KDC KTDC điểm phía Nam Vinh Tuy 2 - Các ở đất tiếp giáp đường 10.5m | Ở đô thị | Trọn khu | | — | — | — |
KDC KTDC điểm phía Nam Vinh Tuy 2 - Các ở đất tiếp giáp đường 7.5m | Ở đô thị | Trọn khu | | — | — | — |
KDT Kim Long và KDT Hoàng Hòa Tham - Các ở con lai | Ở đô thị | Trọn khu | | — | — | — |
KDT Kim Long và KDT Hoàng Hòa Tham (Phía Tây bến xe) - Các ở bám đường doi từ QUỐC LỘ 18 đến đường tranh QUỐC LỘ 18 và các ở bám đường gồm rộng 7m huong QUỐC LỘ 18A | Ở đô thị | Trọn khu | | — | — | — |
Khu dân cư khu Vinh Thông - Các ở biệt thự con lai thuộc lô L1 L2 L3 L4 | Ở đô thị | Trọn khu | | — | — | — |
Khu dân cư khu Vinh Thông - Các ở con lai bám đường nội bộ quy hoạch trong khu dân cư mới quy hoạch khu Vinh Thông mặt đường rộng 7.5m thuộc các lô L1 L2 L3 L4 L5 - Các ở đất liền kề thuộc lô L5 | Ở đô thị | Trọn khu | | — | — | — |
Khu dân cư khu Vinh Thông - Các ở đất bám đường nối từ phố Vuon Thông đến đường 15m khu Quy hoạch phía Tây san văn đông Mao Khê | Ở đô thị | Trọn khu | | — | — | — |
Khu dân cư khu Vinh Thông - Các ở đất liền kề thuộc lô L5 | Ở đô thị | Trọn khu | | — | — | — |
Khu dân cư Vinh Hòa - Khu A và khu B - Các ở bám đường tranh Trần Quảng Khai | Ở đô thị | Trọn khu | | — | — | — |
Khu dân cư Vinh Hòa - Khu A và khu B - Các ở bám mặt đường rộng 10.5m | Ở đô thị | Trọn khu | | — | — | — |
Khu dân cư Vinh Hòa - Khu A và khu B - Các ở bám mặt đường rộng 7m | Ở đô thị | Trọn khu | | — | — | — |
Khu dân cư Vinh Hòa - Khu A và khu B - Các ở bám mặt phố Vinh Hòa và đường doi rộng 14m | Ở đô thị | Trọn khu | | — | — | — |
Khu dân cư Vinh Hòa - Khu C - Các ở biệt thự bám đường rộng 10.5m | Ở đô thị | Trọn khu | | — | — | — |
Khu dân cư Vinh Hòa - Khu C - Các ở biệt thự bám đường rộng 5.5m | Ở đô thị | Trọn khu | | — | — | — |
Khu dân cư Vinh Hòa - Khu C - Các ở biệt thự bám đường rộng 7m | Ở đô thị | Trọn khu | | — | — | — |
Khu dân cư Vinh Hòa - Khu C - Các ở biệt thự bám đường tranh Trần Quảng Khai | Ở đô thị | Trọn khu | | — | — | — |
Khu dân cư Vinh Hòa - Khu C - Các ở liền kề bám đường rộng 7m | Ở đô thị | Trọn khu | | — | — | — |
Khu dân cư Vinh Hồng - Các ở bám đường doi rộng 15m - Các ở biệt thự và nhà ở ket hop dịch vụ | Ở đô thị | Trọn khu | | — | — | — |
Khu dân cư Vinh Hồng - Các ở bám đường doi rộng 15m - Các ở liền kề | Ở đô thị | Trọn khu | | — | — | — |
Khu dân cư Vinh Hồng - Các ở bám đường rộng 10.5m - Các ở biệt thự và nhà ở ket hop dịch vụ | Ở đô thị | Trọn khu | | — | — | — |
Khu dân cư Vinh Hồng - Các ở bám đường rộng 10.5m - Các ở liền kề | Ở đô thị | Trọn khu | | — | — | — |
Khu dân cư Vinh Hồng - Các ở bám đường tranh Trần Quảng Khai - Các ở biệt thự và nhà ở ket hop dịch vụ | Ở đô thị | Trọn khu | | — | — | — |
Khu dân cư Vinh Hồng - Các ở bám đường tranh Trần Quảng Khai - Các ở liền kề | Ở đô thị | Trọn khu | | — | — | — |
QUỐC LỘ 18A | Ở đô thị | cầu Cam (giáp phường Đông Triều)cầu thôn Mai (giáp phường Kim Sơn cũ) | | 5 triệu/m² | 3 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
QUỐC LỘ 18A | Ở đô thị | đường tau cắt ngangngã 3 giao cắt DT333 (giáp phường Hoàng Que) | | 5 triệu/m² | 3 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
QUỐC LỘ 18A | Ở đô thị | ngã 3 giao cắt DT333Bưu điện Trang Bach (giáp phường Hoàng Que) | | 4.5 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 1 triệu/m² |
QUỐC LỘ 18A | Ở đô thị | cầu Thôn Mai (giáp phường Xuan Sơn cũ)Công ty TNHH Long Hai | | 5.5 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
QUỐC LỘ 18A | Ở đô thị | Công ty TNHH Long Haicầu Cha (giáp phường Kim Sơn cũ) | | 6 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
QUỐC LỘ 18A | Ở đô thị | cầu Cha (giáp phường Kim Sơn cũ)ngã 4 đường vào trường THPT Trần Nhan Tổng | | 7 triệu/m² | 4.2 triệu/m² | 2 triệu/m² |
QUỐC LỘ 18A | Ở đô thị | ngã 4 đường vào trường THPT Trần Nhan Tổngngã 4 đường vào trường THCS Mao Khê 1 | | 8.5 triệu/m² | 5.1 triệu/m² | 2.5 triệu/m² |