Đình Phung (từ ngã ba phố Nguyễn Du đến ngã ba phố Quyet Tien) - Đoạn từ ngã ba phố Nguyễn Du đến kenh nuoc nong
Phường Uông Bí
ODT
Ở đô thị
ngã ba phố Nguyễn Dukenh nuoc nong
17.9 triệu/m²
Đường phố Phân Đình Phung - Đoạn từ kenh nuoc nong đến ngã ba phố Quyet Tien
Phường Uông Bí
ODT
Ở đô thị
kenh nuoc nongngã ba phố Quyet Tien
8 triệu/m²3 triệu/m²2.3 triệu/m²1.6 triệu/m²
Đường phố Phân Boi Chau (Đoạn từ đường phố Thương Mại đến đường phố Phân Đình Phung)
Phường Uông Bí
ODT
Ở đô thị
đường phố Thương Mạiđường phố Phân Đình Phung
8.5 triệu/m²3 triệu/m²2.3 triệu/m²1.6 triệu/m²
Đường phố Trần Nhat Duat - Đoạn từ ngã ba khach san Sentosa đến Quốc lộ 18A
Phường Uông Bí
ODT
Ở đô thị
ngã ba khach san SentosaQuốc lộ 18A
11.6 triệu/m²4.3 triệu/m²3 triệu/m²2 triệu/m²
Đường phố Trần Nhat Duat - Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 18A đến hết khu tap the Lilama
Phường Uông Bí
ODT
Ở đô thị
ngã ba Quốc lộ 18Ahết khu tap the Lilama
8 triệu/m²2.3 triệu/m²1.6 triệu/m²
Đường phố Trần Quốc Toan (từ ngã ba đường Quảng Trung qua cổng Đông May đến đường chuyen dựng - Đường văn chuyen than) - Đoạn từ ngã ba đường Quảng Trung đến Quốc lộ 18A
Phường Uông Bí
ODT
Ở đô thị
ngã ba đường Quảng TrungQuốc lộ 18A
12.6 triệu/m²4.3 triệu/m²3 triệu/m²2 triệu/m²
Đường phố Trần Quốc Toan - Đoạn từ Quốc lộ 18A qua cổng Đông May đến đường chuyen dựng - Đường văn chuyen than
Phường Uông Bí
ODT
Ở đô thị
Quốc lộ 18Ađường chuyen dựng - Đường văn chuyen than
8 triệu/m²3 triệu/m²2.3 triệu/m²1.6 triệu/m²
Đường phố Lê Thanh Nghi (từ đầu phía Đông cầu Cheo đến cang Điện Cổng) - Đoạn từ đầu phía Đông cầu Cheo đến hết khu tại đình cũ Đông May
Phường Uông Bí
ODT
Ở đô thị
đầu phía Đông cầu Cheokhu tại đình cũ Đông May
5.4 triệu/m²3.5 triệu/m²3 triệu/m²2 triệu/m²
Đường phố Lê Thanh Nghi - Đoạn từ tiếp theo khu Tại đình cũ Đông May đến cang Điện Cổng
Phường Uông Bí
ODT
Ở đô thị
tiếp theo khu Tại đình cũ Đông Maycang Điện Cổng
4 triệu/m²1.5 triệu/m²1.1 triệu/m²600.000/m²
Đường dao hai bên bo kenh nuoc nong (phường Trần Quảng Dieu và Bui Thị Xuan)
Phường Uông Bí
ODT
Ở đô thị
đầu đườngcuối đường
8 triệu/m²3.5 triệu/m²3 triệu/m²2 triệu/m²
Đường phố Đình Uông (từ ngã ba phố Trần Nhat Duat đến Nhà văn hóa khu 9)
Phường Uông Bí
ODT
Ở đô thị
ngã ba phố Trần Nhat DuatNhà văn hóa khu 9
8 triệu/m²3.5 triệu/m²3 triệu/m²2 triệu/m²
Đường phố Ha Mo Cổng (đoạn từ ngã ba phố Trần Nhat Duat đến đường QUỐC LỘ 18A)
Phường Uông Bí
ODT
Ở đô thị
ngã ba phố Trần Nhat Duatđến đường QUỐC LỘ 18A
8 triệu/m²3.5 triệu/m²3 triệu/m²2 triệu/m²

Bảng giá đất Phường Uông Bí năm 2026

Khu vực:
Phường Uông Bí, Quảng Ninh.
Loại đất:
Ở đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 600.000 đến 41.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu:
Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Uông Bí