Giá đất Quốc Lộ 18a, Phường Mạo Khê, Quảng Ninh 2026

Tra cứu giá đất Quốc Lộ 18a, Phường Mạo Khê, Quảng Ninh năm 2026 với 11 dòng dữ liệu gồm Ở đô thị. Giá từ 1.000.000 đến 24.000.000 đồng/m².

11 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
QUỐC LỘ 18A
Phường Mạo Khê
ODT
Ở đô thị
cầu Cam (giáp phường Đông Triều)cầu thôn Mai (giáp phường Kim Sơn cũ)
10 triệu/m²5 triệu/m²3 triệu/m²1.4 triệu/m²
QUỐC LỘ 18A
Phường Mạo Khê
ODT
Ở đô thị
đường tau cắt ngangngã 3 giao cắt DT333 (giáp phường Hoàng Que)
10 triệu/m²5 triệu/m²3 triệu/m²1.5 triệu/m²
QUỐC LỘ 18A
Phường Mạo Khê
ODT
Ở đô thị
ngã 3 giao cắt DT333Bưu điện Trang Bach (giáp phường Hoàng Que)
9 triệu/m²4.5 triệu/m²2.7 triệu/m²1 triệu/m²
QUỐC LỘ 18A
Phường Mạo Khê
ODT
Ở đô thị
cầu Thôn Mai (giáp phường Xuan Sơn cũ)Công ty TNHH Long Hai
11 triệu/m²5.5 triệu/m²3.3 triệu/m²1.5 triệu/m²
QUỐC LỘ 18A
Phường Mạo Khê
ODT
Ở đô thị
Công ty TNHH Long Haicầu Cha (giáp phường Kim Sơn cũ)
12 triệu/m²6 triệu/m²3.6 triệu/m²1.5 triệu/m²
QUỐC LỘ 18A
Phường Mạo Khê
ODT
Ở đô thị
cầu Cha (giáp phường Kim Sơn cũ)ngã 4 đường vào trường THPT Trần Nhan Tổng
14 triệu/m²7 triệu/m²4.2 triệu/m²2 triệu/m²
QUỐC LỘ 18A
Phường Mạo Khê
ODT
Ở đô thị
ngã 4 đường vào trường THPT Trần Nhan Tổngngã 4 đường vào trường THCS Mao Khê 1
17 triệu/m²8.5 triệu/m²5.1 triệu/m²2.5 triệu/m²
QUỐC LỘ 18A
Phường Mạo Khê
ODT
Ở đô thị
ngã 4 đường vào trường THCS Mao Khê 1cổng UBND phường Mao Khê
22 triệu/m²11 triệu/m²6.6 triệu/m²3 triệu/m²
QUỐC LỘ 18A
Phường Mạo Khê
ODT
Ở đô thị
cổng UBND phường Mao Khêngã 3 đường vào cổng phía Đông cho sang Mao Khê
24 triệu/m²12 triệu/m²7.2 triệu/m²3 triệu/m²
QUỐC LỘ 18A
Phường Mạo Khê
ODT
Ở đô thị
ngã 3 đường vào cổng phía Đông cho sang Mao Khêngã 3 đường vào công ty TNHH 289
22 triệu/m²11 triệu/m²6.6 triệu/m²3 triệu/m²
QUỐC LỘ 18A
Phường Mạo Khê
ODT
Ở đô thị
ngã 3 đường vào công ty TNHH 289đường tau cắt ngang
14 triệu/m²7 triệu/m²4.2 triệu/m²2 triệu/m²

Bảng giá đất Quốc Lộ 18a năm 2026

Khu vực:
Quốc Lộ 18a, Phường Mạo Khê, Quảng Ninh.
Loại đất:
Ở đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 1.000.000 đến 24.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu:
/import/bgd/file-1786494886964-b301b40c-dba5-4416-8ce1-82d97eb77dfe.xlsx.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.