Bảng giá đất Phường Mạo Khê, Quảng Ninh 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Mạo Khê, Quảng Ninh năm 2026, gồm 82 đường/khu vực có dữ liệu và 137 dòng giá. Giá từ 1.000.000 đến 17.000.000 đồng/m².

Có 82 đường/khu vực và 137 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
KDC KTDC điểm phía Nam Vinh Tuy 2 - Các ở đất tiếp giáp đường 10.5m
Phường Mạo Khê
ODT
Ở đô thị
Trọn khu
6.7 triệu/m²
KDC KTDC điểm phía Nam Vinh Tuy 2 - Các ở đất tiếp giáp đường 7.5m
Phường Mạo Khê
ODT
Ở đô thị
Trọn khu
6.7 triệu/m²
KDT Kim Long và KDT Hoàng Hòa Tham - Các ở con lai
Phường Mạo Khê
ODT
Ở đô thị
Trọn khu
8 triệu/m²
KDT Kim Long và KDT Hoàng Hòa Tham (Phía Tây bến xe) - Các ở bám đường doi từ QUỐC LỘ 18 đến đường tranh QUỐC LỘ 18 và các ở bám đường gồm rộng 7m huong QUỐC LỘ 18A
Phường Mạo Khê
ODT
Ở đô thị
Trọn khu
10 triệu/m²
Khu dân cư khu Vinh Thông - Các ở biệt thự con lai thuộc lô L1 L2 L3 L4
Phường Mạo Khê
ODT
Ở đô thị
Trọn khu
8 triệu/m²
Khu dân cư khu Vinh Thông - Các ở con lai bám đường nội bộ quy hoạch trong khu dân cư mới quy hoạch khu Vinh Thông mặt đường rộng 7.5m thuộc các lô L1 L2 L3 L4 L5 - Các ở đất liền kề thuộc lô L5
Phường Mạo Khê
ODT
Ở đô thị
Trọn khu
11 triệu/m²
Khu dân cư khu Vinh Thông - Các ở đất bám đường nối từ phố Vuon Thông đến đường 15m khu Quy hoạch phía Tây san văn đông Mao Khê
Phường Mạo Khê
ODT
Ở đô thị
Trọn khu
12.5 triệu/m²
Khu dân cư khu Vinh Thông - Các ở đất liền kề thuộc lô L5
Phường Mạo Khê
ODT
Ở đô thị
Trọn khu
11 triệu/m²
Khu dân cư Vinh Hòa - Khu A và khu B - Các ở bám đường tranh Trần Quảng Khai
Phường Mạo Khê
ODT
Ở đô thị
Trọn khu
13 triệu/m²
Khu dân cư Vinh Hòa - Khu A và khu B - Các ở bám mặt đường rộng 10.5m
Phường Mạo Khê
ODT
Ở đô thị
Trọn khu
9 triệu/m²
Khu dân cư Vinh Hòa - Khu A và khu B - Các ở bám mặt đường rộng 7m
Phường Mạo Khê
ODT
Ở đô thị
Trọn khu
8 triệu/m²
Khu dân cư Vinh Hòa - Khu A và khu B - Các ở bám mặt phố Vinh Hòa và đường doi rộng 14m
Phường Mạo Khê
ODT
Ở đô thị
Trọn khu
10 triệu/m²
Khu dân cư Vinh Hòa - Khu C - Các ở biệt thự bám đường rộng 10.5m
Phường Mạo Khê
ODT
Ở đô thị
Trọn khu
7.5 triệu/m²
Khu dân cư Vinh Hòa - Khu C - Các ở biệt thự bám đường rộng 5.5m
Phường Mạo Khê
ODT
Ở đô thị
Trọn khu
7.1 triệu/m²
Khu dân cư Vinh Hòa - Khu C - Các ở biệt thự bám đường rộng 7m
Phường Mạo Khê
ODT
Ở đô thị
Trọn khu
7.3 triệu/m²
Khu dân cư Vinh Hòa - Khu C - Các ở biệt thự bám đường tranh Trần Quảng Khai
Phường Mạo Khê
ODT
Ở đô thị
Trọn khu
13 triệu/m²
Khu dân cư Vinh Hòa - Khu C - Các ở liền kề bám đường rộng 7m
Phường Mạo Khê
ODT
Ở đô thị
Trọn khu
8.1 triệu/m²
Khu dân cư Vinh Hồng - Các ở bám đường doi rộng 15m - Các ở biệt thự và nhà ở ket hop dịch vụ
Phường Mạo Khê
ODT
Ở đô thị
Trọn khu
4 triệu/m²
Khu dân cư Vinh Hồng - Các ở bám đường doi rộng 15m - Các ở liền kề
Phường Mạo Khê
ODT
Ở đô thị
Trọn khu
4.7 triệu/m²
Khu dân cư Vinh Hồng - Các ở bám đường rộng 10.5m - Các ở biệt thự và nhà ở ket hop dịch vụ
Phường Mạo Khê
ODT
Ở đô thị
Trọn khu
3.6 triệu/m²
Khu dân cư Vinh Hồng - Các ở bám đường rộng 10.5m - Các ở liền kề
Phường Mạo Khê
ODT
Ở đô thị
Trọn khu
4 triệu/m²
Khu dân cư Vinh Hồng - Các ở bám đường tranh Trần Quảng Khai - Các ở biệt thự và nhà ở ket hop dịch vụ
Phường Mạo Khê
ODT
Ở đô thị
Trọn khu
5.6 triệu/m²
Khu dân cư Vinh Hồng - Các ở bám đường tranh Trần Quảng Khai - Các ở liền kề
Phường Mạo Khê
ODT
Ở đô thị
Trọn khu
6.1 triệu/m²
QUỐC LỘ 18A
Phường Mạo Khê
ODT
Ở đô thị
cầu Cam (giáp phường Đông Triều)cầu thôn Mai (giáp phường Kim Sơn cũ)
10 triệu/m²5 triệu/m²3 triệu/m²1.4 triệu/m²
QUỐC LỘ 18A
Phường Mạo Khê
ODT
Ở đô thị
đường tau cắt ngangngã 3 giao cắt DT333 (giáp phường Hoàng Que)
10 triệu/m²5 triệu/m²3 triệu/m²1.5 triệu/m²
QUỐC LỘ 18A
Phường Mạo Khê
ODT
Ở đô thị
ngã 3 giao cắt DT333Bưu điện Trang Bach (giáp phường Hoàng Que)
9 triệu/m²4.5 triệu/m²2.7 triệu/m²1 triệu/m²
QUỐC LỘ 18A
Phường Mạo Khê
ODT
Ở đô thị
cầu Thôn Mai (giáp phường Xuan Sơn cũ)Công ty TNHH Long Hai
11 triệu/m²5.5 triệu/m²3.3 triệu/m²1.5 triệu/m²
QUỐC LỘ 18A
Phường Mạo Khê
ODT
Ở đô thị
Công ty TNHH Long Haicầu Cha (giáp phường Kim Sơn cũ)
12 triệu/m²6 triệu/m²3.6 triệu/m²1.5 triệu/m²
QUỐC LỘ 18A
Phường Mạo Khê
ODT
Ở đô thị
cầu Cha (giáp phường Kim Sơn cũ)ngã 4 đường vào trường THPT Trần Nhan Tổng
14 triệu/m²7 triệu/m²4.2 triệu/m²2 triệu/m²
QUỐC LỘ 18A
Phường Mạo Khê
ODT
Ở đô thị
ngã 4 đường vào trường THPT Trần Nhan Tổngngã 4 đường vào trường THCS Mao Khê 1
17 triệu/m²8.5 triệu/m²5.1 triệu/m²2.5 triệu/m²

Bảng giá đất Phường Mạo Khê năm 2026

Khu vực:
Phường Mạo Khê, Quảng Ninh.
Loại đất:
Ở đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 1.000.000 đến 17.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu:
Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Mạo Khê